wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhanh như chớp

Total questions: 23

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

a)

Số liền trước của 18 là 17

b)

Số liền trước của 18 là 19

2.

Số nào là số có 2 chữ số?

a)
b)
c)
3.
a)

Số liền sau của 18 là 17

b)

Số liền sau của 18 là 19

4.

Các số tròn chục

a)
b)
c)
5.

1 chục  ==  .......  đơn vị

a)

1 đơn vị

b)

10 đơn vị

6.
a)

7 đơn vị

b)

7 chục

c)

7 chục 7 đơn vị

7.
a)

Năm mươi chín

b)

Năm mươi chính

c)

Lăm mươi chính

8.
a)

Bảy mươi năm

b)

Bảy mươi lăm

c)

Bẩy mươi lăm

9.
a)

6 chục và 1 đơn vị

b)

60 chục và 1 đơn vị

c)

6 đơn vị và 1 đơn vị

10.

4 chục và 7 đơn vị

a)
b)
c)
11.

14  ++  3  ==  

a)
b)
c)
12.
a)

10  ++  1

b)

1 ++  1

13.
a)
b)
c)
14.
a)

1 và 8

b)

10 và 8

c)

10 chục và 8

15.

a)

20 + 8 = 28

b)

28 + 0 = 28

c)

20 - 8 = 28

d)

20 + 8 = 82

16.

a)

28 - 20 = 8

b)

28 - 8 = 20

c)

8 + 20 = 28

d)

20 - 8 = 28

17.

a)

30, 40, 60, 70

b)

40, 50, 60, 70

18.

35 ..... 25

a)

>

b)

<

c)

=

19.

96 - 6 ......... 90

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ:

Bé đến lớn

27,35, 46

a)

27, 35,46

b)

35, 27, 46

c)

46, 35, 27

21.

Sắp xếp các số theo thứ tự

Từ lớn đến bé


90, 99, 89

a)

90, 99, 89

b)

90, 89, 99

c)

99, 90, 89

22.
a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

a)

a - b - c - d

b)

b - c -d - a

c)

c -b -d -a