Font size
Worksheetstienganh123 ngữ pháp (1-18)
Total questions: 25
Worksheet time: 11mins
cấu trúc của N đếm được
Đếm được = số từ + mạo từ + of + N
Đếm được = số từ + lượng từ + the + N
Đếm được = số từ + lượng từ + of + N
Đếm được = số từ + lượng từ + of + adj
lượng từ không đếm được
all, none, much, a lot of
an mount of, little, a little
one, two, three
these those
câu mệnh lệnh thức
biển báo
cảnh báo
lời mời,lời khuyên
cảnh cáo
cách dùng hiện tại đơn
thói quen, chân lý, hđ sảy ra thường xuyên
lịch trình, thời gian biểu
trạng thái, cảm giác, suy nghĩ, nhận thức
khác
cách dùng HTTD
hđ đang xảy ra tại thời điển nói, quanh thời điển nói
hđ đc xắp xếp sẵn, chắc chắn sẽ sảy ra trong tl
i'm visiting my grandparents tomorrow
lịch trình, thời gian biểu
thói quen, chân lý, hđ thường xuyên xảy ra.
cách sd QKĐ
việc xảy ra trong qk
thói quen, hđ xra thường xuyên trg qk thói quen này k còn trg ht.
chuỗi việc hđ xra kế tiếp nhau trg qk
việc xảy ra trong tk
cách dùng QkTD
hđ xra tại 1 thời điểm cố định trong qk
hđ xảy ra liên tục trg 1 time trg qk
1 hđ trong qk thì hđ khác xen vào, nhiều hđ xra đồng thời trg qk
hđ xra trong qk
Cách sử dụng tương lai đơn
dự đoán chung về tl
qđinh thời điểm nói
suy nghĩ, thái độ (think, hope, be sure, be afraid)
thực tế trong tương lại (tuổi)
tất cả đều sai
cách sử dụng shall
chỉ đi với I và we
tắt 'll và shan't
dùng để đề nghị và gợi ý (offer, suggestion)
đi đc với tất S
cách sd "be going to"
dự định sẽ làm gì (thực hiện or huỷ bỏ)
dự đoán về viêc sắp xảy ra (dựa vào dấu hiệu)
dự định làm gì chắc chắn
dự đoán về viêc sắp xảy ra k điều kiện
HTĐ VÀ HTTD
HTĐ thời gian biểu lịch trình
HTTD kế hoạc được xắp xếp trc
vd: she is moving to London this evening
the train to London leaves at 8 o'clock this evening
HTĐ thời gian biểu
HTTD kế hoạc được xắp xếp sau
HTĐ thời gian lịch trình
HTTD kế hoạc k được xắp xếp trc
be going to và HTTD
be going to: dự định có thể làm gì
HTTD kế hoạch đã xx trc
vd: i'm going to see the doctor tomorrow
i'm seeing the doctor tomorrow
be going to: dự định k làm
HTTD kế hoạch đã xx trc
be going to: dự định có thể làm gì
HTTD kế hoạch k cần xx trc
be going to và TLĐ
be going to: dự định làm j trc thời điểm nói
tld: qđịnh làm gì ngay tại thời điểm nói
vd:tại của hàng: i'm going to buy a new car
i'll go with you
be going to: dự định làm j
tld: qđịnh làm gì ngay tại thời điểm nói
be going to: dự định làm j trc thời điểm nói
tld: qđịnh làm gì trong tlai
be going to và TLĐ
be going to dự đoán có dấu hiệu
TLĐ dự đoán chung, chủ quan
vd: look, the sky is dark
it's going to rain
TLĐ it will stop rainning soon, i hope
be going to dự đoán
TLĐ dự đoán chung, chủ quan
be going to dự đoán có dấu hiệu
TLĐ dự đoán riêng
Mạo từ a an the
An: ueoai
The đọc là dzi: ueoai
Sai
Sai
A lot of, many, much
Cả 2 (+) ít trang trọng, N đđ, N k đđ
Sai
Sai
Sai
Little, few, a little, a few
Little, few mang nghĩa - một lượng rất nhỏ
A little, a few mang tính + some
Little, a little + N k đĐ
Few, a few + N đđ
Few little + dđ
giới từ In, on, at
chỉ time và chỉ địa điểm
chỉ địa điểm
chỉ time và chỉ cách thức
chỉ time
giới từ chỉ địa điểm
In: trong gì or phòng/ trong tp, đất nước
on: trên bề mặt gì
at: địa điểm/ địa chỉ/ sự kiện
In: trong gì or phòng/ trong tp, đất nước
on: trên bề mặt gì/ số tầng
at: địa điểm/ địa chỉ/ sự kiện
In: trong gì or phòng
on: trên bề mặt gì/ số tầng
at: địa điểm/ địa chỉ/ sự kiện
In: trong gì or phòng/ trong tp, đất nước
on: trên bề mặt gì/ số tầng
at: địa điểm/ địa chỉ
giới từ chỉ time
In: part of day/ month/season/year/ holiday
on: day/date
at:h/ meal time
In: part of day/ month/season/year
on: day
at:h/ meal time/ holiday
In: part of day/ month/season/year
on: day/date
at:h/ meal time
In: part of day/ month/season/year
on: day/date
at:h/ meal time/ holiday
