wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NÉN - NANG

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Viên bao tan trong ruột tại tá tràng nhờ sự biến đổi nào trong cơ chế giải phóng chất qua màng bao?

a)

Vỏ nang tự phân hủy trong nước với thời gian 3 phút

b)

Thay đổi cấu trúc acid - base

c)

Thay đổi pH

d)

Vỏ nang tan trong acid

2.

Chỉ tiêu nào quan tâm SKD thuốc trong môi trường cơ thể?

a)

Nội độc tố

b)

Độ nhiễm khuẩn

c)

Độ hòa tan

d)

Độ tan rã

3.

Trong định tính Paracetamol tại Dược điển, phương pháp cho xác định hoạt chất theo tài liệu nào?

a)

Quy trình thao tác chuẩn

b)

TCCS

c)

Theo chuyên luận riêng

d)

Sổ tay kiểm nghiệm viên

4.

Dạng bào chế nào sau đây là 1 đơn vị phân liều?

a)

Thuốc nhỏ mắt

b)

Thuốc mỡ tra mắt

c)

Viên nén và viên nang

d)

Viên nén

5.

Trong chỉ tiêu KN viên nén, độ đồng đều hàm lượng tiến hành trên bao nhiêu viên?

a)

15 viên

b)

20 viên

c)

50 viên

d)

10 viên

6.

Thời gian thử độ rã của viên bao phim đạt khi không quá bao lâu?

a)

30 phút

b)

60 phút

c)

5 phút

d)

15 phút

7.

Chỉ tiêu nào sau đây mà bất cứ dạng bào chế nào cũng có?

a)

Độ tan rã, độ rã

b)

Độ đồng đều hàm lượng

c)

Cảm quan, định tính, định lượng

d)

Tính chất, định tính, độ tan rã

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với viên nén?

a)

Viên có thể bao hay không bao

b)

Viên nén thử độ tan rã thì không cần thử độ hòa tan

c)

Viên có hình dạng theo khuôn được dập

d)

Độ đồng đều khối lượng là bắt buộc thử với các dạng viên nén

9.

Viên nén bao đường có thời gian rã theo quy định gấp khoảng bao nhiêu lần viên nén bao phim?

a)

Bằng nhau

b)

6 lần

c)

3 lần

d)

2 lần

10.

Khi viên nang đã thử độ đồng đều hàm lượng thì không phải thử chỉ tiêu nào?

a)

Độ tan rã

b)

Cảm quan

c)

Độ đồng đều khối lượng

d)

Độ hòa tan

11.

Môi trường thử độ tan rã của viên nang bao tan trong ruột là?

a)

HCl 0.1 N

b)

HCl 0.1 N và đệm phosphat pH 6.8

c)

Đệm phosphat pH 6.8

d)

Nước

12.

Vỏ nang mềm thường làm bằng chất liệu nào?

a)

PVC

b)

Cellulose acetate

c)

Gelatin

d)

HPMC

13.

Số viên cần thử cho chỉ tiêu độ hòa tan là:

a)

5

b)

10

c)

8

d)

6

14.

Chỉ tiêu nào sau đây của viên nén đặc trưng riêng của viên Chlofeniramin 2mg so với Paracetamol 500mg

a)

Độ đồng đều khối lượng

b)

Độ hòa tan

c)

Độ đồng đều hàm lượng

d)

Độ tan rã

15.

Cho viên nang có khối lượng trung bình 20 viên là 249.6mg. Hỏi % chênh lệch cho phép so với KLTB là bao nhiêu?

a)

10%

b)

15%

c)

7.5%

d)

5%

16.

Khi xét độ đồng đều khối lượng viên nang ghi nhận KLTB là 315.6 (mg). Hỏi % chênh lệch cho phép so với KLTB là bao nhiêu?

a)

5%

b)

15%

c)

10%

d)

7.5%

17.

Viên nang bao tan trong ruột cần rã trong tối đa bao lâu tại môi trường dạ dày?

a)

Không quá 60 phút

b)

15 phút

c)

Không được rã

d)

Không quá 120 phút

18.

Hãy cho biết chỉ tiêu đặc trưng của viên nén, nang so với các dạng rắn khác như thuốc đặt, thuốc bột, thuốc mỡ ... là gì?

a)

Độ đồng đều khối lượng

b)

Cảm quan

c)

Định tính, định lượng

d)

Độ hòa tan, tan rã

19.

Khi đánh giá chỉ tiêu độ tan rã, môi trường thử với viên nang cứng/ mềm là gì?

a)

Đệm phosphat pH 6.8

b)

NaOH 1N

c)

Nước hoặc HCl 0.1N

d)

Dịch acid pH 1.0

20.

Viên nén sau đây sẽ được bao nhiều lớp?

a)

Nén sủi bọt

b)

Nén trần

c)

Nén bao đường

d)

Nén bao phim

21.

Chế phẩm nào sau đây có thể là dạng đa liều?

a)

Viên nang mềm

b)

Viên nén bao phim

c)

Thuốc bột

d)

Viên nang cứng

22.

Khi định tính viên nén Ibuprofen 100mg, cách thức định tính được tiến hành theo tài liệu nào?

a)

Chuyên luận riêng

b)

Sổ tay kiểm nghiệm viên

c)

Dược thư quốc gia

d)

Phiếu phân tích

23.

Chọn câu sai về viên nang?

a)

Viên nang bao tan trong ruột có thời gian rã tại dạ dày cao hơn viên nén

b)

Viên nang có chỉ tiêu độ tan rã khác so với viên nén về thời gian

c)

Viên nang có thể chỉ chứa 1 hoạt chất

d)

Viên nang cứng có vỏ nang bằng HPLC là thông dụng

24.

Đã thử chỉ tiêu ... thì không phải thử độ tan rã? Điền phần còn thiếu?

a)

Độ cứng

b)

Độ hòa tan

c)

Độ đồng đều khối lượng

d)

Độ tinh khiết

25.

Chỉ tiêu nào sau đây đặc trưng chi viên nén có hàm lượng hoạt chất dưới 2%?

a)

Độ đồng đều khối lượng

b)

Độ đồng đều hàm lượng

c)

Độ tan rã

d)

Độ hòa tan

26.

Chỉ tiêu độ hòa tan thử trên bao nhiêu đơn vị viên nang?

a)

5

b)

6

c)

12

d)

4

27.

Kiểm nghiệm viên nén không bao gồm tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Cảm quan

b)

Độ đồng đều khối lượng

c)

Độ đồng nhất

d)

Độ tan rã

28.

Viên nang nào sau đây cần xét chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng

a)

Nang vitamin B6

b)

Nang Magie

c)

Nang Dexoclopheniramin 20mg

d)

Nang Clorampheniramin 1mg

29.

Thời gian rã tối đa của tiêu chuẩn viên nang cứng là bao nhiêu lần so với viên nang mềm?

a)

1/2 lần

b)

Như nhau

c)

2 lần

d)

3 lần

30.

Kiểm nghiệm viên nén không bao gồm tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Cảm quan

b)

Độ tan rã

c)

Độ mịn

d)

Độ đồng đều khối lượng

31.

Thời gian rã tối đa của tiêu chuẩn viên nang cứng là bao nhiêu lần so với viên nén trần

a)

Như nhau

b)

1/2 lần

c)

3 lần

d)

2 lần

32.

Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng tiến hành trên bao nhiêu đơn vị và có tính hàm lượng trung bình không?

a)

10, có tính

b)

6, có tính

c)

6, không tính

d)

12, không tính

33.

Khi xét độ đồng đều khối lượng, viên nang ghi nhận khối lượng trung bình 415,6mg. Hỏi khoảng chênh lệch cho phép so với khối lượng trung bình là bao nhiêu?

a)

90 - 110%

b)

75 - 125%

c)

85 - 115%

d)

92.5 - 107%

34.

Hãy cho biết khi thử độ đồng đều khối lượng thì không phải thử chỉ tiêu nào, đối với viên nang Dexclopheniramin 2mg?

a)

Định tính, định lượng

b)

Cảm quan

c)

Độ đồng đều hàm lượng

d)

Không có chỉ tiêu nào được ngoại lệ

35.

Chỉ tiêu độ hòa tan được thử nghiệm nhằm đánh giá nào sau đây?

a)

Thời gian rã hết hoạt chất và tá dược

b)

Thời gian rã hoàn toàn hoạt chất

c)

Khả năng phóng thích hoạt chất

d)

Thời gian rã hoàn toàn hoạt chất

36.

Đã thử chỉ tiêu độ hòa tan thì không phải thử ...? Điền phần còn thiếu?

a)

Độ cứng

b)

Độ tan rã

c)

Độ tinh khiết

d)

Độ đồng đều khối lượng

37.

Chế phẩm nào sau đây có thể là dạng đa liều và đơn liều?

a)

Viên nang mềm

b)

Thuốc cốm

c)

Viên nén bao phim hoặc bao đường

d)

Viên nang cứng

38.

Viên nang bao tan trong ruột cần không được rã trong tối đa bao lâu tại môi trường dịch dạ dày?

a)

15 phút

b)

2h

c)

90 phút

d)

Không quá 60 phút

39.

Khi đánh giá chỉ tiêu độ tan rã, thời gian rã của viên sủi bọt là bao lâu?

a)

30 phút

b)

60 phút

c)

15 phút

d)

5 phút

40.

Chọn câu sai về viên nang?

a)

Viên nang mềm có vỏ nang bằng HPMC là thông dụng

b)

Viên nang có thể chỉ chứa 1 hoạt chất

c)

Viên nang có chỉ tiêu độ tan rã khác so với viên nén về thời gian

d)

Viên nang bao tan trong ruột có 2 môi trường để thử độ rã

41.

Chỉ tiêu nào sau đây đặc trưng chi viên nén có hàm lượng hoạt chất dưới 2mg?

a)

Độ đồng đều hàm lượng

b)

Độ đồng đều khối lượng

c)

Độ tan rã

d)

Độ hòa tan