WorksheetsBài 1. Gen - Mã di truyền - Nhân đôi ADN
Total questions: 15
Worksheet time: 7mins
Mạch mã gốc trên gen có chiều từ
A. 5’ đến 3’.
B. 3’ đến 5’.
C. 5 đến 3.
D. 3 đến 5.
Vùng kết thúc của gen nằm ở
A. đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B. đầu 3 ’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
C. đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
D. đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Đa số các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. Đây là đặc điểm nào của mã di truyền?
A. Tính phổ biến
B. Tính đặc hiệu
C. Tính thoái hóa
D. Tính liên tục
Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin. Đây là đặc điểm nào của mã di truyền?
A. Tính phổ biến
B. Tính đặc hiệu
C. Tính thoái hóa
D. Tính liên tục
Hai bộ ba cùng mang thông tin mã hóa cho 1 loại axit amin. Hiện tượng này thuộc đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?
A. Tính thoái hóa
B. Tính phổ biến
C. Tính đặc hiệu
D. Tính liên tục
Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5' UAG 3'
B. 5' AUG 3'
C. 5' AGU 3'
D. 3' UGA 5'
Ở sinh vật nhân sơ, côđon AUG trên phân tử mARN mã hóa axit amin
A. triptôphan
B. mêtiônin
C. alanin
D. foocmin mêtiônin
Số bộ ba mã hóa các loại axit amin là
A. 61
B. 62
C. 63
D. 64
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
A. tổng hợp và kéo dài mạch mới
B. tháo xoắn phân tử ADN
C. nối các đoạn Okazaki với nhau
D. tách hai mạch đơn của phân tử ADN
ADN được nhân đôi theo nguyên tắc
A. bổ sung và bán bảo toàn
B. bán bảo toàn và nửa gián đoạn
C. khuôn mẫu và nửa gián đoạn
D. nửa gián đoạn và bổ sung
Enzim nào sau đây không tham gia quá trình nhân đôi ADN?
A. Restrictaza
B. Ligaza
C. ARN pôlimeraza
D. ADN pôlimeraza
Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
B. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
C. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
D. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
Kết thúc quá trình nhân đôi, từ một phân tử ADN mẹ tạo ra
A. hai phân tử ADN, trong đó mỗi ADN có một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp.
B. hai phân tử ADN đều mới hoàn toàn do nguyên liệu được cung cấp từ môi trường.
C. hai phân tử ADN, trong đó mỗi mạch có sự đan xen đoạn cũ và đoạn mới được tổng hợp.
D. một ADN mới hoàn toàn từ môi trường nội bào và một ADN cũ hoàn toàn từ mẹ.
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình nhân đôi ADN?
A. Chỉ mạch 3’→5’ làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
B. Chỉ mạch 5’→3’ làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
C. Cả hai mạch đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
D. Chỉ một trong hai mạch làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở SV nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở SV nhân sơ là
A. số lượng các đơn vị nhân đôi.
B. nguyên tắc nhân đôi.
C. nguyên liệu dùng để tổng hợp.
D. chiều tổng hợp.
