Font size
WorksheetsBài tập về oxi - ozon
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi là:
2s22p2
2s22p3
2s22p4
2s22p5
Chọn phát biểu đúng?
Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.
Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.
Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.
Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.
Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
CO; CO2; C2H5OH; C; Fe
CO; SO2; C2H5OH; S; Ag
CO; SO2; C2H5OH; S; Ag
CO; P; C2H5OH; Au; Fe
Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:
Nhiệt phân KMnO4.
Điện phân H2O.
Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc.
Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc.
Dùng kim loại nào để nhận biết khí ozon và oxi?
Ag
Fe
Cu
Al
Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?
C2H5OH
Au
Ag
NaCl
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
H2S
SO2
O2
Al2S3
Thể tích khí O2 (ở đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 4,74 gam KMnO4 là
0,896 lít
0,448 lít
0,336 lít
0,672 lít
Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây?
CaCO3.
KMnO4.
NaHCO3.
(NH4)2SO4.
Đơn chất O2 và O3 là thù hình của nhau vì:
Đều có tính oxi hóa.
Chúng đều là chất khí.
Đều được cấu tạo nên từ nguyên tố oxi.
Có số lượng nguyên tử khác nhau.
Cho 6 gam một kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng với oxi tạo ra 10 gam oxit. Công thức oxit của kim loại M đó là:
MgO.
Fe2O3.
CaO.
CuO.
Nhiệt phân hoàn toàn 3,634 gam KMnO4, thể tích O2 (đktc) thu được là (K=39, Mn=55, O=16)
257,6 ml
448 ml
224 ml
515,2 ml
Chỉ ra nội dung sai:
O3 oxi hoá được tất cả các kim loại.
Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag nhưng O3 oxi hoá được Ag.
O3 tan nhiều trong nước hơn O2.
O3 là một dạng thù hình của O2.
Khi tiến hành nhiệt phân 4,9 gam KClO3 thì khối lượng oxi thu được là: (Biết hiệu suất phản ứng là 75%)
1,92 gam.
0,96 gam.
1,44 gam.
1,28 gam.
Biết rằng tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm oxi và ozon đối với khí metan là 2,4. Phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X là:
50% và 50%.
45% và 55%.
60% và 40%.
70% và 30%.
Theo chiều từ F→Cl →Br → I . Giá trị độ âm điện của các đơn chất
giảm dần
tăng dần
không đổi
không có quy luật chung
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
Ở điều kiện thường là chất khí.
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Tác dụng mạnh với nước.
Có tính oxi hóa mạnh.
Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
HCl.
HF.
HNO3.
H2SO4.
Cho phản ứng: SO2+Cl2+2H2O → 2HCl+H2SO4 . Clo là chất:
Không oxi hóa khử.
khử.
vừa oxi hóa, vừa khử.
oxi hóa.
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Zn
Fe
Cu
Ag
Trong công nghiệp, người ta điều chế khí Clo bằng cách nào?
Điện phân dung dịch bão hòa NaCl trong nước, có màn ngăn xốp.
Cho dung dịch HCl đặc tác dụng KMnO4.
Cho dung dịch HCl đặc tác dụng MnO2(to).
Điện phân dung dịch muối NaCl, không có màn ngăn xốp.
Kết tủa hoàn toàn m (gam) NaCl bởi dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa. Giá trị của m là:
1,71.
11,7.
1,17.
17,1.
Phản ứng nào không xảy ra ?
2Fe+3Cl2→2FeCl3.
Cl2+2KI→2KCl+I2.
2NaOH+Cl2→NaClO+NaCl+H2O.
2NaBr+I2→Br2+2NaI.
Các nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
3s2 3p5.
2s2 2p5.
ns2 np5.
4s2 4p5.
Trong dãy dưới đây ,dãy nào tác dụng dd HCl ?
CaCO3, KOH, Zn.
Fe2O3, KMnO4,Cu.
AgNO3, NaOH, Ag.
CaCO3, CuO, H2SO4.
