wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu: "Trong rừng, Thỏ, Sóc và Nhím đều nổi tiếng là thông minh, nhanh trí". thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu cầu khiến.

2.

Câu: "Từ ngày còn ít tuổi, tôi đã thích những tranh gà lợn, chuột ếch... của làng Hồ" thuộc kiểu câu:

a)

Ai thế nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai là gì?

d)

Câu cầu khiến.

3.

Câu: "Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ già kể chuyện". thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu cầu khiến.

4.

Câu: "Những cánh đồng lúa xanh mướt, dập dờn trong gió nhẹ." thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu hỏi.

5.

Câu: "Mùa thu, hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu." thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu cầu khiến.

6.

Câu: "Người ta gọi cậu là Tí Hon." thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu cầu khiến.

7.

Câu: "Áo dài là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam." thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu cầu khiến.

8.

Câu: "Xin Thần cho mọi vật tôi chạm đến đều hóa thành vàng!" thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu cầu khiến.

9.

Chủ ngữ trong câu: "Ban ngày, đi chăn trâu, dù mưa gió thế nào, chú cũng đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ." là:

a)

Ban ngày, đi chăn trâu

b)

Ban ngày, đi chăn trâu, dù mưa gió thế nào, chú

c)

chú cũng đứng ngoài lớp

d)

chú

10.

Chủ ngữ của câu: "Chú bé thả diều đỗ Trạng nguyên." là:

a)

Chú bé

b)

Chú bé thả diều

c)

Chú bé thả diều đỗ

d)

Trạng nguyên

11.

Vị ngữ của câu: "Ác-boa là một thị trấn nhỏ, không có những lâu đài đồ sộ nguy nga." là:

a)

là một thị trấn nhỏ

b)

là một thị trấn nhỏ không có những lâu đài đồ sộ nguy nga.

c)

một thị trấn nhỏ

d)

một thị trấn nhỏ không có những lâu đài đồ sộ nguy nga.

12.

Trạng ngữ của câu: "Ngôi nhà ấy, vào những ngày tất niên, mẹ con tôi năm nào cũng có mặt." là:

a)

Ngôi nhà ấy

b)

Ngôi nhà ấy, vào những ngày tất niên

c)

năm nào

d)

vào những ngày tất niên

13.

Trạng ngữ của câu: "Trước mặt tôi, một cây sồi cao lớn toàn thân phủ đầy lá đỏ." là trạng ngữ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nguyên nhân

c)

Địa điểm

d)

Mục đích

14.

Trạng ngữ của câu: "Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính." là trạng ngữ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn, địa điểm

c)

Nguyên nhân

d)

Mục đích

15.

Trạng ngữ của câu: "Chiều chiều, trên cánh đồng, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi." là trạng ngữ chỉ:

a)

Thời gian, địa điểm

b)

Nguyên nhân, địa điểm

c)

Thời gian, mục đích

d)

Mục đích, phương tiện

16.

Trạng ngữ của câu: "Vì mải chơi, các cậu về rất muộn." là trạng ngữ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn, địa điểm

c)

Phương tiện

d)

Nguyên nhân

17.

Trạng ngữ của câu: "Để không bị mắng, bốn cậu rủ nhau nói dối bố mẹ." là trạng ngữ chỉ:

a)

Nguyên nhân

b)

Thời gian

c)

Mục đích

d)

Phương tiện

18.

Trạng ngữ của câu: "Trước sự bạo ngược của nhà vua, dân chúng đã vùng lên đấu tranh." là trạng ngữ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nguyên nhân

c)

Mục đích

d)

Phương tiện

19.

Trạng ngữ của câu: "Bằng sự nỗ lực phi thường, Nguyễn Ngọc Ký đã luyện viết được bằng chân."

a)

Nguyên nhân

b)

Mục đích

c)

Thời gian

d)

Phương tiện

20.

Câu cầu khiến nào sau đây thể hiện được thái độ lịch sự trong giao tiếp?

a)

Có ai không, mở cửa ra!

b)

Hãy mở cửa ra!

c)

Mở cửa ra nào!

d)

Có ai không, xin hãy mở cửa giúp cháu!

21.

Câu cầu khiến nào sau đây thể hiện được thái độ tôn trọng trong giao tiếp?

a)

Lấy hộ túi đồ với!

b)

Cậu lấy túi đồ giúp tôi!

c)

Đưa tôi túi đồ nào!

d)

Phiền cậu lấy giúp tôi túi đồ nhé!

22.

Câu hỏi nào sau đây không được dùng với mục đích hỏi?

a)

Cậu đã giúp bà cụ đó xách đồ à?

b)

Cậu giúp bà cụ đó xách đồ đúng không?

c)

Phiền cậu có thể xách giúp đồ cho bà cụ đó không?

d)

Cậu đã xách đồ giúp bà cụ đó nhỉ?