wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thử thách vĩ mô bài 1

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng?

a)

1 Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

2 Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c)

3 Cao nhất mà một quốc gia đạt được

d)

4 Câu 1 và 2 đúng

2.

Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế sẽ ...... tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng

c)

Có thể bằng

d)

Lớn hơn

3.

Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc gia

a)

Giảm trong 1 quý

b)

Không thay đổi

c)

Giảm liên tục trong 1 năm

d)

Giảm liên tục trong 2 quý

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nên kinh té tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó

b)

Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm

c)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng cao nhất mà một quốc gia đạt được

d)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức gia chung trong nền kinh tế

5.

Sản lượng tiềm năng có xu hướng tăng lên theo thời gian là do

a)

Tăng dân số làm tăng lực lượng lao động

b)

Đầu tư vào máy móc thiết bị, giáo dục làm tăng vôins

c)

Tiến bộ kỹ thuật làm tăng lực lượng lao động

d)

Tất cả các yếu tố trên

6.

Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì

a)

1 Thất ngiệp thực tế sẽ thấp hơn thất nghiệp tự nhiên

b)

2 Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát vừa phải

c)

3 câu 1 và 2 đều đúng

d)

4 câu 1 và 2 đều sai

7.

Chính sách ổn định hóa nền kinh tế nhằm

a)

Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái

b)

Giảm thất nghiệp

c)

Giảm dao động của GDP thực, duy trì cán cân thương mại cân bằng

d)

Tất cả đều đúng

8.

Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khoản nào sau đây không phải là thuế gián thu trog kinh doanh

a)

1 Thuế giá trị gia tăng

b)

2 Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

3 Thuế thừa kế tài sản

d)

4 câu 2 và 3 đúng

10.

GDP bao gồm

a)

1 Tiền mua bột mì của một bà nội trợ

b)

2 Tiền mua bột mì của một lò bánh mì

c)

3 Tiền mua sợi của một nhà máy dệt vải

d)

4 Câu 2 và 3 đúng

11.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở

a)

Thời gian tiêu thụ

b)

Là nguyên liệu và không phải là nguyên liệu

c)

Mục đích sử dụng

d)

Các câu trên đều sai

12.

Nếu một nhân viên nhận một phần tiền lương là bữa ăn trưa hằng ngày, trị giá bữa ăn này có được tính vào GDP

a)

b)

Không

13.

GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo

a)

1 Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong và ngoài nước trong năm

b)

2 Quan điểm lãnh thổ

c)

3 Sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm

d)

4 câu 2 và 3 đúng

14.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam đo lường thu nhập.

a)

Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Của khu vực dịch vụ trong nước.

c)

Của khu vực sản xuất vật chất trong nước.

d)

Tổng sản phẩm cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam không kể là người Việt Nam hay người nước ngoài tạo ra

15.

Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ được gọi là:

a)

Khấu hao.

b)

Đầu tư.

c)

Hàng hoá trung gian.

d)

Tiêu dùng.

16.

Giá trị sản lượng của một hãng trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là:

a)

Lợi nhuận.

b)

Khấu hao

c)

Giá trị gia tăng.

d)

Xuất khẩu ròng.

17.

Chủ đề nào dưới đây được kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu?

a)

Chính sách tài khóa.

b)

Chính sách tiền tệ.

c)

Lạm phát.

d)

Tất cả các câu trên.

18.

Khoản mục nào dưới đây không được coi là mua hàng của chính phủ:

a)

Chính phủ mua một máy bay ném bom.

b)

Khoản tiền trợ cấp xã hội mà bà của bạn nhận được.

c)

Thành phố HCM chi trả lương cho cán bộ chính quyền TP

d)

Chính phủ xây một con đê mới.

19.

Thành phần lớn nhất trong GDP của Việt Nam là:

a)

Mua hàng của chính phủ.

b)

Đầu tư.

c)

Tiêu dùng.

d)

Xuất khẩu ròng.

20.

Theo cách tiếp cận chi tiêu trong việc tính GDP, khoản mục chi tiêu của các hộ gia đình mua nhà ở mới được tính là:

a)

Tiêu dùng.

b)

Mua hàng của chính phủ.

c)

Xuất khẩu ròng.

d)

Đầu tư.

21.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay?

a)

Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

b)

Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

c)

Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

Nhà máy giày Hồng Hạnh vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước.

22.

Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP năm 2006 của Việt Nam?

a)

Dịch vụ cắt tóc trong năm 2006.

b)

Một chiếc xe đạp sản xuất năm 2006 tại công ty xe đạp Thống nhất.

c)

Một căn hộ được xây dựng năm 2005 và được bán lần đầu tiên trong năm 2006.

d)

Dịch vụ của nhà môi giới bất động sản trong năm 2006.

23.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung

a)

Năng lực quốc gia ( nguồn vốn, tài nguyên, nhân lực,...)

b)

Chi phí sản xuất (thuế, lãi suất, giá các yếu tố sản xuất)

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

24.

Tổng cầu chịu tác động của?

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Thu nhập quốc gia

c)

Thuế

d)

Tất cả đều đúng

25.

Cách phân biệt thuế gián thu và thuế trực thu

a)

1 Dựa vào người nộp thuế và người chịu thuế

b)

2 Dựa vào thu nhập và tài sản của người nộp thuế

c)

3 Dựa vào giá trị hàng hóa của người mua hàng

d)

4 Câu 2 và 3 đúng