wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 - Công nghiệp

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

B. khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện.

c)

C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

2.

Than đá không dùng để làm

a)

A. nhiên liệu cho nhiệt điện.

b)

B. cốc hóa cho luyện kim đen.

c)

C. nguyên liệu cho hóa than.

d)

D. vật liệu dùng để xây dựng.

3.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

b)

B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

c)

C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

d)

D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

A. Khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

B. Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

C. Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

D. Ít gây ô nhiễm môi trường.

5.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông.

b)

B. Bắc Mĩ.

c)

C. Mĩ La-Tinh.

d)

D. Tây Âu.

6.

. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người.

d)

D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

C. Nhiệt điện và thủy điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thủy điện.

8.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. củi gỗ.

b)

B. than đá.

c)

C. dầu khí.

d)

D. năng lượng mới.

9.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 trở lại đây.

b)

B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

11.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

12.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.

13.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

B. Gắn với các đô thị vừa và lớn

c)

C. Sản phẩm chỉ để tiêu dùng trong nước

d)

D. Sản phẩm chỉ phục vụ xuất khẩu

14.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật và công nghệ là đặc điểm của

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

15.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp tập trung.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

16.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

A. Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

B. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

C. Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

D. Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp:

a)

Sản xuất phân tán trong không gian.

b)

Sản xuất bao gồm hai giai đoạn.

c)

Sản xuất công nSản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng.ghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp,

d)

Sản xuất có tính tập trung cao độ.

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến

a)

sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

b)

khai thác mỏ.

c)

luyện kim.

d)

cơ khí.

19.

Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B là dựa vào

a)

tính chất và đặc điểm của công nghiệp.

b)

trình độ phát triển.

c)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

d)

lịch sử phát triển của các ngành.

20.

Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào

a)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

nguồn gốc sản phẩm.

d)

tính chất sở hữu của sản phẩm.

21.

Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do

a)

trình độ sản xuất.

b)

đối tượng lao động.

c)

máy móc.

d)

trình độ lao động.

22.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một đơn vị diện tích nhất định không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

thu hút nhiều người lao động.

c)

tạo khối lượng sản phẩm lớn.

d)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

23.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động động, công nghiệp được chi ra làm 2 nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

24.

Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở.

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

sự phân tán về không gian.

25.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề

a)

kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

dệt may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu.

d)

da giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

26.

Tác động mạnh mẽ của thị trường đến phát triển công nghiệp không phải là về

a)

hướng chuyên môn hóa sản xuất.

b)

quá trình lựa chọn xí nghiệp.

c)

quy mô sản xuất các loại hàng hóa.

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên.

27.

Trong nền kinh tế tri thức, các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

khoáng sản, dân cư lao động, đất thị trường, chính sách.

b)

khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn thị trường, chính sách.

c)

khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách

d)

đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn thị trường, chính sách.

28.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở chỗ

a)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cải thiện đời sống dân cư.

c)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến , tăng thu nhập.

d)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

29.

Qúa trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa

b)

cơ giới hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

thủy lợi hóa

30.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

dân cư và lao động

b)

thị trường

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

chính sách