wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán B910

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính kết quả của phép tính: 19 - 9

a)

1

b)

9

c)

10

d)

01

2.

Tính kết quả của phép tính 16 - 3 là:

a)

3

b)

13

c)

19

d)

10

3.

Tính kết quả của phép tính 10 + 4 - 3

a)

14

b)

1

c)

11

d)

17

4.

Kết quả của phép tính 15 + 4 - 4 là:

a)

15

b)

19

c)

11

d)

9

5.

Kết quả của phép tính 10 + 4 + 1 - 5

a)

10

b)

15

c)

14

d)

5

6.

So sánh: 10 + 4 ... 14

a)

=

b)

>

c)

<

7.

So sánh 15 - 5 .... 11

a)

<

b)

>

c)

=

8.

So sánh: 16 ... 13 + 2 + 1

a)

=

b)

>

c)

<

9.

So sánh: 10 + 5 - 2 ... 19 - 9 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

10.

So sánh: 12 + 0 ... 12 - 0

a)

=

b)

>

c)

<

11.

Phép tính có kết quả bằng 17 là:

a)

10 + 7

b)

11 + 5

c)

19 - 1

d)

15 - 2

12.

Phép tính có kết quả bằng 10 là:

a)

13 + 3

b)

18 - 8

c)

15 + 4

13.

Điền dấu + hoặc - sao cho phép tính đúng:

14 ... 4 = 10

(a)  

14.

Điền dấu + hoặc - thích hợp vào chỗ trống:

13 (a)   6 = 19

15.

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm:

15 ... 2 = 17

(a)  

16.

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm:

7 ... 11= 18

(a)  

17.

Điền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm:

18... 4 = 14

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10 + ... = 15

(a)  

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

19 - ... = 13

(a)  

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17 - 6 + ... = 15

(a)