Font size
Worksheetsthấu kính- luyện tập vẽ ảnh
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Câu 1: Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?
A. Thấu kính có 2 mặt đều là mặt lồi
B. Thấu kính có 1 mặt phẳng, 1 mặt cầu lõm
C. Thấu kính có 2 mặt cầu lõm
D. Thấu kính có 1 mặt lồi và một mặt lõm, dộ công mặt lồi ít hơn mặt lõm
Câu 2: Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy dòng chữ:
A. lớn hơn bình thường
B. nhỏ hơn bình thường
C. Bình thường
D. Không nhìn thấy dòng chữ
Câu 3: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì thì tia ló:
A. Đi qua tiêu điểm của thấu kính
B. Song song với trục chính
C. Cắt trục chính của thấu kính tại 1 điểm bất kì
D. Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Câu 4: Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:
A. Tiêu cự của thấu kính
B. Hai lần tiêu cự của thấu kính
C. Bốn lần tiêu cự của thấu kính
D. Một nửa tiêu cự của thấu kính
Câu 5: Tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại 1 điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính:
A. 15cm
B. 30cm
C. 60cm
D. 7,5cm
Câu 6: Tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại 1 điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính là:
A. 15cm
B. 30cm
C. 60cm
D. 7,5cm
Câu 7. Một thấu kính có tiêu cự là 25cm. Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm là bao nhiêu:
A. 25cm
B. 50cm
C. 100cm
D. 12,5cm
Câu 8: Đối với thấu kính phân kì, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính:
A. ở quang tâm O
B. ở cách thấu kính 1 khoảng tiêu cự
C. ở khác phía so với vật
D. ở rất xa so với tiêu điểm
Câu 9: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm cùng 1 phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’:
A. là ảnh thật lớn hơn vật
B. là ảnh ảo, lớn hơn vật
C. là ảnh ảo nhỏ hơn vật
D. là ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu 10: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về 2 phía so với thấu kính thì ảnh đó là:
A. thật, ngược chiều với vật
B. thật, cùng chiều với vật
C. ảo, ngược chiều vật
D. ảo, cùng chiều vật
Câu 11: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự là f và cách thấu kính 1 đoạn d > 2f thì ảnh A’B’ của Ab qua thấu kính là
A. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật
B. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
C. ảnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật
D. ảnh ảo ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 12: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự là f và cách thấu kính 1 đoạn d = 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật ngược chiều và bằng vật vật
B. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
C. ảnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật
D. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 13: Chỉ ra phương án sai. Đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ
A. Ta có thể thu được ảnh trên màn
B. Ảnh của cây nến trên màn có thể lớn hơn hay nhỏ hơn vật
C. Ảnh của cây nến trên màn có thể là ảnh thật hay ảnh ảo
D. Ảnh ảo của cây nên luôn lớn hơn vật
Câu 14: Khi đặt 1 vật rất xa thấu kính hội tụ có tiêu cự là f thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng:
A. 2f
B. f
C. 4f
D. 1/2f
