wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt 5-Hong

Total questions: 23

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

1. Bài tập đọc " Trí dũng song toàn" có thể được chia làm mấy đoạn ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

2. Qua bài đọc Trí dũng song toàn em hiểu được điều gì

a)

Ca ngợi sứ thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn

b)

Bảo vệ được quyền lợi và danh dự của đất nước khi đi sư nước ngoàI

c)

Ca ngợi sứ thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn, Bảo vệ được quyền lợi và danh dự của đất nước khi đi sư nước ngoàI

3.

……… nó mang nhiều hành lí ………. nó không thể đi nhanh được.

a)

Tuy … nhưng

b)

Vì … nên….

c)

Nhờ … mà…

4.

Trong bài tập đọc " Người công dân số Một" nhân vật anh Thành là ai ?

a)

Bạn của Bác Hồ

b)

Bác Hồ

5.

Trong bài tập đọc " Thái sư Trần Thủ Độ". Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ông là người như thế nào?

a)

Là người đầy tham vọng, vì tình riêng và không giữ kỉ cương, phép nước.

b)

Là người cư xử nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương, phép nước.

6.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

7.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

8.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

9.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

10.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

11.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

12.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

13.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

14.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ sau

"Người .... tiếng nói cũng.....

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu."

có nghĩa là:

a)

trong

b)

hay

c)

thanh

d)

khôn

15.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

16.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

17.

Câu tục ngữ nào có nghĩa là: Vẻ đẹp của tri thức được tạo ra bởi chính quá trình học hỏi, phấn đấu của mỗi con người?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.

b)

Đất tốt trồng cây rườn rà

Những người thanh lịch nói ra dịu dàng

c)

Bộ lông làm đẹp con công, học vấn làm đẹp con người.

18.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

19.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

20.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

21.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

22.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

23.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân