wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhôm

Total questions: 17

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

(a)  

2.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1

d)

Kim loại nhẹ

3.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

4.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

5.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

6.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

7.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3   \rightarrow  cAl(NO3)3 + dNO+ eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản. Tổng a + e bằng:

(a)  

8.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (lít) khí H2 (ở đktc) thoát ra là

a)

3,36

b)

2,24

c)

4,48

d)

6,72

9.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

10.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

NaHCO3 và HCl.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

KOH và H2SO4.

d)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

11.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng boxit.

d)

quặng đôlômit.

12.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

13.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

14.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư ddịch NaOH vào ddịch AlCl3.

b)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

c)

Cho dư ddịch HCl vào ddịch natri aluminat.

d)

Thổi khí CO2 vào ddịch natri aluminat.

15.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

16.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

b)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

d)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3

17.

Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH

a)

Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3

b)

AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3

c)

Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3

d)

Na2CO3, Al, Al(OH)3