wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn PT Đường thẳng (Cơ bản)

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác  ABCABC  có  A(2;1), B(4;5), C(3;2).A\left(2;-1\right),\ B\left(4;5\right),\ C\left(-3;2\right).  Viết PT tổng quát của đường cao  AH.AH.  

a)

 7x+3y11=07x+3y-11=0  

b)

 3x+7y+1=03x+7y+1=0  

c)

 7x+3y+13=07x+3y+13=0  

d)

 3x+7y+13=0-3x+7y+13=0  

2.

Cho hai điểm A(2;3), B(4;1).A\left(-2;3\right),\ B\left(4;-1\right). Viết PT trung trực đoạn  AB.AB.  

a)

 2x3y+1=02x-3y+1=0  

b)

 2x+3y5=02x+3y-5=0  

c)

 3x2y1=03x-2y-1=0  

d)

 xy1=0x-y-1=0  

3.

Cho tam giác ABCABC với  C(1;2),C\left(-1;2\right),  đường cao BH: xy+2=0,BH:\ x-y+2=0, phân giác trong  AN: 2xy+5=0.AN:\ 2x-y+5=0.  Tọa độ điểm  AA   là:

a)

 A(43;73)A\left(\frac{-4}{3};\frac{7}{3}\right)  

b)

 A(43;73)A\left(\frac{-4}{3};\frac{-7}{3}\right)  

c)

 A(43;73)A\left(\frac{4}{3};\frac{-7}{3}\right)  

d)

 A(43;73)A\left(\frac{4}{3};\frac{7}{3}\right)  

4.

Cho đường thẳng (d): x2y+5=0.\left(d\right):\ x-2y+5=0. Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?

a)

 dd  có hệ số góc  k=12k=\frac{1}{2}  

b)

 dd  cắt  d: x2y=0d':\ x-2y=0 

c)

 dd  đi qua A(1;2).A\left(1;-2\right).  

d)

 dd  có PT tham số:  x=t, y=2t (tR).x=t,\ y=-2t\ \left(t\in R\right).  

5.

Giao điểm MM của  (d):{x=12t; y=3+5t}\left(d\right):\left\{x=1-2t;\ y=-3+5t\right\}  và  (d): 3x2y1=0\left(d'\right):\ 3x-2y-1=0  là:

a)

 M(0;12)M\left(0;\frac{1}{2}\right)  

b)

 M(0;12)M\left(0;\frac{-1}{2}\right)  

c)

 M(12;0)M\left(\frac{-1}{2};0\right)  

d)

 M(2;112)M\left(2;\frac{-11}{2}\right)  

6.

 Cho hai đường thẳng (Δ1): 11x12y+1=0\left(\Delta_1\right):\ 11x-12y+1=0 

 (Δ2): 12x+11y+9=0.\left(\Delta_2\right):\ 12x+11y+9=0.  Khi đó, 2 đường thẳng này:

a)

Trùng nhau

b)

Song song nhau

c)

Vuông góc nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc

7.

Cho (d):{x=2+3t; y=54t}.\left(d\right):\left\{x=2+3t;\ y=5-4t\right\}. Điểm nào sau đây KHÔNG THUỘC  dd ?

a)

 C(1;9)C\left(-1;9\right)  

b)

 D(8;3)D\left(8;-3\right)  

c)

 A(5;3)A\left(5;3\right)  

d)

 B(2;5)B\left(2;5\right)  

8.

 Hai đường thẳng (d1): mx+y=m+1\left(d_1\right):\ mx+y=m+1 

và  (d2):x+my=2\left(d_2\right):x+my=2  cắt nhau khi và chỉ khi:

a)

 m2m\ne2  

b)

 m±1m\ne\pm1  

c)

 m1m\ne1  

d)

 m1m\ne-1  

9.

Gọi HH là trực tâm của tam giác  ABC.ABC.  PT các cạnh và đường cao của tam giác là:  AB: 7xy+4=0, BH: 2x+y4=0, AH: xy2=0.AB:\ 7x-y+4=0,\ BH:\ 2x+y-4=0,\ AH:\ x-y-2=0.  Phương trình đường cao  CHCH  của tam giác  ABCABC  là: 


a)

 x+7y2=0x+7y-2=0  

b)

 7xy=07x-y=0  

c)

 x7y2=0x-7y-2=0  

d)

 7x+y2=07x+y-2=0  

10.

Đường thẳng dd đi qua  M(1;3)M\left(1;3\right)  và có vtcp  a=(1;2).\overrightarrow{a}=\left(1;-2\right).  PT nào sau đây KHÔNG PHẢI là PT của đường thẳng  dd 


a)

 x11=y32\frac{x-1}{-1}=\frac{y-3}{2}  

b)

 2x+y5=02x+y-5=0  

c)

 y=2x5y=-2x-5  

d)

 {x=12t; y=3+4t}\left\{x=1-2t;\ y=3+4t\right\}  

11.

Viết PTTQ của đường thẳng đi qua điểm I(1;2)I\left(-1;2\right) 

và vuông góc với đường thẳng có PT:  2xy+4=02x-y+4=0  

a)

 x2y+5=0x-2y+5=0  

b)

 x+2y5=0-x+2y-5=0  

c)

 x+2y3=0x+2y-3=0  

d)

 x+2y=0x+2y=0  

12.

Cho ΔABC\Delta ABC có  A(4;2).A\left(4;-2\right).  Đường cao  BH: 2x+y4=0BH:\ 2x+y-4=0  và  CK: xy3=0.CK:\ x-y-3=0. Viết PT đường cao kẻ từ đỉnh  A:A:   


a)

 4x3y22=04x-3y-22=0  

b)

 4x+5y6=04x+5y-6=0  

c)

 4x5y26=04x-5y-26=0  

d)

 4x+3y10=04x+3y-10=0  

13.

Cho ΔABC\Delta ABC có  A(4;1), B(2;7), C(5;6)A\left(-4;1\right),\ B\left(2;-7\right),\ C\left(5;-6\right)  và đường thẳng  (d):3x+y+11=0.\left(d\right):3x+y+11=0.  Quan hệ giữa  dd  và  ΔABC\Delta ABC  là: 



a)

Phân giác trong góc  AA  

b)

Đường cao từ BB  

c)

Trung tuyến từ AA  

d)

Đường cao từ AA  

14.

 Mệnh đề nào dưới đây SAI? Đường thẳng  dd  được xác định khi biết:

a)

Hai điểm phân biệt thuộc  dd  

b)

Hệ số góc và một điểm thuộc  dd  

c)

Một điểm thuộc  dd  và biết  dd  song song với 1 ĐT cho trước

d)

Một vectơ pháp tuyến hoặc một vectơ chỉ phương của  d.d.  

15.

 Cho  \Delta ABC  có trực tâm H\left(1;1\right). PT các cạnh   AB: 5x2y+6=0, AC: 4x+7y21=0.AB:\ 5x-2y+6=0,\ AC:\ 4x+7y-21=0. Phương trình cạnh  BCBC  là:

a)

 4x2y+1=04x-2y+1=0  

b)

 x2y+14=0x-2y+14=0  

c)

 x+2y14=0x+2y-14=0  

d)

 x2y14=0x-2y-14=0  

16.

Đường thẳng qua M(1;1)M\left(1;-1\right) và song song với  (d): x2y+2020=0\left(d\right):\ x-2y+2020=0  có phương trình: 



a)

 x+2y+1=0x+2y+1=0  

b)

 x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

 x2y+3=0x-2y+3=0  

d)

 x2y3=0x-2y-3=0  

17.

Cho hai điểm A(1;2), B(3;1).A\left(-1;2\right),\ B\left(3;1\right). Tọa độ điểm  CΔ: {x=1+t; y=2+t}C\in\Delta:\ \left\{x=1+t;\ y=2+t\right\}  để  ΔABC\Delta ABC cân tại  CC là:

a)

 (76;136)\left(\frac{-7}{6};\frac{13}{6}\right)  

b)

 (136;76)\left(\frac{13}{6};\frac{7}{6}\right)  

c)

 (76;136)\left(\frac{7}{6};\frac{13}{6}\right)  

d)

 (76;136)\left(\frac{7}{6};\frac{-13}{6}\right)  

18.

Có bao nhiêu điểm M(d):{x=2+3t; y=3+t}M\in\left(d\right):\left\{x=2+3t;\ y=3+t\right\} cách  A(9;1)A\left(9;1\right)  một khoảng bằng 5?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

19.

Cho A(3;1), B(9;3), C(6;0), D(2;4).A\left(-3;1\right),\ B\left(-9;-3\right),\ C\left(-6;0\right),\ D\left(-2;4\right). Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng  ABAB  và  CDCD  là: 



a)

 (9;3)\left(-9;-3\right)  

b)

 (9;3)\left(-9;3\right)  

c)

 (0;4)\left(0;4\right)  

d)

 (6;1)\left(-6;-1\right)  

20.

Cho ba điểm A(1;1), B(2;0), C(3;4).A\left(1;1\right),\ B\left(2;0\right),\ C\left(3;4\right). Viết PT đường thẳng đi qua  A,A,  đồng thời cách đều hai điểm  B,C.B,C. 


a)

 4xy3=0; 2x3y+1=04x-y-3=0;\ 2x-3y+1=0  

b)

 4xy3=0; 2x+3y+1=04x-y-3=0;\ 2x+3y+1=0  

c)

 4x+y3=0; 2x3y+1=04x+y-3=0;\ 2x-3y+1=0  

d)

 xy=0; 2x3y+1=0x-y=0;\ 2x-3y+1=0  

21.

Cho hai điểm P(6;1), Q(3;2)P\left(6;1\right),\ Q\left(-3;-2\right) và đường thẳng  Δ: 2xy1=0.\Delta:\ 2x-y-1=0.  Tọa độ điểm  MΔM\in\Delta  sao cho  MP+MQMP+MQ  nhỏ nhất là:

a)

 M(3;5)M\left(3;5\right)  

b)

 M(0;1)M\left(0;-1\right)  

c)

 M(2;3)M\left(2;3\right)  

d)

 M(1;1)M\left(1;1\right)  

22.

Viết PT đường thẳng đi qua M(2;3)M\left(2;-3\right) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm  A,BA,B  sao cho tam giác  OABOAB  vuông cân. 



a)

 x+y1=0; xy+5=0.x+y-1=0;\ x-y+5=0.  

b)

 x+y+1=0; xy5=0x+y+1=0;\ x-y-5=0  

c)

 x+y1=0; xy5=0x+y-1=0;\ x-y-5=0  

d)

 x+y+1=0x+y+1=0  

23.

Đường thẳng Δ: 3x2y7=0\Delta:\ 3x-2y-7=0 cắt đường thẳng nào sau đây?



a)

 3x+2y7=0-3x+2y-7=0  

b)

 6x4y14=06x-4y-14=0  

c)

 3x+2y=03x+2y=0  

d)

 3x2y=03x-2y=0  

24.

Cho đường thẳng (d): 3x7y+15=0.\left(d\right):\ 3x-7y+15=0. Mệnh đề nào dưới đây SAI?



a)

 u(7;3)\overrightarrow{u}\left(7;3\right)  là một VTCP của  (d)\left(d\right)  

b)

 (d)\left(d\right)  có hệ số góc  k=37k=\frac{3}{7}  

c)

 (d)\left(d\right)  không đi qua gốc tọa độ

d)

 (d)\left(d\right)  đi qua hai điểm  M(13;2), N(5;0)M\left(\frac{-1}{3};2\right),\ N\left(5;0\right)  

25.

Với giá trị nào của tham số mm thì hai đường thẳng sau trùng nhau:  (Δ1): 3x+4y1=0; (Δ2):(2m1)x+m2y+1=0\left(\Delta_1\right):\ 3x+4y-1=0;\ \left(\Delta_2\right):\left(2m-1\right)x+m^2y+1=0 

a)

 m=±1m=\pm1  

b)

 m=2m=2  

c)

Mọi mm  

d)

Không có  mm  

26.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(5;3)M\left(5;-3\right) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm  A,BA,B  sao cho  MM  là trung điểm của a ABAB  là:



a)

 5x3y+34=05x-3y+34=0  

b)

 3x5y30=03x-5y-30=0  

c)

 3x+5y30=03x+5y-30=0  

d)

 5x3y34=05x-3y-34=0  

27.

Tìm cosin của góc giữa hai đường thẳng (Δ1): 10x+5y1=0, (Δ2):{x=2+t; y=1t}\left(\Delta_1\right):\ 10x+5y-1=0,\ \left(\Delta_2\right):\left\{x=2+t;\ y=1-t\right\} là:

a)

 310\frac{3}{10}  

b)

 1010\frac{\sqrt{10}}{10}  

c)

 31010\frac{3\sqrt{10}}{10}  

d)

 35\frac{3}{5}  

28.

Tìm mm để đường thẳng  mxy2020=0mx-y-2020=0  hợp với đường thẳng x+y+2021=0x+y+2021=0 một góc  45o.45^o.  

a)

 1-1  

b)

 00  

c)

 11  

d)

 2-\sqrt{2}  

29.

Tọa độ điểm MOxM\in Ox và cách đều hai đường thẳng  (d1): 3x2y6=0\left(d_1\right):\ 3x-2y-6=0  và  (d2):3x2y+3=0\left(d_2\right):3x-2y+3=0  là: 



a)

 (2;0)\left(-\sqrt{2};0\right)  

b)

 (12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

c)

 (1;0)\left(1;0\right)  

d)

 (2;0)\left(\sqrt{2};0\right)  

30.

Khoảng cách từ điểm M(4;3)M\left(4;-3\right) đến đường thẳng  Δ:{x=2+3t; y=t}\Delta:\left\{x=2+3t;\ y=t\right\} là:  



a)

 1110\frac{11}{\sqrt{10}}  

b)

 110\frac{1}{\sqrt{10}}  

c)

 115\frac{11}{5}  

d)

 910\frac{9}{\sqrt{10}}  

31.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng (d): 8x6y+4020=0\left(d\right):\ 8x-6y+4020=0  và  (d): 4x3y+2020=0\left(d'\right):\ 4x-3y+2020=0 bằng: 


a)

 404404  

b)

 22  

c)

 1010  

d)

 20202020  

32.

Cho đường thẳng đi qua hai điểm A(2;2), B(5;1).A\left(2;2\right),\ B\left(5;1\right). Tìm tọa độ điểm  C(Δ):x2y+8=0C\in\left(\Delta\right):x-2y+8=0 sao cho diện tích  ΔABC\Delta ABC  bằng  17.17.    



a)

 C(12;10)C\left(12;10\right)  và  C(765;185)C\left(\frac{-76}{5};\frac{-18}{5}\right)  

b)

 C(12;10)C\left(-12;10\right)  

c)

 C(4;2)C\left(-4;2\right)  

d)

 C(15;4110)C\left(\frac{1}{5};\frac{41}{10}\right)  

33.

Cho hai điểm A(3;2), B(2;2).A\left(3;2\right),\ B\left(-2;2\right). Phương trình đường thẳng đi qua  AA  và cách  BB  một khoảng bằng  33  là: 



a)

 3x+4y17=03x+4y-17=0  và  3x+7y23=03x+7y-23=0  

b)

 x+2y7=0x+2y-7=0  và  3x7y+5=03x-7y+5=0  

c)

 3x4y1=03x-4y-1=0  và  3x7y+5=03x-7y+5=0  

d)

 3x+4y17=03x+4y-17=0  và  3x4y1=03x-4y-1=0  

34.

Cho đường thẳng d: 3x+4y5=0d:\ 3x+4y-5=0 và hai điểm  A(1;3), B(2;m).A\left(1;3\right),\ B\left(2;m\right).  Tìm  mm  để  AA  và  BB  nằm cùng phía đối với đường thẳng  d.d.   



a)

 m<0m<0  

b)

 m>14m>\frac{-1}{4}  

c)

 m>1m>-1  

d)

 m=14m=\frac{-1}{4}  

35.

Đường thảng nào sau đây song song và cách đường thẳng Δ:x13=y+11\Delta:\frac{x-1}{3}=\frac{y+1}{1} một khoảng bằng  10?\sqrt{10}?   



a)

 x3y=0x-3y=0  

b)

 x3y6=0x-3y-6=0  

c)

 x23=y1\frac{x-2}{3}=y-1  

d)

 x3y+6=0x-3y+6=0