Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HẤP THỤ, VẬN CHUYỂN NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đai Caspari có vai trò nào sau đây?

a)

Cố định nito

b)

Vận chuyển nước và muối khoáng

c)

Tạo áp suất rễ

d)

Kiểm tra lương nước và chất khoáng hấp thụ

2.

Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào mạch rây ở rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu bì

3.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm các chất nào sau đây?

a)

Nước và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá

b)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá

c)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ

d)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

4.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không điều chỉnh được

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc bé và không điều chỉnh được

d)

Vận tốc bé và được điều chỉnh

5.

Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất hòa tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Khí khổng

b)

Tế bào nội bì

c)

Tế bào lông hút

d)

Tế bào nhu mô vỏ

6.

Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào?

a)

Lực hút do thoát hơi nước của lá

b)

Lực đẩy của áp suất rễ

c)

Lực di chuyển của chất hữu cơ từ trên lá xuống

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn

7.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây trồng trên cạn thường bị chết khi ngập úng lâu ngày?

a)

Rễ hút quá nhiều chất khoáng

b)

Rễ cây thiếu oxi

c)

Rễ hút quá nhiều nước

d)

Hệ vi sinh vật phát triển mạnh làm thối rễ

8.

Rễ cây chủ yếu hấp thụ nito ở dạng nào sau đây?

a)

NO2- và N2

b)

NO2- và NO3-

c)

NO2- và NH4+

d)

NO3- và NH4+

9.

Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzime nào sau đây?

a)

Nitrogenaza

b)

Amilaza

c)

Caboxilaza

d)

Nucleaza

10.

Trong các vai trò sau đây, có bao nhiêu vai trò chỉ có ở nguyên tố đại lượng, không có ở nguyên tố vi lượng?

(1) Tham gia cấu trúc tế bào.

(2) Hoạt hóa enzime trong quá trình trao đổi chất.

(3) Thành phần cấu tạo các đại phân tử

(4) Cấu tạo nên các Xitocrom

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%; trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?

a)

Hấp thụ bị động

b)

Hấp thụ chủ động

c)

Khuyếch tán

d)

Thẩm thấu

12.

Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào trong các phương thức dưới đây?

a)

từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần sử dụng ít năng lượng.

b)

từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần sử dụngnăng lượng.

c)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không cần sử dụng năng lượng.

d)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần sử dụng năng lượng.

13.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.

d)

Nước từ đất —> mạch gỗ của rễ —> tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.

14.

Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế nào?

a)

Áp suất thẩm thấu của tế bào lông hút thấp hơn môi trường.

b)

Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giảm dần từ đất đến mạch gỗ.

c)

Sự chênh lệch thế nước tăng dần từ đất đến mạch gỗ.

d)

Sự chênh lệch thế nước giảm dần từ đất đến mạch gỗ.

15.

Nước từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và con đường qua tế bào chất.

b)

Con đường qua gian bào và con đường qua thành tế bào.

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và thành tế bào.

16.

Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

a)

Tạo ra lực hút nước ở rễ.

b)

Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước.

c)

Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.

17.

Câu 22. Tác nhân nào trực tiếp điều tiết độ mở của khí khổng?

a)

A. Cường độ quang hợp và nồng độ CO2 trong không khí.

b)

B. Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

c)

C. Nồng độ CO2 trong không khí.

d)

D. Nhiệt độ môi trường.

18.

Quá trình khuếch tán thẩm thấu ở tế bào sống, nước thẩm thấu như thế nào?

a)

Từ môi trường đẳng trương đến môi trường ưu trương.

b)

Từ dung dịch nhược trương đến dung dịch có nồng độ nhỏ hơn.

c)

Từ môi trường có áp suất thẩm thấu thấp đến môi trường có áp suất thẩm thấu cao.

d)

Dung dịch ưu trương đến dung dịch có nồng độ lớn hơn.

19.

Ở tế bào sống, hiện tượng vận chuyển các chất chủ động qua màng sinh chất là gì?

a)

Các chất đi vào tế bào theo chiều građien nồng độ.

b)

Các chất đi vào tế bào theo chiều chênh lệch áp suất.

c)

Vận chuyển thụ động các chất vào tế bào.

d)

Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều građien nồng độ.

20.

Khi nói đến quá trình vận chuyển các chất trong cây, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

(I). Vận chuyển chủ động một chất xảy ra ngược chiều građien nồng độ.

(II). Vận chuyển bị động một chất xảy ra cùng chiều građien nồng độ.

(III). Vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng.

(VI). Vận chuyển bị động không cần tiêu tốn năng lượng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4