NEW
Font size
Worksheets3과: 일상 생활 (5)
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Bộ phim này rất hay
이 영화가 아주 재미있습니다
이 음식이 아주 맛있습니다
이 영화가 아주 재미없습니다
이 음식이 너무 맛없습니다
이 한국 식당에 음식이 맛없습니다
Đồ ăn ở nhà hàng Hàn Quốc này không ngon
Đồ ăn ở nhà hàng Hàn Quốc này ngon
Đồ ăn ở nhà hàng Trung Quốc này không ngon
Đồ ăn ở nhà hàng Trung Quốc này ngon
Táo Mỹ ở siêu thị rất đắt
마트에 미국 과자가 아주 비쌉니다
마트에 미국 사과가 아주 비쌉니다
마트에 미국 과자가 아주 쌉니다
마트에 미국 사과가 아주 쌉니다
한국어가 아주 어럽습니다
Tiếng Hàn rất dễ
Tiếng Hàn rất thú vị
Tiếng Hàn rất khó
Tiếng Hàn rất chán
Nhà tôi to. Nhưng phòng khách nhỏ
제 집이 작습니다. 하지만 거실이 큽니다
제 집이 큽니다. 하지만 거실이 작습니다
제 집이 큽니다. 하지만 거실이 적습니다
제 집이 많습니다. 하지만 거실이 적습니다
도서관에 대학생이 적습니다
Thư viện trường đại học nhỏ
Ít sinh viên ở thư viện
Nhiều sinh viên ở thư viện
Ở thư viện có nhiều sách
Nhiều váy ở cửa hàng quần áo
치마가게에 옷이 많이 있습니다
옷가게에 치마가 많이 없습니다
치마가게에 옷이 많습니다
옷가게에 치마가 많습니다
베트남에 여름이 아주 덥습니다
Mùa hè ở Việt Nam rất nóng
Mùa đông ở Việt Nam rất lạnh
Mùa xuân ở Việt Nam rất ấm áp
Mùa thu ở Việt Nam rất mát mẻ
Bố tôi là giám đốc. Bố rất bận
우리 아버지는 사장님입니다. 아주 한가합니다
우리 아버지는 사장님입니다. 아주 바쁩니다
우리 아버지는 사장님입니다. 아주 재미있습니다
우리 아버지는 사장님입니다. 아주 반갑습니다
지원 씨의 언니는 영화 배우입니다. 아주 예쁩니다
Chị của Ji-won là diễn viên điện ảnh. Chị rất đẹp
Chị của Ji-won là diễn viên điện ảnh. Chị rất bận
Chị của Ji-won là ca sĩ. Chị rất đẹp
Chị của Ji-won là y tá. Chị rất bận
