wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 10-CKI(23-24)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Bao bọc và bảo vệ toàn bộ phần bên trong của tế bào.

b)

Kiểm soát sự vận chuyển các chất đi ra đi vào tế bào.

c)

Giúp các tế bào tương tác, truyền thông tin lẫn nhau.

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

2.

Các thành phần chủ yếu của tế bào chất là gì?

a)

Các bào quan, dịch keo bào tương) và nước.   

b)

Các bào quan, dịch keo (bào tương) và bộ khung tế bào.

c)

Các bào quan, các chất vô cơ và enzyme.              

d)

Các bào quan, các chất vô cơ và acid hữu cơ.

3.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Chất nhân có các sợi nhiễm sắc gồm chuỗi DNA và protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phần tử DNA dạng vòng.

4.

Quan sát hình 8.8 và chọn đáp án đúng về cấu trúc của lục lạp?

a)

Gồm 2 lớp màng, màng trong gấp nếp.

b)

Các hạt grana gồm nhiều túi dẹp (thylakoid) chứa các sắc tố quang hợp.

c)

Trong chất nền stroma có DNA, ribosome và enzyme hô hấp.

d)

Gồm 3 lớp màng, trơn thẳng.

5.

Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là gì?

a)

Nhân.

b)

Ti Thể.

c)

Lục Lạp.         

d)

Bộ Máy Golgi.

6.

Quan sát hình 8.7 và cho biết màng trong ti thể lõm sâu vào trong tạo các cấu trúc gọi là gì?

a)

Chất nền stroma.

b)

Mào (CRISTA)

c)

Ribosome.

d)

Grana.

7.

Bào quan nào dưới đây thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Nhân.

d)

Bộ máy Golgi.

8.

Ghép nối câu trả lời đúng từ 2 cột sau:

a)

I-a, II-b, III-c.

b)

I-b, II- a, III-c

c)

I-c, II-a, III-b.

d)

I-a, II-c, III-b.

9.

Những nhận định đúng về điều kiện để xảy ra quá trình vận chuyển chủ động là gì?

I. Có sự chênh lệch nồng độ.              II. Có sự biến dạng của màng sinh chất.

III. Có các “ máy bơm” là kênh protein đặc chủng cho từng loại chất cần vận chuyển.

IV. Có năng lượng.

a)

I, II, III.          

b)

I, III, IV.

c)

II, III, IV.       

d)

I, II, IV.

10.

Điểm khác nhau giữa hình thức xuất nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ động khác là?

a)

Có sự tiêu tốn năng lượng.

b)

Có sự tham gia của kênh protein.

c)

Không có sự tiêu tốn năng lượng.

d)

Có sự biến dạng của màng sinh chất.

11.

Cho các hoạt động sau:

I. Hấp thụ nước ở rễ cây.                    II. Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi.

III. Hấp thụ glucose ở ống thận.         IV. Tế bào tuyến tụy tiết enzyme, hormone.

Số hoạt động có sự tham gia của hình thức vận chuyển thụ động là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Sự vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp (theo chiều gradient nồng độ ) và không tiêu tốn năng lượng là hình thức vận chuyển nào sau đây?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thu động.

c)

Xuất bào.

d)

Nhập bào.

13.

Quá trình vận chuyển nào không làm biến dạng màng sinh chất?

a)

Thực bào.

b)

Vận chuyển thu động.

c)

Xuất bào.

d)

Nhập bào.

14.

Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch gì?

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương.

c)

Đẳng trương.

d)

Bão hòa.

15.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển thụ động?

a)

Sự khuếch tán các chất diễn ra theo chiều gradient nồng độ.

b)

Nước thẩm thấu qua màng bán thấm ngăn cách giữa 2 vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

c)

Những phân tử có thể đi qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất.

d)

Sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và thường tiêu tốn năng lượng.

16.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là năng lương nào?

a)

Năng lượng cơ học.   

b)

Năng lượng hóa học

c)

Năng lượng điện.

d)

Năng lượng nhiệt.

17.

Các dạng năng lượng trong tế bào có liên quan đến sự chuyển động của các phân tử vật chất là năng lượng nào?

a)

Năng lượng hóa học, năng lượng nhiệt, năng lượng cơ học.

b)

Năng lượng điện, năng lượng cơ học, năng lượng hóa học.

c)

Năng lượng nhiệt, năng lượng điện, năng lượng hóa học.

d)

Năng lượng cơ học, năng lượng điện, năng lượng nhiệt.

18.

Phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong tế bào?

a)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng.

c)

Quá trình biến đổi dạng năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

d)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

19.

Quan sát hình 10.5 và cho biết các thành phần cấu tạo nên phân tử ATP?

a)

Nitrogenous base adenine, 3 gốc phosphate, đường ribose.

b)

Nitrogenous base adenine, 2 gốc phosphate, đường ribose.

c)

Nitrogenous base thymine, 3 gốc phosphate, đường ribose.

d)

Nitrogenous base thymine, 2 gốc phosphate, đường ribose.

20.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì?

a)

Các liên kết phosphate cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá hủy.

b)

ATP dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.

c)

ATP có các liên kết phosphate cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

d)

ATP vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.