wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐNA-ASEAN

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

b)

Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

c)

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

d)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

2.

Điểm giống nhau của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu xích đạo, mưa theo mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

khoáng sản đa dạng và giàu có.

3.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

c)

Giáp Trung Quốc và Ấn Độ, gần Nhật Bản.

d)

Nằm ở phía Đông Nam của châu Á.

4.

Điều kiện khí hậu, đất trồng đa dạng giúp Đông Nam Á có nhiều thế mạnh trong phát triển

a)

kinh tế biển.

b)

nông nghiệp.

c)

công nghiệp.

d)

dịch vụ.

5.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư lớn.

c)

cơ cấu dân số già, ít lao động.

d)

tuổi thọ trung bình rất thấp.

6.

Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia Đông Nam Á hợp tác cùng phát triển đó là do

a)

đây đều là những nước có nền kinh tế đang phát triển.

b)

đây đều là các nước đông dân, nguồn lao động dồi dào.

c)

có những nét tương đồng về văn hóa, phong tục tập quán.

d)

có sự giao thoa với nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

7.

Đây là cờ của quốc gia nào?

a)

Brunei

b)

Việt Nam

c)

Singapore

d)

Malaisia

8.

Đây là cờ của quốc gia nào?

a)

Đông Timor

b)

Lào

c)

brunay

d)

Indonesia

9.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ

a)

nông nghiệp sang công nghiệp.

b)

nông nghiệp sang dịch vụ.

c)

nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

d)

công nghiệp sang dịch vụ.

10.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chính trong sự phát triển công nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

Chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

c)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài, hiện đại hoá thiết bị.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp truyền thống.

11.

Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.

d)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

12.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt đới

13.

Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là

a)

Việt Nam và Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

Thái Lan và Việt Nam.

d)

Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Là khu vực nuôi nhiều gia cầm.

b)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

c)

Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

d)

Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi -líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

15.

Khu vực Đông Nam Á không chú trọng xu hướng nào trong phát triển công nghiệp?

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.

b)

Chú trọng phát triển các ngành nghề truyền thống.

c)

Chú trọng sản xuất các sản phẩm xuất khẩu.

d)

Hiện đại hóa thiết bị và chuyển giao công nghệ.

16.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

a)

có khí hậu nóng ẩm, đất ba dan màu mỡ.

b)

truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

d)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

17.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập năm nào và ở đâu?

a)

Năm 1867, tại Băng Cốc (Thái Lan).

b)

Năm 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan).

c)

Năm 1976, tại Băng Cốc (Thái Lan).

d)

Năm 1995, tại Hà Nội (Việt Nam).

18.

Quốc gia nào sau đây không thuộc 5 quốc gia kí tuyên bố về viềc thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á năm 1967 tại Thái Lan?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

19.

Sau bao nhiêu năm kể từ ngày Hiệp hội các nước Đông Nam Á thành lập thì Việt Nam trở thành thành viên của tô chức này?

a)

28 năm

b)

30 năm

c)

42 năm

d)

45 năm

20.

Mục tiêu của ASEAN được thể hiện khái quát nhất trong ý nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

b)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá, xã hội phát triển.

c)

Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

d)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

21.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN.

b)

tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

c)

đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội của khu vực.

d)

phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.

22.

Thách thức nào sau đây không phải của ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát

c)

Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.

d)

Vấn đề người nhập cư.

23.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

c)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.