wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuyết Electron

Total questions: 18

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về electron là không đúng?

a)

chuyển động quanh hạt nhân.

b)

mang điện tích âm nhỏ nhất.

c)

có khối lượng 9,1.10-31kg.

d)

có điện tích bằng điện tích của proton.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

nguyên tử cấu tạo gồm hạt nhân ở giữa và các electron chuyển động xung quanh.

b)

hạt nhân cấu tạo từ proton và nơtron.

c)

nơtron mang điện dương còn proton không mang điện.

d)

tổng đại số điện tích của electron bằng không.

3.

Theo thuyết electron thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

electron có thể rời khỏi nguyên tử và di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

b)

nguyên tử nhận thêm electron thì trở thành ion dương.

c)

nguyên tử mất bớt electron trở thành ion âm.

d)

vật thiếu electron so với trạng thái trung hòa sẽ trở thành ion âm.

4.

Vật cách điện là vật

a)

cho dòng điện đi qua.

b)

chứa rất nhiều điện tích tự do.

c)

chứa rất nhiều nguyên tử.

d)

không chứa hoặc chứa rất ít điện tích tự do.

5.

Đâu không phải là cách nhiễm điện?

a)

do cọ xát.

b)

do tiếp xúc.

c)

do hưởng ứng.

d)

do điện tích tự sinh ra.

6.

Nội dung định luật bảo toàn điện tích là

a)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích không đổi.

b)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích bằng không.

c)

Điện tích của các vật luôn không đổi.

d)

Điện tích của các vật luôn bằng 0.

7.

Một vật nhiễm điện âm vì nó

a)

thừa electron so với trạng thái trung hòa.

b)

thiếu electron so với trạng thái trung hòa.

c)

điện tích âm trong vật sinh ra thêm.

d)

điện tích dương trong vật mất bớt đi.

8.

Điện tích nguyên tố là điện tích

a)

chứa một điện lượng nhỏ nhất, không thể phân chia nhỏ hơn.

b)

chứa điện lượng không đổi.

c)

chứa một điện lượng dương.

d)

chứa một điện lượng âm.

9.

Ion Cr2+ so với trạng thái trung hòa thì

a)

thừa 2 electron.

b)

thừa 1 electron.

c)

thiếu 2 electron.

d)

thiếu 1 electron.

10.

Hạt nhân gồm

a)

electron và proton

b)

proton và nơtron

c)

electron và nơ tron

d)

proton, nơ tron và electron

11.

Điện môi là gì?

a)

Môi trường cách điện

b)

Môi trường có điện

c)

môi trường không có điện

d)

Môi trường nhiễm điện

12.

Nguyên tử có số e lớn hơn số p gọi là

a)

ion âm

b)

ion dương

c)

nhiễm điện

d)

trung hòa điện

13.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

a)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

b)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

c)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

d)

Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

14.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

9

b)

16

c)

17

d)

8

15.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

các điện tích bị mất đi.

b)

các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

c)

vật bị nóng lên.

d)

eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

16.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng


a)

Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

b)

Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.

c)

Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

d)

Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

17.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

+ 3 C.

b)

+ 14 C.

c)

– 11 C.

d)

– 8 C.

18.

Thuyết electron dựa vào

a)

sự cư trú và di chuyển của electron.

b)

sự cư trú và di chuyển của các lớp vỏ electron trong nguyên tử.

c)

sự cư trú và di chuyển của hạt nhân.

d)

sự cư trú và di chuyển của proton.