wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic Vietnamese for foreigners (2nd)

Total questions: 15

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

13 + 7 = 20

a)

mười ba cộng bốn bằng mười bày

b)

tám cộng bốn bằng mười hai

c)

mười ba cộng bảy bằng hai mươi

d)

sáu cộng năm bằng hai mươi

2.

What kind of sentence do you use to ask for a place?

a)

Bao nhiêu tiền?

b)

Anh tên là gì?

c)

Chị có xe máy không?

d)

Công viên ở đâu?

3.

Choose the correct answer for the question in audio.

a)

10 phút

b)

10 cái

c)

10 tuổi

4.

Đây là cái gì?

a)

cái mũ

b)

cái nón

c)

cái áo

d)

đôi giày

5.

Cái mũ này màu xanh dương.

a)
b)
c)
6.

Change into past simple tense. (đã + Verbi)

Tôi đang làm việc ở đây.

(a)  

7.

Change into present continuous tense:

Chúng tôi đã xem TV.

(a)  

8.

Fill in the blank with a suitable word:

Điện thoại Samsung thì rẻ.

Điện thoại Iphone thì.........

a)

rẻ

b)

đắt

c)

vừa

d)

rộng

9.

True or False:

Cô rẽ phải vào đường này.

a)

True

b)

False

10.

Arrange the words to make a correct sentence:

bao xa /cách /Rạp chiếu phim/ thư viện/?

(a)  

11.

Arrange the words to make a correct sentence:

Ở/ không/ có/ đây/ công viên/ gần/ ?

(a)  

12.

What is the place?

Anh đi thẳng đường Dog, đi qua đường Pig và đường Cow, .........ở đối diện nhà của Kim.

a)

Siêu thị Tesco

b)

Chợ

c)

Nhà của John

d)

Công viên

13.

What is the place?

Chị đi thẳng đường Dog, rẽ phải vào đường Pig,.......ở bên cạnh ngân hàng

a)

Siêu thị Tesco

b)

Chợ

c)

Nhà của John

d)

Công viên

14.

Make questions for this answer.

Không, gần đây không có quán cà phê Highland.

(a)  

15.

Make question for this answer:

Từ ngân hàng đến nhà của Minh mất 7 phút.

(a)