wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập thống kê

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

7

d)

8

2.

Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Bảng trên được gọi là bảng gì?

a)

Bảng "tần số"

b)

Bảng tính toán

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng phân phối thực nghiệm

4.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

5.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

6.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

7.

Số học sinh đạt điểm giỏi (8 điểm trở lên) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

25%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

8.

Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là gì?

a)

N

b)

n

c)

x

d)

X

9.

Tần số được kí hiệu là

a)

N

b)

n

c)

X

d)

x

10.

Điểm 8 có tần số là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6