WorksheetsLV5 - PROGRESS TEST - UNIT 11, 12
Total questions: 80
Worksheet time: 2hrs 34mins
Tìm lỗi sai:
She may cut yourself.
cut
Không có lỗi sai
may
yourself.
Tìm lỗi sai:
What’s the matter to you?
What's
matter
to
you
Tìm lỗi sai:
Why she shouldn't ride her bike too fast?
she shouldn't
ride
her bike
too fast
Tìm lỗi sai:
She doesn’t has a fever.
She
doesn't
has
fever
Tìm lỗi sai:
Doesn't touch the stove!
Doesn't
touch
the
stove
Tìm lỗi sai:
Hue has a earache.
Lan
has
a
earache
Tìm lỗi sai:
He don’t feel well.
He
Không có lỗi sai
don't
well
Tìm lỗi sai:
You shouldn’t wash your face every day.
shouldn't
wash
your face
every day
Tìm lỗi sai:
The boy may fall from his bike.
The boy
fall from
his bike
may
Tìm lỗi sai:
Don't play matches. It's dangerous!
Don't
play matches
It's
dangerous
Chọn đáp án đúng nhất:
You should __________ in bed.
stay
take
drink
do
Chọn đáp án đúng nhất:
You’ve got a backache. You shouldn’t carry _________.
sweet
heavy things
cold
sore throat
Chọn đáp án đúng nhất:
You have got a headache. You should __________.
eat too much
carry heavy things
drink cold water
take medicine
Chọn đáp án đúng nhất:
You should have some ________ when you feel cold.
heavy things
eye drops
sweets
earache
Chọn đáp án đúng nhất:
'Lan has got a sore throat.'
'___________.'
She should drink cold milk.
She should drink hot milk.
She should drink cold water.
She shouldn't drink hot water
Chọn đáp án đúng nhất:
Linda’s got a _________ . She should use some eye drops.
earache
sore throat
sore eye
backache
Chọn đáp án đúng nhất:
'What’s the matter with him?'
'___________'
I’ve got a headache.
He should take a rest.
She’s got a sore eye.
He has got a sore throat
Chọn đáp án đúng nhất:
'What's matter with _______? She has got a sore throat
him
her
she
his
Chọn đáp án đúng nhất:
My friends usually have toothache, they ______ eat candies.
should
shouldn't
will
won't
Chọn đáp án đúng nhất:
It’s too cold today, you ______ wear warm clothes.
should
shouldn't
will
won't
Chọn đáp án đúng nhất:
'Quan has a fever, he should stay in bed.'
'Yes, I _______.'
should
shouldn't
will
won't
Chọn đáp án đúng nhất:
You shouldn’t ________ ice-cream if you’ve got a cold.
eat
drink
touch
play
Chọn đáp án đúng nhất:
Don't eat at __________ food.
fish
healthy
unhealthy
fast
Chọn đáp án đúng nhất:
Don’t play with a _________. You may cut yourself.
matches
bike
stove
knife
Chọn đáp án đúng nhất:
Why _________I play with matches? Because you may get a burn.
should
shouldn't
won't
win
Chọn đáp án đúng nhất:
Mary shouldn’t climb the tree because she may fall and _________ her legs.
ride
break
play
climb
Chọn đáp án đúng nhất:
Don’t let your baby __________the bed.
fall
roll off
roll down
fall down
Chọn đáp án đúng nhất:
Linda is playing with a cat. It may _____________ her face.
cratch
cook
ride
drive
Chọn đáp án đúng nhất:
Falling is common type of ______________for young children at home.
accident
accidence
pain
hurt
Chọn đáp án đúng nhất:
Don’t touch the stove. ____________.
I want to light the candle.
You may get a burn.
I’m cooking some rice.
He may fall off his bike and break his arm.
Chọn đáp án đúng nhất:
'What are you doing with the matches?'
'___________'
I’m cooking some rice.
I want to light the candle.
I'm taking a rest.
You may get a burn.
Chọn đáp án đúng nhất:
Look! She (run) _________ down the stairs. He may break his arms.
is running
are running
runs
run
Chọn đáp án đúng nhất:
Don’t (let) ________your child play with a knife.
let
letting
lets
letes
Chọn đáp án đúng nhất:
Hoa (wash) ____________her hair every day.
washes
are washing
is washing
wash
Chọn đáp án đúng nhất:
Tom (cook) ______________in the kitchen now.
cook
are cooking
is cooking
cooks
Chọn đáp án đúng nhất:
She has a toothache. She has a pain in ___________.
her tooth
his back
his tooth
her eye
Chọn đáp án đúng nhất:
Peter shouldn't run down the stairs because he _______.
fall off his bike.
roll off the bed.
fall down the stairs
fall off the stairs
Chọn đáp án đúng nhất:
Why shouldn't he ride his bike too fast?
Because he may fall off her bike.
Because he may fall off his bike.
Because he may fall off your bike.
Because he may fall off he bike.
Gõ lại toàn bộ từ sau đúng chính tả:
'Don't play with the matches!'
'______________'
OK, I will
OK, I won't
Yes, I will
Yes, I won't
Chọn đáp án đúng nhất:
Tom is playing with _______ knife.
sharp
sharf
skarp
short
Chọn đáp án đúng nhất:
_________ climb the tree. He may fall and break her arms.
Doesn't
Shouldn't
Won't
Don't
Chọn đáp án đúng nhất:
Your baby may fall ______ the stairs.
down
off
into
up
Chọn đáp án đúng nhất:
'Where are you, Tom?'
'I'm ________'
upstairs
downstair
down
upstair
Chọn đáp án đúng nhất:
Make _________ you baby brother can't open the window!
sure
near
let
short
Chọn đáp án đúng nhất:
Look! He (ride) ______ his bike too fast!
is riding
rides
are riding
ride
Chọn đáp án đúng nhất:
'What (you/hold) in your hand now?'
'A match.'
are you holding
is you holding
holds
hold
Tìm từ khác loại:
doctor
book
nurse
dentist
Tìm từ khác loại:
cut
run
fall
stairs
Tìm từ khác loại:
earache
headache
sore throat
karate
Tìm từ khác loại:
legs
back
eyes
clean
Tìm từ khác loại:
stove
scatch
knife
tree
Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:
(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
Don't climb the tree over there! It's rousdagren.
(a)
Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:
(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
Don't let him go rean the window!
(a)
Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:
(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
Don't let your baby play on the clbaoyn alone.
(a)
Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:
(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
Don't let your baby play with a knife. She may cut helfers.
(a)
Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:
(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
I'm running down the ssitra.
(a)
Gõ lại toàn bộ từ sau đúng chính tả (Chỉ cần đúng chính tả, không dùng dấu chấm phẩy):
_a_ka_h_
(a)
Gõ lại toàn bộ từ sau đúng chính tả (Chỉ cần đúng chính tả, không dùng dấu chấm phẩy): :
st_m_ch a_h_
(a)
Gõ lại toàn bộ từ sau đúng chính tả (Chỉ cần đúng chính tả, không dùng dấu chấm phẩy):
so_e th_o_t
(a)
Sắp xếp lại câu cho đúng:
(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
don't/ feel/ I/ well.
(a)
Sắp xếp lại câu cho đúng:
(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
climb/ You/ the/ shouldn't/ tree/ .
(a)
Sắp xếp lại câu cho đúng:
(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
break/ You/ your/ may/ legs/ .
(a)
Sắp xếp lại câu cho đúng:
(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
should/ doctor/ to/ You/ go/the.
(a)
Sắp xếp lại câu cho đúng:
(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
shouldn't/ Why/ the/ I/ stove/ touch/ hot / ?
(a)
Sắp xếp lại câu cho đúng:
(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)
shouldn’t/ sweets/ You/ eat/ a lot of.
(a)
Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (1):
rest
matter
stomach
has
doctor
Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (2):
rest
matter
stomach
has
doctor
Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (3):
rest
matter
stomach
has
doctor
Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (4):
rest
matter
stomach
has
doctor
Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (5):
rest
matter
stomach
has
doctor
Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:
(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)
Don't play with (a) !
Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:
(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)
Why shouldn't he (a) ?
Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:
(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)
You should go to the (a) !
Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:
(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)
What is the matter with (a) ?
Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:
(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)
I have a (a) .
Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:
(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)
He has a (a) .
Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:
(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)
I feel very (a) .
Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:
(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)
She has a (a) in her ear.
Từ nào có nghĩa là sạch sẽ?
clean
hot
sharp
cold
Từ nào có nghĩa là nhiệt độ?
temperature
teamperture
temper
fever
