wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test11_TN12

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước và không khí với tốc các độ tương ứng là v1, v2 và v3. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v2 > v1 > v3.

b)

v1 > v2 > v3.

c)

v3 > v2 > v1.

d)

v1 > v3 > v2.

2.

Tia tử ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.

c)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.

d)

có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.

3.

Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}

b)

λ=Tln2\lambda=\frac{T}{\ln2}

c)

λ=ln2. T\lambda=\ln2.\ T

d)

λ=lnT2\lambda=\frac{\ln T}{2}

4.

Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình  x1=4cos(4πtπ3)x_1=4\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm  và  x2=43cos(4πtπ6)x_2=\frac{4}{\sqrt{3}}\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  cm. Hai chất điểm gặp nhau tại vị trí cách vị trí cân bằng

a)

 22  cm.

b)

 222\sqrt{2}  cm.

c)

 2\sqrt{2}  cm.

d)

 233\frac{2\sqrt{3}}{3}  cm.

5.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

a)

tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.

b)

giảm tiết diện dây dẫn.

c)

giảm công suất truyền tải.

d)

tăng tiết diện dây dẫn.

6.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 10 V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là

a)

500 vòng.

b)

50 vòng.

c)

200 vòng.

d)

20000 vòng.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC lý tưởng?

a)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.

b)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.

c)

Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

d)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng một tần số.

8.

Công thoát electron của một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,375 μm.

b)

0,300 μm.

c)

0,250 μm.

d)

0,285 μm.

9.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m; hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,40 μm λ0,76μm)\left(0,40\ \mu m\ \le\lambda\le0,76\mu m\right) . Bề rộng của dải quang phổ bậc 2 trên màn quan sát là

a)

5,1 mm.

b)

1,2 mm.

c)

2,4 mm.

d)

4,8 mm.

10.

Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

tần số và tốc độ đều không đổi.

b)

tần số thay đổi nhưng tốc độ không đổi.

c)

tần số không đổi nhưng tốc độ thay đổi.

d)

tần số và tốc độ đều thay đổi.

11.

Một mạch dao động điện từ có tần số 0,5 MHz. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

a)

0,6 m.

b)

6 m.

c)

60 m.

d)

600 m.

12.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kỳ sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

độ lệch pha của sóng.

d)

bước sóng.

13.

Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là

a)

E = mc2.

b)

E = 2mc2.

c)

E = m2c.

d)

E = 2m2c.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm, hệ số tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω?

a)

Điện áp ở hai đầu mạch sớm hay trễ pha so với dòng điện là tuỳ thuộc vào thời điểm ta xét.

b)

Điện áp hai đầu mạch luôn trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

c)

Đoạn mạch không tiêu thụ công suất.

d)

Tổng trở của đoạn mạch là Z=1LωZ=\frac{1}{L\omega} .

15.

Một sóng trên mặt nước có bước sóng 4 m, tốc độ truyền sóng 10 m/s. Tần số của sóng đó là

a)

2,5 Hz.

b)

40 Hz.

c)

0,4 Hz.

d)

1,6 Hz.

16.

Chiết suất của thủy tinh tăng dần đối với các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự là

a)

tím, lam, vàng, đỏ.

b)

tím, vàng, lam, đỏ.

c)

đỏ, lam, vàng, tím.

d)

đỏ, vàng, lam, tím.

17.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là

a)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

18.

Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần 100 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều  u=1002cos(100πt)u=100\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) thì cảm kháng của cuộn dây là 100 Ω. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

 i=cos(100πt+π4)i=\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  A.

b)

 i=cos(100πtπ4)i=\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  A.

c)

 i=2cos(100πt+π4)i=\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  A.

d)

 i=2cos(100πtπ4)i=\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  A.

19.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức không khép kín.

b)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.

c)

có các đường sức điện khép kín, bao quanh các đường sức từ.

d)

do các điện tích đứng yên gây ra.

20.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

a)

cùng số proton.

b)

cùng số nucleon.

c)

cùng khối lượng.

d)

cùng số neutron.

21.

Tần số dao động điện từ tự do của mạch LC là

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

f=1LCf=\frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f=LCf=\sqrt{LC}

22.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 90 Ω nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC = 120 Ω; điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U = 100 V. Công suất của đoạn mạch là

a)

60 W.

b)

40 W.

c)

90 W.

d)

110 W.

23.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=Acos(ωt+π2)x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

b)

x=Acos(ωtπ2)x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

x=Acos(ωt+π)x=A\cos\left(\omega t+\pi\right)

d)

x=Acos(ωt)x=A\cos\left(\omega t\right)

24.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai của chiều dài con lắc.

b)

chiều dài con lắc.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

căn bậc hai của gia tốc trọng trường.

25.

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

a)

chỉ phụ thuộc vào tần số âm.

b)

giúp ta phân biệt được 2 âm cùng tấn số, cùng độ cao, cùng độ to.

c)

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

d)

chỉ phụ thuộc vào biên độ âm.

26.

Gọi  λ\lambda  là hằng số phóng xạ. Công thức của định luật phóng xạ là

a)

 N=N0eλtN=N_0e^{-\lambda t}  

b)

 N=N0eλtN=N_0e^{\lambda t}  

c)

 N=N02λtN=N_02^{-\lambda t}  

d)

 N=N02λtN=N_02^{\lambda t}  

27.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Chỉ có bức xạ λ2.

b)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

c)

Cả hai bức xạ.

d)

Chỉ có bức xạ λ1.

28.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì độ lệch pha giữa u và i của mạch được tính theo công thức

a)

tanϕ=Lω+CωR\tan\phi=\frac{L\omega+C\omega}{R}

b)

tanϕ=LωCωR\tan\phi=\frac{L\omega-C\omega}{R}

c)

tanϕ=Lω+1CωR\tan\phi=\frac{L\omega+\frac{1}{C\omega}}{R}

d)

tanϕ=Lω1CωR\tan\phi=\frac{L\omega-\frac{1}{C\omega}}{R}

29.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m; bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là 0,6 μm. Khoảng vân đo được trên màn là

a)

2 mm.

b)

4 mm.

c)

0,5 mm.

d)

1,8 mm.

30.

 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1=A1cos(ωt+ϕ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\phi_1\right)  và  x2=A2cos(ωt+ϕ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\phi_2\right) . Biên độ của dao động tổng hợp là

a)

 A=A12+A22+2A1A2cos(ϕ2ϕ1)A=\sqrt{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)}  

b)

 A=A12+A222A1A2cos(ϕ2ϕ1)A=\sqrt{A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)}  

c)

 A=A1+A2A=A_1+A_2  

d)

 A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

31.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

b)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

c)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

d)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

32.

Hạt X trong phản ứng hạt nhân trên là

a)

pozitron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

electron.

33.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=2cos(4t+π3)x=2\cos\left(4t+\frac{\pi}{3}\right) (cm). Vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

8 cm/s.

b)

32 cm/s.

c)

2 cm/s.

d)

16 cm/s.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các phóng xạ?

a)

Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo phóng xạ α và β.

b)

Với phóng xạ β, hạt nhân con có số khối không đổi so với hạt nhân mẹ.

c)

Với phóng xạ α, hạt nhân con có số neutron giảm so với hạt nhân mẹ.

d)

Có thể dập tắt sự phóng xạ bằng cách đặt chất phóng xạ trong một hộp bằng chì.

35.

Chất phóng xạ iốt I(53 - 131) có chu kỳ bán rã là 8 ngày, lúc đầu có 200 g chất này. Sau 24 ngày số gam iốt đã biến đổi thành chất khác là

a)

175 g.

b)

25 g.

c)

50 g.

d)

150 g.

36.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Tốc độ quay của rôto là 480 vòng/phút. Tần số dòng điện xoay chiều do máy này phát ra là

a)

60 Hz.

b)

120 Hz.

c)

32 Hz.

d)

64 Hz.

37.

Một sóng âm truyền trong không khí. Tại một điểm M, cường độ sóng âm gấp 500 lần cường độ âm chuẩn. Mức cường độ âm tại M là

a)

50 dB.

b)

25 dB.

c)

15 dB.

d)

27 dB.

38.

Lần lượt mắc các phần tử R, L, C vào một điện áp xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện qua các phần tử này là IR, IL, IC. Nếu mắc nối tiếp các phần tử này vào nguồn điện áp nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch lúc này là I thỏa công thức:

a)

I=IR+IL+ICI=I_R+I_L+I_C

b)

1I=1IR+1IL1IC\frac{1}{I}=\frac{1}{I_R}+\frac{1}{I_L}-\frac{1}{I_C}

c)

I=IR2+(ILIC)2I=\sqrt{I_R^2+\left(I_L-I_C\right)^2}

d)

1I2=1IR2+(1IL1IC)2\frac{1}{I^2}=\frac{1}{I_R^2}+\left(\frac{1}{I_L}-\frac{1}{I_C}\right)^2

39.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng biên độ, cùng tần số, có pha ban đầu lần lượt là ϕ1\phi_1  ϕ2\phi_2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu là

a)

 ϕ=ϕ1+ϕ2\phi=\phi_1+\phi_2  

b)

 ϕ=ϕ1ϕ2\phi=\phi_1-\phi_2  

c)

 ϕ=ϕ1+ϕ22\phi=\frac{\phi_1+\phi_2}{2}  

d)

 ϕ=ϕ1ϕ22\phi=\frac{\phi_1-\phi_2}{2}  

40.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điểm bụng dao động với biên độ cực đại, điểm nút dao động với biên độ cực tiểu.

b)

Các điểm đối xứng nhau qua một nút sóng bất kỳ thì dao động cùng pha với nhau.

c)

Các điểm thuộc cùng một bó sóng thì dao động cùng pha với nhau.

d)

Bước sóng lớn nhất của sóng dừng bằng 2 lần chiều dài của dây.