Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LV5 - PROGRESS TEST - UNIT 11, 12

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Tìm lỗi sai:

She may cut yourself.

a)

cut

b)

Không có lỗi sai

c)

may

d)

yourself.

2.

Tìm lỗi sai:

What’s the matter to you?

a)

What's

b)

matter

c)

to

d)

you

3.

Tìm lỗi sai:

Why she shouldn't ride her bike too fast?

a)

she shouldn't

b)

ride

c)

her bike

d)

too fast

4.

Tìm lỗi sai:

She doesn’t has a fever.

a)

She

b)

doesn't

c)

has

d)

fever

5.

Tìm lỗi sai:

Doesn't touch the stove!

a)

Doesn't

b)

touch

c)

the

d)

stove

6.

Tìm lỗi sai:

Hue has a earache.

a)

Lan

b)

has

c)

a

d)

earache

7.

Tìm lỗi sai:

He don’t feel well.

a)

He

b)

Không có lỗi sai

c)

don't

d)

well

8.

Tìm lỗi sai:

You shouldn’t wash your face every day.

a)

shouldn't

b)

wash

c)

your face

d)

every day

9.

Tìm lỗi sai:

The boy may fall from his bike.

a)

The boy

b)

fall from

c)

his bike

d)

may

10.

Tìm lỗi sai:

Don't play matches. It's dangerous!

a)

Don't

b)

play matches

c)

It's

d)

dangerous

11.

Chọn đáp án đúng nhất:

You should __________ in bed.

a)

stay

b)

take

c)

drink

d)

do

12.

Chọn đáp án đúng nhất:

You’ve got a backache. You shouldn’t carry _________.

a)

sweet

b)

heavy things

c)

cold

d)

sore throat

13.

Chọn đáp án đúng nhất:

You have got a headache. You should __________.

a)

eat too much

b)

carry heavy things

c)

drink cold water

d)

take medicine

14.

Chọn đáp án đúng nhất:

You should have some ________ when you feel cold.

a)

heavy things

b)

eye drops

c)

sweets

d)

earache

15.

Chọn đáp án đúng nhất:

'Lan has got a sore throat.'

'___________.'

a)

She should drink cold milk.

b)

She should drink hot milk.

c)

She should drink cold water.

d)

She shouldn't drink hot water

16.

Chọn đáp án đúng nhất:

Linda’s got a _________ . She should use some eye drops.

a)

earache

b)

sore throat

c)

sore eye

d)

backache

17.

Chọn đáp án đúng nhất:

'What’s the matter with him?'

'___________'

a)

I’ve got a headache.

b)

He should take a rest.

c)

She’s got a sore eye.

d)

He has got a sore throat

18.

Chọn đáp án đúng nhất:

'What's matter with _______? She has got a sore throat

a)

him

b)

her

c)

she

d)

his

19.

Chọn đáp án đúng nhất:

My friends usually have toothache, they ______ eat candies.

a)

should

b)

shouldn't

c)

will

d)

won't

20.

Chọn đáp án đúng nhất:

It’s too cold today, you ______ wear warm clothes.

a)

should

b)

shouldn't

c)

will

d)

won't

21.

Chọn đáp án đúng nhất:

'Quan has a fever, he should stay in bed.'

'Yes, I _______.'

a)

should

b)

shouldn't

c)

will

d)

won't

22.

Chọn đáp án đúng nhất:

You shouldn’t ________ ice-cream if you’ve got a cold.

a)

eat

b)

drink

c)

touch

d)

play

23.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don't eat at __________ food.

a)

fish

b)

healthy

c)

unhealthy

d)

fast

24.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don’t play with a _________. You may cut yourself.

a)

matches

b)

bike

c)

stove

d)

knife

25.

Chọn đáp án đúng nhất:

Why _________I play with matches? Because you may get a burn.

a)

should

b)

shouldn't

c)

won't

d)

win

26.

Chọn đáp án đúng nhất:

Mary shouldn’t climb the tree because she may fall and _________ her legs.

a)

ride

b)

break

c)

play

d)

climb

27.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don’t let your baby __________the bed.

a)

fall

b)

roll off

c)

roll down

d)

fall down

28.

Chọn đáp án đúng nhất:

Linda is playing with a cat. It may _____________ her face.

a)

cratch

b)

cook

c)

ride

d)

drive

29.

Chọn đáp án đúng nhất:

Falling is common type of ______________for young children at home.

a)

accident

b)

accidence

c)

pain

d)

hurt

30.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don’t touch the stove. ____________.

a)

I want to light the candle.

b)

You may get a burn.

c)

I’m cooking some rice.

d)

He may fall off his bike and break his arm.

31.

Chọn đáp án đúng nhất:

'What are you doing with the matches?'

'___________'

a)

I’m cooking some rice.

b)

I want to light the candle.

c)

I'm taking a rest.

d)

You may get a burn.

32.

Chọn đáp án đúng nhất:

Look! She (run) _________ down the stairs. He may break his arms.

a)

is running

b)

are running

c)

runs

d)

run

33.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don’t (let) ________your child play with a knife.

a)

let

b)

letting

c)

lets

d)

letes

34.

Chọn đáp án đúng nhất:

Hoa (wash) ____________her hair every day.

a)

washes

b)

are washing

c)

is washing

d)

wash

35.

Chọn đáp án đúng nhất:

Tom (cook) ______________in the kitchen now.

a)

cook

b)

are cooking

c)

is cooking

d)

cooks

36.

Chọn đáp án đúng nhất:

She has a toothache. She has a pain in ___________.

a)

her tooth

b)

his back

c)

his tooth

d)

her eye

37.

Chọn đáp án đúng nhất:

Peter shouldn't run down the stairs because he _______.

a)

fall off his bike.

b)

roll off the bed.

c)

fall down the stairs

d)

fall off the stairs

38.

Chọn đáp án đúng nhất:

Why shouldn't he ride his bike too fast?

a)

Because he may fall off her bike.

b)

Because he may fall off his bike.

c)

Because he may fall off your bike.

d)

Because he may fall off he bike.

39.

Gõ lại toàn bộ từ sau đúng chính tả:

'Don't play with the matches!'

'______________'

a)

OK, I will

b)

OK, I won't

c)

Yes, I will

d)

Yes, I won't

40.

Chọn đáp án đúng nhất:

Tom is playing with _______ knife.

a)

sharp

b)

sharf

c)

skarp

d)

short

41.

Chọn đáp án đúng nhất:

_________ climb the tree. He may fall and break her arms.

a)

Doesn't

b)

Shouldn't

c)

Won't

d)

Don't

42.

Chọn đáp án đúng nhất:

Your baby may fall ______ the stairs.

a)

down

b)

off

c)

into

d)

up

43.

Chọn đáp án đúng nhất:

'Where are you, Tom?'

'I'm ________'

a)

upstairs

b)

downstair

c)

down

d)

upstair

44.

Chọn đáp án đúng nhất:

Make _________ you baby brother can't open the window!

a)

sure

b)

near

c)

let

d)

short

45.

Chọn đáp án đúng nhất:

Look! He (ride) ______ his bike too fast!

a)

is riding

b)

rides

c)

are riding

d)

ride

46.

Chọn đáp án đúng nhất:

'What (you/hold) in your hand now?'

'A match.'

a)

are you holding

b)

is you holding

c)

holds

d)

hold

47.

Tìm từ khác loại:

a)

doctor

b)

book

c)

nurse

d)

dentist

48.

Tìm từ khác loại:

a)

cut

b)

run

c)

fall

d)

stairs

49.

Tìm từ khác loại:

a)

earache

b)

headache

c)

sore throat

d)

karate

50.

Tìm từ khác loại:

a)

legs

b)

back

c)

eyes

d)

clean

51.

Tìm từ khác loại:

a)

stove

b)

scatch

c)

knife

d)

tree

52.

Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:

(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

Don't climb the tree over there! It's rousdagren.

(a)  

53.

Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:

(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

Don't let him go rean the window!

(a)  

54.

Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:

(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

Don't let your baby play on the clbaoyn alone.

(a)  

55.

Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:

(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

Don't let your baby play with a knife. She may cut helfers.

(a)  

56.

Gõ lại đúng trật tự của từ gạch chân màu xanh lá cây bị đảo lộn:

(Ghi đúng chính tả từ màu xanh, không cần viết hoa đầu câu, không cần chấm, phẩy, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

I'm running down the ssitra.

(a)  

57.

Gõ lại toàn bộ từ sau đúng chính tả (Chỉ cần đúng chính tả, không dùng dấu chấm phẩy):

_a_ka_h_

(a)  

58.

Gõ lại toàn bộ từ sau đúng chính tả (Chỉ cần đúng chính tả, không dùng dấu chấm phẩy): :

st_m_ch a_h_

(a)  

59.

Gõ lại toàn bộ từ sau đúng chính tả (Chỉ cần đúng chính tả, không dùng dấu chấm phẩy):

so_e th_o_t

(a)  

60.

Sắp xếp lại câu cho đúng:

(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

don't/ feel/ I/ well.

(a)  

61.

Sắp xếp lại câu cho đúng:

(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

climb/ You/ the/ shouldn't/ tree/ .

(a)  

62.

Sắp xếp lại câu cho đúng:

(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

break/ You/ your/ may/ legs/ .

(a)  

63.

Sắp xếp lại câu cho đúng:

(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

should/ doctor/ to/ You/ go/the.

(a)  

64.

Sắp xếp lại câu cho đúng:

(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

shouldn't/ Why/ the/ I/ stove/ touch/ hot / ?

(a)  

65.

Sắp xếp lại câu cho đúng:

(Lưu ý đầu câu viết hoa, dấu câu đầy đủ, đúng chính tả, chỉnh sửa cho đúng trước khi ấn Submit)

shouldn’t/ sweets/ You/ eat/ a lot of.

(a)  

66.

Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (1):

a)

rest

b)

matter

c)

stomach

d)

has

e)

doctor

67.

Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (2):

a)

rest

b)

matter

c)

stomach

d)

has

e)

doctor

68.

Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (3):

a)

rest

b)

matter

c)

stomach

d)

has

e)

doctor

69.

Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (4):

a)

rest

b)

matter

c)

stomach

d)

has

e)

doctor

70.

Tìm từ trong ô màu xanh phù hợp với (5):

a)

rest

b)

matter

c)

stomach

d)

has

e)

doctor

71.

Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:

(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)

Don't play with (a)   !

72.

Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:

(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)

Why shouldn't he (a)   ?

73.

Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:

(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)

You should go to the (a)   !

74.

Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:

(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)

What is the matter with (a)   ?

75.

Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:

(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)

I have a (a)   .

76.

Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:

(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)

He has a (a)   .

77.

Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:

(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)

I feel very (a)   .

78.

Điền từ còn thiếu bằng cách nghe audio sau:

(Chỉ cần ghi từ đúng chính tả, không cần dấu câu)

She has a (a)   in her ear.

79.

Từ nào có nghĩa là sạch sẽ?

a)

clean

b)

hot

c)

sharp

d)

cold

80.

Từ nào có nghĩa là nhiệt độ?

a)

temperature

b)

teamperture

c)

temper

d)

fever