wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo hiểm 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
1. Anh A tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 200 triệu đồng. Khi SPBT này còn hiệu lực, anh A bị tai nạn hỏng cả hai mắt không thể phục hồi. Công ty sẽ xem xét bồi thường quyền lợi của SPBT này là:
a)
A. Không bồi thường.
b)
B. 200 triệu đồng, và SPBT này tiếp tục có hiệu lực với QL tử vong do tai nạn.
c)
C. 100 triệu đồng, và SPBT này chấm dứt
d)
D. 200 triệu đồng, và SPBT này chấm dứt.
2.
2. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
3.
3. Chọn phương án sai về đạo đức nghề nghiệp của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thường xuyên giữ mối liên hệ, thăm hỏi quan tâm chăm sóc khách hàng.
b)
B. Dùng hoa hồng đại lý bảo hiểm để giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.
c)
C. Phong cách phục vụ khách hàng tận tụy, mẫn cán.
d)
D. Thực hiện tốt công tác chăm sóc khách hàng.
4.
4. Doanh nghiệp bảo hiểm được chi trả hoa hồng bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Đại lý bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng
5.
5. Đáp án nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng
c)
C. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
6.
6. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
a)
A. Công ty chi trả quyền lợi cho BMBH nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của QLBH chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
b)
B. Thời gian chờ hiệu lực của SPBT này là 90 ngày tính từ ngày cấp hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của SPBT này, tùy thuộc vào ngày nào đến sau.
c)
C. A và B sai.
d)
D. A và B đúng.
7.
7. Phát biểu nào sau đây là đúng về SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”?
a)
A. Được xem xét tái tục hàng năm.
b)
B. Công ty có quyền từ chối tái tục SPBT này, ngay cả khi đã hết thời hạn đóng phí.
c)
C. Nếu SPBT này bị từ chối tái tục, Công ty sẽ trả lại cho khách hàng giá trị hoàn lại của SPBT này (nếu có).
d)
D. A, B, C đúng.
8.
8. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 200 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 300 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 800 tỷ đồng Việt Nam
9.
9. Chọn phương án đúng về các hình thức bán sản phẩm bảo hiểm:
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
c)
C. Thông qua giao dịch điện tử
d)
D. A, B, C đúng
10.
10. Chọn phương án sai về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại.
d)
D. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm.
11.
11. Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, trường hợp thay đổi người thụ hưởng thì:
a)
A. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm
b)
B. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm
c)
C. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người thụ hưởng
12.
12. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng hàng năm, tùy số nào lớn hơn.
b)
B. 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C. 50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
d)
D. 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
13.
13. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
14.
14. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ chấm dứt
15.
15. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn hợp đồng
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn, ốm đau, mất khả năng lao động
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
16.
16. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ________ đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn _______ đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm”
a)
A. Sống
b)
B. Chết
c)
C. Sống hoặc chết
d)
D. A, B, C đều đúng
17.
17. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
b)
B. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Khuyến mại bất hợp pháp.
d)
D. A, B, C đúng
18.
18. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số những người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A,B,C sai.
19.
19. Phát biểu nào là SAI với SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do bệnh hiểm nghèo trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
b)
B. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tuổi già trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
c)
C. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tai nạn trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
d)
D. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tự tử trong vòng 2 năm kể từ ngày SPBT này có hiệu lực.
20.
20. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. 1 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
b)
B. 2 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
c)
C. 4 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
d)
D. 3 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
21.
21. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 15%
b)
B. 7%
c)
C. 10%
d)
D. 5%
22.
22. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận
d)
D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
23.
23. Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
d)
D. A và B đúng.
24.
24. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” sẽ KHÔNG được thanh toán nếu sự kiện bảo hiểm có liên quan trực tiếp đến:
a)
A. Hành vi vi phạm pháp luật hình sự của NĐBH, BMBH hoặc Người thụ hưởng
b)
B. Tự tử hoặc có hành vi tự tử hoặc bất kỳ trường hợp tự ý gây ra tổn thương, cho dù NĐBH có bị mất trí hay không
c)
C. Các bệnh có sẵn, ngoại trừ những trường hợp đã được kê khai và được sự chấp thuận của Công ty. Nổ hoặc phóng xạ từ vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học và nguyên tử, nhiễm độc phóng xạ từ việc cài đặt hạt nhân và nguyên tử
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
25.
25. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
26.
26. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
c)
C. Đánh giá rủi ro.
d)
D. Thu phí bảo hiểm.
27.
27. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm vi phạm pháp luật do vô ý.
b)
B. Bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. A, B sai.
d)
D. A, B đúng.
28.
28. Quĩ dự trữ bắt buộc được lập ra nhằm:
a)
A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán
b)
B. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản
c)
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán
d)
D. A,B,C đúng
29.
29. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) bổ sung của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định chi trả 25% STBH nếu:
a)
A. NĐBH < 18 tuổi mắc BLNT đối với trẻ em
b)
B. NĐBH ≥ 18 tuổi mắc BLNT theo giới tính
c)
C. Khi NĐBH là nữ và ≥ 18 tuổi, con của NĐBH này sinh ra trong thời gian Hợp đồng có hiệu lực bị mắc dị tật bẩm sinh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
30.
30. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm, công ty cổ phần bảo hiểm
b)
B. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
c)
C. Công ty hợp danh
d)
D. Hợp tác xã bảo hiểm
31.
31. Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:
a)
A. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
b)
B. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
d)
D. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng
32.
32. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lời, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là:
a)
A. Kinh doanh tái bảo hiểm
b)
B. Bảo hiểm y tế
c)
C. Bảo hiểm xã hội
d)
D. Kinh doanh bảo hiểm
33.
33. SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn - Đóng phí ngắn hạn” sẽ chấm dứt khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đạt 70 tuổi.
b)
B. HĐBH bị mất hiệu lực, bị chấm dứt, bị hủy bỏ, đáo hạn, chuyển thành HĐBH Giảm.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C, chọn sự kiện xảy ra sớm nhất.
34.
34. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thu phí bảo hiểm.
d)
D. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
35.
35. Với bảo tức được chi trả của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng”, BMBH có thể:
a)
A. Nhận bằng tiền mặt
b)
B. Đóng phí bảo hiểm
c)
C. Để lại Công ty và hưởng lãi
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
36.
36. Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ phải có những nội dung nào sau đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm
c)
C. Phạm vi bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B và C đúng
37.
37. Số ngày tối đa trong mỗi năm hợp đồng mà khách hàng được nhận quyền lợi trợ cấp nằm viện khi tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 120 ngày.
b)
B. 90 ngày.
c)
C. 30 ngày.
d)
D. 365 ngày.
38.
38. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
C. A,B đúng
d)
D. A, B sai
39.
39. Nghiệp vụ bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm trọn đời
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ
40.
40. Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền để thực hiện những công việc liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trả tiền bảo hiểm.