wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 Tiến hóa P1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

c)

C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

2.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

3.

Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

A. sự tiến hoá phân li.

b)

B.sự tiến hoá đồng quy.

c)

C.sự tiến hoá song hành.

d)

D.phản ánh nguồn gốc chung.

4.

Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

A.sự tiến hoá phân li.

b)

B.sự tiến hoá đồng quy.

c)

C.sự tiến hoá song hành.

d)

D.nguồn gốc chung.

5.

Đặc điểm nào trong quá trình phát triển phôi chứng tỏ các loài sống trên cạn hiện nay đều có chung nguồn gốc từ các loài sống ở môi trường nước?

a)

A.Tim có 2 ngăn sau đó phát triển thành 4 ngăn.

b)

B. Phôi đều trải qua giai đọan có khe mang.

c)

C. Bộ não thành 5 phần như não cá.

d)

D. Phôi đều trải qua giai đọan có dây sống.

6.

Cơ quan thoái hóa là cơ quan

a)

A. phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

b)

B. biến mất hoàn toàn.

c)

C. thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.

d)

D. thay đổi cấu tạo.

7.

Bằng chứng phôi sinh học so sánh dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

A. cấu tạo trong của các nội quan.

b)

B. các giai đoạn phát triển phôi thai.

c)

C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.

d)

D. sinh học và biến cố địa chất.

8.

Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

A. cấu tạo trong của các nội quan.

b)

B. các giai đoạn phát triển phôi thai.

c)

C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.

d)

D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.

9.

Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là

a)

A. bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

B. bằng chứng phôi sinh học.

c)

C.bằng chứng địa lí sinh học.

d)

D. bằng chứng sinh học phân tử.

10.

Cá và gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên xa thì gọi là

a)

Bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

bằng chứng phôi sinh học.

c)

bằng chứng địa lí - sinh học.

d)

bằng chứng sinh học phân tử.

11.

Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

bằng chứng phôi sinh học.

c)

bằng chứng địa lí sinh học.

d)

bằng chứng sinh học phân tử.

12.

Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do

a)

sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của loài.

b)

chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau.

c)

chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau.

d)

thực hiện các chức phận giống nhau.

13.

Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

a)

bằng chứng địa lí sinh vật học.

b)

bằng chứng phôi sinh học.

c)

bằng chứng giải phẩu học so sánh.

d)

bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.

14.

Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì

a)

chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

b)

chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài

c)

chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài

d)

chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thức hiện chức năng .

15.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

b)

mang của loài cá và mang của các loài tôm.

c)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.

d)

gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

16.

Cho những ví dụ sau, chọn những ví dụ về cơ quan tương đồng

a)

Cánh dơi và cánh côn trùng

b)

Vây ngực cá voi và cánh dơi

c)

Mang cá và mang tôm

d)

Chi trước của thú và tay người

17.

Cho những ví dụ sau, chọn TẤT CẢ ví dụ về cơ quan tương tự

a)

Cánh dơi và cánh côn trùng

b)

Vây ngực cá voi và cánh dơi

c)

Vây cá voi và vây cá mập

d)

Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt người

e)

Tua cuốn của họ bầu bí và gai xương rồng

18.

Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là

a)

cơ quan thoái hoá

b)

sự phát triển phôi giống nhau

c)

cơ quan tương đồng

d)

Cơ quan tương tự

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cánh của bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay.

b)

Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, c.tạo ko giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau.

c)

Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự.

d)

Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng.

20.

Chọn tất cả các ví dụ phản ánh tiến hóa ĐỒNG QUY

a)

Tuyền nọc độc rắn và tuyến nước bọt của người

b)

Cánh dơi và tay người

c)

Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

d)

Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

e)

Ruột thừa ở người và manh tràng ở thỏ

21.

Theo Darwin, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

22.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

c)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

d)

phát sinh các biến dị cá thể.

23.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:

a)

A. chọn lọc nhân tạo.

b)

B. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. biến dị cá thể.

d)

D. biến dị xác định.

24.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. giao tử.

d)

D. nhễm sắc thể.

25.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

A.đào thải những biến dị bất lợi.

b)

B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

d)

D.tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.