wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H2SO4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

.

a)

A. Al.

b)

B. Mg.

c)

C. Na.

d)

D. Cu.

2.

Câu 2: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A. Al, Mg, Cu.

b)

B. Fe, Mg, Ag.

c)

C. Al, Fe, Mg.

d)

D. Ag, Au, Cu.

3.

Câu 3: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?



a)

A. Al, Fe, Au, Mg.

b)

B. Zn, Pt, Au, Mg.

c)

C. Al, Fe, Zn, Mg.

d)

D. Al, Fe, Au, Cr.

4.

Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

A. Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

B. Fe + S → FeS

c)

C. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

d)

D. 2Ag + O3 → Ag2O + O2

5.

Câu 5: Cho lần lượt các chất sau : FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 7.

d)

D. 6 .

6.

Câu 6: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

7.

Câu 7. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Giấm ăn.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Cồn.

d)

D. Xút.

8.

Câu 8: Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

A. BaCl2, NaOH, Zn.

b)

B. CaO, MgO, Ba(OH)2.

c)

C. Fe, Al, C12H22O11 (đường saccarozơ).

d)

D. Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).

9.

Câu 10: Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc?

a)

A. HBr.

b)

B. H2S.

c)

C. HI.

d)

D. CO2.

10.

Chọn phát biểu sai

a)

Có thể nhận biết H2SO4 và muối sunfat bằng dung dịch BaCl2

b)

Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3

c)

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô SO2

d)

Để pha loãng, ta thêm nước vào axit H2SO4đặc

11.

Muốn pha axit sunfuric loãng từ axit sunfuric đặc, người ta làm như thế nào?

a)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều

b)

Đổ nhanh nước vào axit

c)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều

d)

Không pha loãng được.

12.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

C và CO2

d)

S và H2S

13.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

14.

Các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần:

a)

H2S<H2CO3<H2SO3<H2SO4

b)

H2SO4<H2SO3<H2CO3<H2S

c)

H2CO3<H2S<H2SO3<H2SO4

d)

H2SO4<H2SO3<H2S<H2CO3

15.

Những chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết muối sunfat ?
(Câu hỏi nhiều đáp án)

a)

Ba(OH)2

b)

NaCl

c)

Ba(NO3)2

d)

Na2SO4

e)

BaSO4

16.

"Oleum" có công thức hóa học là gì ?​

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nSO3

c)

H2SO3

d)

SO3

17.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong axit H2SO4 là bao nhiêu?

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

18.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Axit sunfuric hầu như không tan trong nước.

b)

Axit sunfuric tan ít trong nước.

c)

Axit sunfuric tan nhiều trong nước.

d)

Axit sunfuric tan vô hạn trong nước.

19.

Tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng là

a)

tính axit yếu

b)

tính axit mạnh

c)

tính khử mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh

20.

Tính chất hóa học của axit sunfuric đặc là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính axit yếu

d)

tính axit mạnh