wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Total questions: 19

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm I\left(a;b\right)

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

2.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

3.

Phương trình đường tròn (C):  (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

4.

Phương trình đường tròn (I):  (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

 I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

 I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

 I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

 I(0;3)I\left(0;3\right)  

5.

Phương trình đường tròn tâm  I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

 (x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

 (x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

 (x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

6.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

 222\sqrt{2}  

b)

 22  

c)

 232\sqrt{3}  

d)

 3\sqrt{3}  

7.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

 R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

 R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

 R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

 R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

8.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

 C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

 C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

 C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

 C(a;b)C\left(-a;b\right)  

9.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

10.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

11.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
12.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

Không có

13.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

14.

Cho đường tròn x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:

a)

Tâm I(1;2)

b)

R=5

c)

Đi qua điểm M(2;2)

d)

Không đi qua điểm A(1;1)

15.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

16.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Tọa độ tâm  II  và bán kính  RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

 I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

 I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

 I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

 I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

18.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

 m<12m<\frac{1}{2}  

b)

 m=12m=\frac{1}{2}  

c)

 m<1m<1  

d)

 m=1m=1  

19.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

 (x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

 (x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

 (x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4