wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tienganh123 ngữ pháp (1-18)

Total questions: 25

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
phân loại N
a)
N chung và N riêng
b)
N đếm được và N không đếm được
c)
N trừu tượng và N cụ thể
d)
tất cả 3 đáp án
2.

cấu trúc của N đếm được

a)

Đếm được = số từ + mạo từ + of + N

b)

Đếm được = số từ + lượng từ + the + N

c)

Đếm được = số từ + lượng từ + of + N

d)

Đếm được = số từ + lượng từ + of + adj

3.

lượng từ không đếm được

a)

all, none, much, a lot of

b)

an mount of, little, a little

c)

one, two, three

d)

these those

4.
đọc là /s/
a)
k, f(ph, gh), t, k
b)
k, f(ph, gh), t, h
c)
k, f(ph, gh), t, p
d)
k, f, t, p
5.
câu mệnh lệnh thức
a)
do not + V...
b)
let's not + V...
c)
let not V
d)
V....
6.

câu mệnh lệnh thức

a)

biển báo

b)

cảnh báo

c)

lời mời,lời khuyên

d)

cảnh cáo

7.
đọc là /t/
a)
còn lại
b)
t và d
c)
ch, f(gh/ph), p,k,th,x,s,sh
d)
ch, f, p,k,th,x,s,sh
8.
đọc là /id/
a)
còn lại
b)
t và d
c)
ch, f(gh/ph), p,k,th,x,s,sh
d)
ch, f, p,k,th,x,s,sh
9.

cách dùng hiện tại đơn

a)

thói quen, chân lý, hđ sảy ra thường xuyên

b)

lịch trình, thời gian biểu

c)

trạng thái, cảm giác, suy nghĩ, nhận thức

d)

khác

10.

cách dùng HTTD

a)

hđ đang xảy ra tại thời điển nói, quanh thời điển nói

b)

hđ đc xắp xếp sẵn, chắc chắn sẽ sảy ra trong tl

i'm visiting my grandparents tomorrow

c)

lịch trình, thời gian biểu

d)

thói quen, chân lý, hđ thường xuyên xảy ra.

11.

cách sd QKĐ

a)

việc xảy ra trong qk

b)

thói quen, hđ xra thường xuyên trg qk thói quen này k còn trg ht.

c)

chuỗi việc hđ xra kế tiếp nhau trg qk

d)

việc xảy ra trong tk

12.

cách dùng QkTD

a)

hđ xra tại 1 thời điểm cố định trong qk

b)

hđ xảy ra liên tục trg 1 time trg qk

c)

1 hđ trong qk thì hđ khác xen vào, nhiều hđ xra đồng thời trg qk

d)

hđ xra trong qk

13.

Cách sử dụng tương lai đơn

a)

dự đoán chung về tl

b)

qđinh thời điểm nói

c)

suy nghĩ, thái độ (think, hope, be sure, be afraid)

d)

thực tế trong tương lại (tuổi)

e)

tất cả đều sai

14.

cách sử dụng shall

a)

chỉ đi với I và we

b)

tắt 'll và shan't

c)

dùng để đề nghị và gợi ý (offer, suggestion)

d)

đi đc với tất S

15.

cách sd "be going to"

a)

dự định sẽ làm gì (thực hiện or huỷ bỏ)

b)

dự đoán về viêc sắp xảy ra (dựa vào dấu hiệu)

c)

dự định làm gì chắc chắn

d)

dự đoán về viêc sắp xảy ra k điều kiện

16.

HTĐ VÀ HTTD

a)

HTĐ thời gian biểu lịch trình

HTTD kế hoạc được xắp xếp trc

b)

vd: she is moving to London this evening

the train to London leaves at 8 o'clock this evening

c)

HTĐ thời gian biểu

HTTD kế hoạc được xắp xếp sau

d)

HTĐ thời gian lịch trình

HTTD kế hoạc k được xắp xếp trc

17.

be going to và HTTD

a)

be going to: dự định có thể làm gì

HTTD kế hoạch đã xx trc

b)

vd: i'm going to see the doctor tomorrow

i'm seeing the doctor tomorrow

c)

be going to: dự định k làm

HTTD kế hoạch đã xx trc

d)

be going to: dự định có thể làm gì

HTTD kế hoạch k cần xx trc

18.

be going to và TLĐ

a)

be going to: dự định làm j trc thời điểm nói

tld: qđịnh làm gì ngay tại thời điểm nói

b)

vd:tại của hàng: i'm going to buy a new car

i'll go with you

c)

be going to: dự định làm j

tld: qđịnh làm gì ngay tại thời điểm nói

d)

be going to: dự định làm j trc thời điểm nói

tld: qđịnh làm gì trong tlai

19.

be going to và TLĐ

a)

be going to dự đoán có dấu hiệu

TLĐ dự đoán chung, chủ quan

b)

vd: look, the sky is dark

it's going to rain

TLĐ it will stop rainning soon, i hope

c)

be going to dự đoán

TLĐ dự đoán chung, chủ quan

d)

be going to dự đoán có dấu hiệu

TLĐ dự đoán riêng

20.

Mạo từ a an the

a)

An: ueoai

b)

The đọc là dzi: ueoai

c)

Sai

d)

Sai

21.

A lot of, many, much

a)

Cả 2 (+) ít trang trọng, N đđ, N k đđ

b)

Sai

c)

Sai

d)

Sai

22.

Little, few, a little, a few

a)

Little, few mang nghĩa - một lượng rất nhỏ

b)

A little, a few mang tính + some

c)

Little, a little + N k đĐ

d)

Few, a few + N đđ

e)

Few little + dđ

23.

giới từ In, on, at

a)

chỉ time và chỉ địa điểm

b)

chỉ địa điểm

c)

chỉ time và chỉ cách thức

d)

chỉ time

24.

giới từ chỉ địa điểm

a)

In: trong gì or phòng/ trong tp, đất nước

on: trên bề mặt gì

at: địa điểm/ địa chỉ/ sự kiện

b)

In: trong gì or phòng/ trong tp, đất nước

on: trên bề mặt gì/ số tầng

at: địa điểm/ địa chỉ/ sự kiện

c)

In: trong gì or phòng

on: trên bề mặt gì/ số tầng

at: địa điểm/ địa chỉ/ sự kiện

d)

In: trong gì or phòng/ trong tp, đất nước

on: trên bề mặt gì/ số tầng

at: địa điểm/ địa chỉ

25.

giới từ chỉ time

a)

In: part of day/ month/season/year/ holiday

on: day/date

at:h/ meal time

b)

In: part of day/ month/season/year

on: day

at:h/ meal time/ holiday

c)

In: part of day/ month/season/year

on: day/date

at:h/ meal time

d)

In: part of day/ month/season/year

on: day/date

at:h/ meal time/ holiday