wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10 Halogen 45 Phút

Total questions: 30

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np2

2.

Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen

a)

Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron.

b)

Các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7.

c)

Halogen là những phi kim điển hình.

d)

Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X.

3.

Thành phần hóa học của nước Gia-ven gồm

a)

NaClO.

b)

NaClO, NaCl, H2.

c)

NaClO, H2O.

d)

NaClO, NaCl, H2O.

4.

Trong nhóm halogen, tính oxi hóa tăng

a)

Từ Br2 đến I2.

b)

Từ F2 đến I2.

c)

Từ Cl2 đến I2.

d)

Từ I2 đến F2.

5.

Phản ứng hoá học nào sai?

a)

Fe + Cl2 → FeCl2

b)

2Na + Cl2 → 2NaCl

c)

Cu + Cl2 → CuCl2

d)

H2 + Cl2 → 2HCl

6.

Hóa chất có thể dùng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là

a)

HCl và KMnO4

b)

NaCl và H2SO4

c)

MnO2 và NaCl

d)

HCl và MgO

7.

Cho phương trình phản ứng: MnO2 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Tổng hệ số của phương trình là

a)

10.

b)

9.

c)

8.

d)

6

8.

Đốt 7,2 gam bột Mg trong khí Clo. Khối lượng sản phẩm sinh ra là

a)

17,85 gam.

b)

28,5 gam.

c)

162,5 gam.

d)

25,4 gam.

9.

Cho 26,1 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí Cl2 thoát ra (đktc) là

a)

7,84 lít.

b)

4,48 lít.

c)

6,72 lít.

d)

13,44 lít.

10.

Hòa tan hoàn toàn 16,9 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Fe và Zn vào axit HCl thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối tạo thành là

a)

17,7 gam.

b)

45,3 gam.

c)

35,8 gam.

d)

54,3 gam.

11.

Cl2 không phản ứng được với chất nào sau ?

a)

O2; N2.

b)

H2.

c)

Fe; Cu; Al.

d)

NaOH; Ca(OH)2.

12.

Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là

a)

Cu(NO3)2

b)

Ba(NO3)2

c)

AgNO3

d)

Na2SO4

13.

HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau?
 (1)4HCl + MnO2MnCl2+Cl2+2H2O\left(1\right)4HCl\ +\ MnO_2\rightarrow MnCl_2+Cl_2+2H_2O  
 (2)2HCl+ZnZnCl2+H2\left(2\right)2HCl+Zn\rightarrow ZnCl_2+H_2 
 (3)14HCl + K2Cr2O7  2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O\left(3\right)14HCl\ +\ K_2Cr_2O_7\ \rightarrow\ 2KCl\ +\ 2CrCl_3\ +\ 3Cl_2\ +\ 7H_2O  (4) 6HCl + 2Al  2AlCl3 + 3H2 \left(4\right)\ 6HCl\ +\ 2Al\ \rightarrow\ 2AlCl_3\ +\ 3H_2\  

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

14.

Nước Gia- ven dùng để tẩy trắng vải, sợi vì

a)

có tính khử mạnh.

b)

có khả năng hấp thụ màu.

c)

có tính axit mạnh.

d)

có tính oxi hóa mạnh.

15.

Hiện tượng sẽ quan sát được khi thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?

a)

có hơi màu tím bay lên.

b)

dung dịch chuyển sang màu vàng.

c)

dung dịch có màu xanh đặc trưng.

d)

không có hiện tượng gì.

16.

Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit giảm dần?

a)

HI > HBr > HCl > HF.

b)

HCl > HBr > HI > HF.

c)

HF > HCl > HBr > HI.

d)

HCl > HBr > HF > HI.

17.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và Clo cho cùng một muối clorua kim loại.

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Zn.

18.

Cho 16,25 gam một kim loại M hoá trị II tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 2M. Nguyên tử khối của kim loại M là

a)

64.

b)

65.

c)

27.

d)

24.

19.

Để nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng HCl, KOH, Ca(NO3)2, BaCl2, thuốc thử cần dùng là

a)

Quỳ tím và AgNO3

b)

AgNO3

c)

Quỳ tím và H2SO4

d)

Quỳ tím

20.

Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, sản phẩm thu được gồm

a)

NaClO, Cl2.

b)

NaClO, H2.

c)

NaOH, H2, Cl2.

d)

NaClO, H2, Cl2.

21.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là Clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do

a)

Một nguyên nhân khác.

b)

Clo có tính oxi hóa mạnh.

c)

Clo độc nên có tính sát trùng.

d)

Clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.

22.

Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dung dịch HCl 1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

a)

0,2 lít.

b)

0,8 lít.

c)

1,42 lít.

d)

0,4 lít.

23.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.

c)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

d)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

24.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4. Clo là chất

a)

vừa oxi hóa, vừa khử.

b)

oxi hóa.

c)

khử.

d)

Không oxi hóa khử.

25.

Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

a)

HBr.

b)

AgBr.

c)

AgCl.

d)

NaBr.

26.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

HF.

27.

Cho 200 gam dung dịch HX (X: halogen) nồng độ 14,6%. Để trung hoà dung dịch trên cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M. Axit HX là

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr

d)

HI

28.

Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X, Y bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và khí B. Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam muối khan. Thể tích khí B thu được là

a)

2,24 lít.

b)

0,224 lít.

c)

1,12 lít.

d)

4,48 lít.

29.

Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IA bằng axit HCl thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch A. Tổng hợp lượng 2 muối clorua trong dung dịch thu được là

a)

3,17 gam.

b)

31,7 gam.

c)

13,7 gam.

d)

71,3 gam.

30.

Sục hết lượng khí Clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI, đun nóng thu được 2,34 gam NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và Nal đã phản ứng là

a)

0,1 mol.

b)

0,15 mol.

c)

0,02 mol.

d)

0,04 mol.