Font size
WorksheetsHóa học - Amin và axit amin
Total questions: 25
Worksheet time: 30mins
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
5
7
6
8
Anilin có công thức là
CH3COOH
C6H5OH
C6H5NH2
CH3OH
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2?
Metyletylamin
Etylmetylamin
Isopropanamin
Isopropylamin
Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
anilin, metyl amin, amoniac
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
anilin, amoniac, natri hiđroxit
metyl amin, amoniac, natri axetat
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch:
ancol etylic
benzen
anilin
axit axetic
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
dung dịch phenolphtalein
nước brom
dung dịch NaOH
giấy quì tím
Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 gam
12,95 gam
12,59 gam
11,85 gam
Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
C2H5N
CH5N
C3H9N
C3H7N
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là
4,48
1,12
2,24
3,36
Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O. Công thức phân tử của X là
C4H9N
C3H7N
C2H7N
C3H9N
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
Glixin (CH2NH2-COOH)
Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Natriphenolat (C6H5ONa)
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
CH3COOH
H2NCH2COOH
CH3CHO
CH3NH2
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH
CH2 = CHCOOH
H2NCH2COOH
CH3COOH
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
natri kim loại
quỳ tím
Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
43,00 gam
44,00 gam
11,05 gam
11,15 gam
Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
9,9 gam
9,8 gam
7,9 gam
9,7 gam
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
