NEW
Font size
Worksheetsbài tập số 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1.Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại,khi đó
điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
trong mạch có cộng hưởng điện.
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưởng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thang đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
2kλ với k = 0,±1, ±2,..
(2k + 1)λ với k = 0,±1, ±2,..
kλ với k = 0,±1, ±2,..
(k + 0,5)λ với k = 0,±1, ±2,..
Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.
Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.
Đặt điện áp u = cosπt (V) vào hai đầu điện trở thuần R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở
sớm pha π/2 so với điện áp u.
trễ pha π/2 so với điện áp u
ngược pha so với điện áp u.
cùng pha so với điện áp
Một sợi dây đàn hồi dài có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30 Hz và 50 Hz. Chọn phương án đúng.
Dây đó có một đầu cố định và một đầu tự do. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng khi đó là 30 Hz.
Dây đó có một đầu cố định và một đầu tự do. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng khi đó là 10 Hz.
Dây đó có hai đầu cố định. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng khi đó là 30 Hz.
Dây đó có hai đầu cố định. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng khi đó là 10 Hz.
Từ thông qua một vòng dây dẫn θ =(0,02/π)c.os(100πt + π/4))
(Wb). Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
e = −2sin(100πt + π/4) (V).
e = 2sin(100πt + π/4) (V).
e = −2sinl00πt (V).
e = 27πsin100πt(V).
.Vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (với O là vị trí cân bằng), với chu kì 2 (s), với biên độ A.Sau khi dao động được 2,5 (s) vật ở li độ cực đại + A.Tại thời điểm ban đầu vật đi theo chiều
dương qua vị trí cân bằng.
âm qua vị trí cân bằng,
dương qua vị trí có li độ −A/2.
âm qua vị trí có li độ −A/2.
Chiếu xiên góc lần lượt bốn tia sáng đơn sắc màu cam, màu lam, màu đỏ, màu chàm từ không khí vào nước với cùng một góc tới. So với phương của tia tới, tia khúc xạ bị lệch ít nhất là tia màu
cam.
đỏ.
chàm.
lam.
Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
tần số không đổi và vận tốc không đổi
tần số thay đổi và vận tốc thay đổi
tần số thay đổi và vận tốc thay đổi t
Tần số không đổi và vận tốc thay đổi
Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng
1,4160.
0,3360.
0,1680.
13,3120.
Gọi nc, nv, nℓ lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ thức nào sau đây đúng?
nc > nv > nℓ
nv> nℓ > nc
nℓ > nc > nv
nc > nℓ > nv
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50 μ m, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm
3,5mm.
3mm.
4mm.
5mm.
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ( a0 < 150). Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc ?
Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc
Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc
động
Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
Chu kì phụ thuộc biên độ dao động
Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
101 cm.
99 cm.
98 cm.
100 cm.
Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài (<) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1 -l2 dao động điều hòa với chu kì là
T12−T22
T12+T22
T12+T22
T12−T22
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l=1m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường . Kéo dây treo khỏi phương thẳng đứng 1 góc 600 rồi thả nhẹ. Vận tốc của con lắc khi dây treo cách phương thẳng đứng 1 góc 300là :
2,68m/s
12,10m/s
5,18m/s
23,36m/s
Máy biến áp là thiết bị dùng để
biến đổi tần số dòng điện
biến đổi điện áp xoay chiều
biến đổi điện áp một chiều
biến đổi công suất dòng điện
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
