NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM TÍCH VÔ HƯỚNG
Total questions: 35
Worksheet time: 47mins
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh huyền bằng 2 .
Tính tích vô hướng: AB . AC .
AB . AC =1
AB . AC =0
AB . AC =−1
AB . AC =2
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh huyền bằng 2 .
Tính tích vô hướng: AC . BC .
AC . BC =1
AC . BC =−1
AC . BC =22
AC . BC =−22
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh huyền bằng 2 .
Tính tích vô hướng: BA . BC .
BA . BC =1
BA . BC =−1
BA . BC =2
BA . BC =−22
Cho hai véctơ a , b có độ dài lần lượt là 3, 8 và có tích vô hướng bằng 12 . Tính góc giữa hai vectơ a và b .
(a , b)=60°
(a , b)=30°
(a , b)=45°
(a , b)=90°
Một người dùng một lực F có độ lớn là 20 N kéo một vật dịch chuyển một đoạn 50 m cùng hướng với F . Tính công sinh bởi lực F .
A=100 J
A=1000 J
A=10 J
A=1 J
Cho tam giác XYZ vuông cân tại X, có cạnh huyền bằng 3 .
Tính tích vô hướng: XY . XZ .
XY . XZ =1
XY . XZ =−1
XY . XZ =3
XY . XZ =−23
Cho hai véctơ m , n có độ dài lần lượt là 5, 12 và có tích vô hướng bằng 30 . Tính góc giữa hai vectơ m và n .
(m , n)=60°
(m , n)=30°
(m , n)=45°
(m , n)=90°
Cho tam giác PQR vuông cân tại P, có cạnh huyền bằng 5 .
Tính tích vô hướng: PQ . PR .
PQ . PR =1
PQ . PR =0
PQ . PR =−1
PQ . PR =2
Cho hai vec tơ a=(4;3) và b=(1;7) . Góc giữa hai vec tơ (a; b) là:
900
600
450
300
Cho hai điểm M ( 1 ; -2 ) và N( -3 ; 4 ). Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:
4
6
36
213
Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a=3 ; b=2 và a.b=−3 Xác định góc α giữa hai vectơ a và b
α=30°
α=45°
α=60°
α=120°
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH . Mệnh đề nào sau đây là sai.
AH.BC=0
(AB;HA)=150°
AB.BC=−2a2
AB.CB=2a2
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba điểm A(3;−1);B(2;10) và C(−4;2) . Tính tích vô hướng AB.AC
40
−40
26
−26
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba vectơ a=(1;2);b=(4;3) và c=(2;3) . Tính tích vô hướng P=a.(b+c) .
0
18
20
28
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(6;0);B(3;1) và C(−1;−1) .Tính số đo góc B của tam giác đã cho.
60°
15°
120°
135°
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm A(−2;4);B(8;4) . Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C .
C(6;0)
C(0;0);C(6;0)
C(0;0)
C(−1;0)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(10;5);B(3;2) và C(6;−5) . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tam giác ABC đều
Tam giác ABC vuông cân tại A .
Tam giác ABC vuông cân tại B.
Tam giác ABC có góc tù.
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho hai vectơ u=21ι−5j và v=xι−4j . Tìm x để vectơ u vuông góc với v .
x=20
x=−20
x=40
x=−40
Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a=3 ; b=2 và a.b=−3 Xác định góc α giữa hai vectơ a và b
α=30°
α=45°
α=60°
α=120°
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tính tích vô hướng AB.AC
23a2
2a2
−2a2
2a2
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tính tích vô hướng AB.BC
23a2
2a2
−2a2
2a2
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH . Mệnh đề nào sau đây là sai.
AH.BC=0
(AB;HA)=150°
AB.BC=−2a2
AB.CB=2a2
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB=a . Tính tích vô hướng AB.BC
−a2
−2a2
a2
2a2
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba điểm A(3;−1);B(2;10) và C(−4;2) . Tính tích vô hướng AB.AC
40
−40
26
−26
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai vectơ a=4ι+6j và b=3ι−7j . Tính tích vô hướng a.b .
30
−30
3
−43
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba vectơ a=(1;2);b=(4;3) và c=(2;3) . Tính tích vô hướng P=a.(b+c) .
0
18
20
28
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho 2 vectơ a=(1;−1) và b=(2;0) . Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b .
cos(a;b)=21
cos(a;b)=−22
cos(a;b)=21
cos(a;b)=−21
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(6;0);B(3;1) và C(−1;−1) .Tính số đo góc B của tam giác đã cho.
60°
15°
120°
135°
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm A(−2;4);B(8;4) . Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C .
C(6;0)
C(0;0);C(6;0)
C(0;0)
C(−1;0)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(10;5);B(3;2) và C(6;−5) . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tam giác ABC đều
Tam giác ABC vuông cân tại A .
Tam giác ABC vuông cân tại B.
Tam giác ABC có góc tù.
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho hai vectơ u=21ι−5j và v=xι−4j . Tìm x để vectơ u vuông góc với v .
x=20
x=−20
x=40
x=−40
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) tính khoảng cách giữa hai điểm
M(1;−2) và N(−3;4) .
MN=4
MN=6
MN=36
MN=213
Cho các vectơ a , b có độ dài bằng 1 và 2a −3b =7 . Tính cos(a , b )=?
21
23
2−1
2−3
Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0 . Biết rằng a . b =−a .b . Góc giữa hai vectơ a và b là
1800
00
900
450
Cho a và b là hai vecto cùng hướng và đều khác 0 . Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng?
a . b =a b
a . b =0
a . b =−1
a . b =−a b
