wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số có 5 chữ số

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số 51986 có chữ số hàng nghìn là bao nhiêu?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

8

2.

Số năm mươi tám nghìn tám trăm sáu mươi hai viết là:

a)

58860

b)

58882

c)

58862

d)

58872

3.

Số 4 trong số 45800 ở hàng gì?

a)

Hàng chục nghìn

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng trăm

d)

Hàng chục

4.

Số 32089 có bao nhiêu nghìn?

a)

2 nghìn

b)

3 nghìn

c)

8 nghìn

d)

9 nghìn

5.

Số 52178 đọc là năm mươi hai nghìn một trăm bảy tám. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

12562;12563;12564;.............;...................

a)

12565; 12566

b)

4569; 56988

c)

31254; 1023

7.

Số 22181 đọc là hai hai nghìn một trăm tám mươi mốt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Số liền sau của số 35007 là:

a)

35005

b)

35006

c)

35008

d)

35009

9.

Viết số, biết số đó gồm : 5 chục nghìn, 1 nghìn, 7 chục và 3 đơn vị

(a)  

10.

Viết số, biết số đó gồm: 8 chục nghìn 1 trăm và 1 đơn vị

(a)  

11.

Viết số, biết số đó gồm: 71 nghìn và 1 đơn vị

(a)  

12.

Giá trị chữ số 5 trong số 51274 là

a)

5

b)

5000

c)

50000

13.

giá trị chữ số 1 trong số 21 302 là

(a)  

14.

Số liền trước của số 100000 là

(a)  

15.

Số liền sau của số 49999 là

(a)  

16.

Số liền trước của số 20900là

(a)  

17.

Viết số, biết số đó gồm

12 nghìn, 12 trăm 12 chục và 12 đơn vị

(a)  

18.

Đọc số sau: 90909

(a)