wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ PHÒNG

Total questions: 22

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Giám sát viên khu vực công cộng được gọi là gì trong tiếng anh

a)

PR Supervisor

b)

LR Supervisor

c)

PA Supervisor

d)

All are correct

2.

Thợ may vá trong khách sạn được gọi là gì trong tiếng anh

a)

Nhân viên cây cảnh

b)

Nhân viên cắm hoa

c)

Nhân viên giặt ủi

d)

Nhân viên may vá

3.

Florist là thuật ngữ dùng để chỉ

a)

Nhân viên cắm hoa

b)

Nhân viên giặt là

c)

Nhân viên trực tầng

d)

Nhân viên dọn phòng

4.

Turndown Service là dịch vụ gì

a)

DV dọn phòng hằng ngày

b)

DV chỉnh trang phòng

c)

DV ăn tại phòng

d)

Không đáp án nào đúng

5.

vòng quay tình trạng phòng nào sau đây là đúng

a)

VC-VR-OD-OC-VD-VC

b)

VC-VR-OC-OD-VD-VC

c)

VC-VR-VD-OC-OD--VC

d)

VC-OD-VR-OC-VD-VC

6.

DND là viết tắt của từ nào sau đây

a)

Do no disturb

b)

Do no distub

c)

Do not disturb

d)

Do not distur

7.

Phòng có EB là phòng gì

a)

Phòng thêm trẻ em

b)

Phòng thêm giường

c)

Phòng có 2 người

d)

Phòng chỉ có 1 người

8.

Khách khuyết tật trong khách sạn được gọi là gì

a)

Primary care

b)

Primary care giver

c)

Handy guest

d)

Handicapped guest

9.

Bàn cạnh giường trong phòng được gọi là gì

a)

Bedside table

b)

Coffee table

c)

Window table

d)

Tất cả đều đúng

10.

Khách sẽ phải dùng thiết bị nào trong phòng để đun nước sôi

a)

Tea set

b)

Kettle

c)

Compendium

d)

Safety box

11.

Để phòng trở nên đẹp hơn, KS thường dùng vật gì sau đây để trang trí

a)

Key

b)

Door room

c)

Slippers

d)

Chandelier

12.

Standing lamp dùng để chỉ vật dụng gì

a)

Đèn chùm

b)

Đèn đọc sách

c)

Đèn phòng khách

d)

Đèn để bàn

13.

Kệ đặt hành lý trong khách sạn được gọi là

a)

Book rack

b)

Luggage rack

c)

Luggage store

d)

Luggage cabinet

14.

Coaster là vật dùng để

a)

Trang trí trong phòng

b)

Ngăn không cho nước trên ly thấm ướt bàn

c)

Túi đựng đồ vải bẩn mà khách yêu cầu mang đi giặt

d)

Hóa đơn giặt ủi

15.

Để khách có thể ngủ ngon, khách sạn cần chú ý đến chất lượng của

a)

Brochure

b)

Door knob

c)

Mattress

d)

Key tape

16.

Vật dụng nào sau đây không thuộc Amenities

a)

Shampoo

b)

Softdrink

c)

Body Lotion

d)

Shaving kit

17.

Sewing kit dùng để làm gì

a)

Cho khách may vá đồ

b)

Cho khách chụp tóc khi đi tắm

c)

Cho khách giũa móng tay

d)

Cho khách đi trong phòng

18.

Sanitary bag

a)

Túi giặt ủi

b)

Túi mua sắm

c)

Túi vệ sinh

d)

Túi đựng giấy tờ của khách

19.

Minibar trong khách sạn là nơi chứa

a)

Đồ giặt của khách

b)

Tiền khách gửi

c)

Tài sản của khách

d)

Đồ uống

20.

Cụm nào dưới đây dịch nghĩa chưa chính xác?

a)

Dimmer - nút vặn đèn

b)

Shaving kit - dao cạo râu

c)

Shoe Polisher - bàn chải đánh giày

d)

Bath cap - mũ chụp tóc

21.

Khách nữ thường trang điểm ở khu vực nào

a)

Dressing table

b)

Bathtub

c)

Door room

d)

Window

22.

Underline là gì?

a)

Đường kẻ

b)

Bao đựng rác

c)

Thước đo

d)

Khung cửa