WorksheetsSắt và một số kim loại khác
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
MgO, Na, Ba.
Zn, Ni, Sn.
Zn, Cu, Fe.
CuO, Al, Mg.
Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Fe3O4.
FeO.
Fe.
Fe2O3.
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit đỏ
xiđerit
hematit nâu
manhetit
Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
NH3(dư).
HCl (dư).
NaOH
AgNO3 (dư).
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).
Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
y = 2x.
x = y – 2z.
2x = y + 2z.
2x = y + z.
Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là
Fe, Fe2O3.
FeO, Fe3O4.
Fe3O4, Fe2O3.
Fe, FeO.
Fe có số thứ tự là 26. Fe3+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p64s23d3
1s22s22p63s23p63d5
1s22s22p63s23p63d6
1s22s22p63s23p63d64s2
Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là 1 phản ứng).
FeS2→FeSO4→Fe(OH)2→Fe(OH)3→Fe2O3→Fe
FeS2→FeO→FeSO4→Fe(OH)2→FeO→Fe
FeS2→Fe2O3→FeCl3→Fe(OH)3→Fe2O3→Fe
FeS2→Fe2O3→Fe(NO3)3→Fe(NO3)2→Fe(OH)2→Fe
Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2
Câu 13: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
KNO3.
Na2CO3.
CuSO4.
CaCl2.
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2.
FeO.
Fe2O3.
Fe(OH)3.
Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là
Fe
Al
Zn
Mg
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Cu(OH)2 tan trong dung dịch NH3.
Khí NH3 khử được CuO nung nóng.
Cr(OH)2 là hidroxit lưỡng tính.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl.
Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y. Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên ? (biết mỗi mũi tên là một phản ứng)
Al2O3 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và NaAlO2.
Al(OH)3 và Al2O3.
NaAlO2 và Al(OH)3.
Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.
Al2O3, Fe và Fe3O4.
Al2O3 và Fe.
Al, Fe và Al2O3.
Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
5
4
3
2
Ở nhiệt độ thường, trong không khí ẩm, sắt bị oxi hóa tạo thành gỉ sắt màu nâu do có phản ứng:
3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2
3Fe + 2O2 → Fe3O4
4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
4Fe + 3O2 + 6H2O → 4Fe(OH)3
Cho các dung dịch muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2,
Fe2(SO4)3. Dung dịch muối nào làm cho quỳ tím
hóa thành màu đỏ, xanh, tím?
A. Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím)
B. Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)
C. Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)
D. Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Fe, Cu, Ag.
Al, Cu, Ag.
Al, Fe, Cu.
Al, Fe, Ag.
