wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảo hiểm

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
1. Tuổi tham gia tối thiểu của SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 01 tháng tuổi
b)
B. 18 tuổi
c)
C. 58 tuổi
d)
D. 01 tuổi
2.
2. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ____ trong câu sau: Sự kiện bảo hiểm là _____ do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật qui định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm:
a)
A. Sự kiện khách quan
b)
B. Sự kiện
c)
C. Sự kiện khách quan hoặc chủ quan
d)
D. Sự kiện chủ quan
3.
3. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.
4.
4. Thời hạn đóng phí của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 15 năm
b)
B. 12 năm
c)
C. 20 năm.
d)
D. 12 năm hoặc 15 năm hoặc 20 năm, tùy BMBH lựa chọn từ khi tham gia.
5.
5. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
c)
C. Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
6.
6. Hoa hồng bảo hiểm được trả cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Người thụ hưởng bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
7.
7. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:
a)
A. Công ty hợp danh
b)
B. Công ty TNHH bảo hiểm, công ty cổ phần bảo hiểm
c)
C. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
d)
D. Hợp tác xã bảo hiểm
8.
8. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
c)
C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
9.
9. Đại lý bảo hiểm có quyền nào dưới đây:
a)
A. Thay mặt khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng.
c)
C. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D. A, B, C đúng.
10.
10. Đặc điểm nổi trội của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Đóng phí 12 năm hoặc 15 năm hoặc 20 năm, bảo hiểm đến tuổi 99
b)
B. Bao gồm các quyền lợi: trợ cấp mai táng, tử vong, bệnh lý nghiêm trọng, phiếu tiền mặt an nhàn, bảo tức (không cam kết), đáo hạn
c)
C. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) bao gồm: BLNT giai đoạn sớm, BLNT giai đoạn giữa, BLNT giai đoạn cuối, BLNT bổ sung
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
11.
11. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp mọi thông tin doanh nghiệp bảo hiểm cần.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo qui định của Pháp luật
d)
D. B, C đúng
12.

12. Độ tuổi tham gia của Người được bảo hiểm trong “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:

a)

A. 18 tuổi - 65 tuổi

b)

B. 01 tháng - 65 tuổi

c)

C. 01 tháng - 99 tuổi

d)

D. 01 tháng - 17 tuổi

13.
13. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
b)
B. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
c)
C. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm.
d)
D. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
14.
14. Việc yêu cầu tham gia bảo hiểm được thực hiện bởi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm.
d)
D. Môi giới bảo hiểm.
15.
15. Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp:
a)
A. Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật
b)
B. Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
c)
C. Chấm dứt hợp đồng lao động
d)
D. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
16.
16. Theo quy định hiện hành, đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền lợi, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Tác động để bên mua bảo hiểm cung cấp sai lệch hoặc không cung cấp thông tin cần thiết cho doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.
d)
D. Cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
17.
17. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết.
b)
B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
18.
18. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
19.
19. Ông E tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 200 triệu đồng. Khi SPBT này còn hiệu lực, trong một vụ tai nạn lao động, ông E bị hỏng hoàn toàn 1 mắt và mất 1 ngón tay cái. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này số tiền là:
a)
A. 100 triệu đồng.
b)
B. 40 triệu đồng.
c)
C. 140 triệu đồng.
d)
D. 200 triệu đồng.
20.
20. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
b)
B. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
c)
C. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
21.
21. Quyền lợi "Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn " sẽ được chi trả cho ai khi sự kiện bảo hiểm xảy ra?
a)
A. BMBH, nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của sản phẩm bảo hiểm chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm.
d)
D. Người thụ hưởng
22.
22. Chọn phương án đúng về khái niệm bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế.
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
d)
D. A, B, C đúng.
23.
23. Trong SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, khái niệm “thương tật toàn bộ và vĩnh viễn” được định nghĩa là:
a)
A. Mất hoàn toàn hoặc liệt hoàn toàn và vĩnh viễn: cả hai tay hoặc cả hai chân hoặc thị lực cả hai mắt hoặc một tay và một chân hoặc một tay (hoặc một chân) và thị lực một mắt.
b)
B. Bị thương tật đạt tỷ lệ trên 80% theo quy định về tiêu chuẩn thương tật có hiệu lực vào thời điểm xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật.
c)
C. A và B đúng.
d)
D. A và B sai.
24.
24. Khi tham gia SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”, Công ty sẽ xem xét bồi thường bao nhiêu nếu Người được bảo hiểm gặp rủi ro tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm của sản phẩm này:
a)
A. 150% STBH.
b)
B. 120% STBH.
c)
C. 200% STBH.
d)
D. 100% STBH.
25.
25. Bà B tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ:
a)
A. Nhận được tiền mặt trả định kỳ
b)
B. Nhận được số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ này
c)
C. Không nhận được gì
d)
D. Nhận được lương hưu
26.
26. Luật kinh doanh bảo hiểm quy định Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:
a)
A. Đóng một lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Đóng nhiều lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Đóng một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B, C sai
27.
27. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
28.
28. Chọn phương án sai về khái niệm sau:
a)
A. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng.
c)
C. Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
d)
D. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
29.
29. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các nghiệp vụ bảo hiểm đặc thù do Chính phủ qui định, các nghiệp vụ bảo hiểm được chia thành:
a)
A. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.
b)
B. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
d)
D. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
30.
30. Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên, nhưng không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày, kể từ ngày gia hạn đóng phí, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng và bên mua bảo hiểm:
a)
A. Nhận giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Không có quyền đòi lại khoản phí bảo hiểm đã đóng
c)
C. Nhận lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng
31.
31. Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
c)
C. Bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người
32.
32. Chọn phương án sai về môi giới bảo hiểm:
a)
A. Môi giới được hưởng hoa hồng do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
b)
B. Môi giới là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
c)
C. Môi giới là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Môi giới có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thu phí bảo hiểm.
33.
33. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
34.
34. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm, cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc Đơn bảo hiểm.
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
35.
35. Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ được Bộ Tài chính qui định trả theo tỷ lệ:
a)
A. Cố định đối với tất cả nghiệp vụ bảo hiểm
b)
B. Tối đa tính trên phí bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm
c)
C. Cố định đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm
d)
D. Tối thiểu tính trên phí bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm
36.
36. Chị F tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Hai năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, chị F bị rối loạn tiền đình và nằm viện 10 ngày. Trường hợp này, Công ty sẽ:
a)
A. Không thanh toán do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
b)
B. Thanh toán 10 ngày nằm viện.
c)
C. Thanh toán 5 ngày nằm viện nếu nằm tại Trung tâm y tế hoặc bệnh viện không trực thuộc Bộ y tế quản lý.
d)
D. B hoặc C đúng.
37.
37. Quĩ dự trữ bắt buộc được lập ra nhằm:
a)
A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán
b)
B. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản
c)
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán
d)
D. A,B,C đúng
38.
38. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
39.
39. Nghiệp vụ bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm trọn đời
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ
40.
40. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:
a)
A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
d)
D. Cả A,B,C