wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiện tượng quang điện - lý 12

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng

a)

ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn.

b)

ánh sáng làm bật các électron ra khỏi bề mặt kim loại.

c)

bức xạ electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị nung nóng .

d)

tăng số hạt tải điện của bán dẫn khi bị nung nóng.

2.

Pin quang điện biến đổi trực tiếp

a)

điện năng thành quang năng

b)

quang năng thành hóa năng.

c)

nhiệt năng thành điện năng

d)

quang năng thành điện năng.

3.

Trong chân không, ánh sáng vàng có bước sóng là 0,589μm. Năng lượng của photôn ứng với ánh sáng này có giá trị là

a)

4,2eV

b)

2,1eV

c)

0,2eV

d)

0,4eV

4.

Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính Bo là r0 =5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng của trạng thái kích thích thứ 3 là

a)

132,5.10-11m.

b)

21,2.10-11 m.

c)

84,8.10-11 m.

d)

47,7.10-11 m.

5.

Công thoát electron của một kim loại có giá trị 6,21eV, giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,12μm.

b)

0,42μm

c)

0,32μm.

d)

0,20μm

6.

Trong mô hình nguyên tử Hiđrô của Bo, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectrôn tương ứng với trạng thái của M là

a)

12 r0.

b)

9 r0.

c)

16 r0.

d)

3 r0.

7.

Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn có các hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là:

a)

electron và lỗ trống mang điện dương

b)

chỉ gồm electron

c)

electron và các ion dương

d)

electron và hạt nhân

8.

Trong quang phổ của nguyên tử Hidro, vạch đỏ vạch lam có bước sóng lần lượt là và . Bức xạ có bước sóng thuộc dãy

a)

Pasen.

b)

Banme, trong vùng nhìn thấy.

c)

Laiman.

d)

Banme, trong vùng ngoại tử.

9.

Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19 J. Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m / s,giới hạn quang điện của đồng là:

a)

0,30μ m.

b)

0,65 μ m.

c)

0,15 μm.

d)

0,55 μ m.

10.

Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng En ( n = 4) khi chúng chuyển về trạng thái cơ bản có thể phát ra nhiều nhất bao nhiêu bức xạ đơn sắc?

a)

3

b)

6

c)

10

d)

15

11.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

λhc\frac{\lambda}{hc}

b)

λch\frac{\lambda c}{h}

c)

λhc\frac{\lambda h}{c}

d)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

12.

Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng là EK = − 144E, EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E,... (E là hằng số). Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

a)

135E

b)

128E

c)

7E

d)

9E

13.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

14.

Gọi năng lượng của photon ánh sáng đỏ, photon hồng ngoại và photon tử ngoại lần lượt là và . Năng lượng này thỏa mãn công thức nào?

a)

ϵ1<ϵ2<ϵ3\epsilon_1<\epsilon_2<\epsilon_3

b)

ϵ3<ϵ2<ϵ1\epsilon_3<\epsilon_2<\epsilon_1

c)

ϵ3<ϵ1<ϵ2\epsilon_3<\epsilon_1<\epsilon_2

d)

ϵ2<ϵ1<ϵ3\epsilon_2<\epsilon_1<\epsilon_3

15.

Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

a)

chất bán dẫn

b)

kim loại

c)

điện môi

d)

chất điện phân

16.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:

a)

giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.

b)

bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

c)

giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

d)

giải phóng êlectron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn:

a)

Có ứng dụng quan trọng là tạo ra đèn ống.

b)

Chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng khả kiến.

c)

e được giải phóng khỏi khối bán dẫn.

d)

Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi được chiếu bằng ánh sáng thích hợp.

18.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

quang dẫn.

b)

điện phân.

c)

quang điện ngoài.

d)

phát quang của các chất rắn.

19.

Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?

a)

quang điện trở.

b)

điện trở nhiệt.

c)

đi - ốt phát quang.

d)

Pin nhiệt điện.

20.

Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào:

a)

Hiện tượng nhiệt điện

b)

hiện tượng quang điện ngoài.

c)

hiện tượng quang điện trong.

d)

sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.

21.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

22.

Giới hạn quang dẫn của PbSe là 5,65 μm. Cho h = 6,62.10-34 J.s; c =3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là:

a)

0,22 eV

b)

3,51 eV.

c)

0,25 eV.

d)

0,30 eV.