NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDV.CVTV - ÔN TẬP LẦN 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Số tiền gửi tiết kiệm tối thiểu sản phẩm tiết kiệm cuối kỳ là
a)
1 triệu VNĐ<br />
b)
1 triệu VNĐ, 100 USD, 100 EUR, loại ngoại tệ khác tương đương
c)
+ Lần đầu: 2tr VND/100 USD/2tr LAK đối với kỳ hạn 3 tháng và 1trVND/50USD/ 1tr LAK đối với các kỳ hạn còn lại
d)
500.000 VND/25 USD/500.000 LAK
2.
Sản phẩm tiết kiệm tích lũy có những phương thức trả lãi nào?
a)
Trả lãi định kỳ
b)
Trả lãi hàng tháng
c)
Trả 01 lần cùng với gốc vào ngày tất toán tài khoản
d)
Trả lãi trước
3.
Vợ và chồng khách hàng có thể cùng sở hữu tiền gửi tiết kiệm tại MB không?
a)
Không. Tiền gửi tiết kiệm là sở hữu riêng của cá nhân
b)
Có. Vợ chồng KH có thể thực hiện gửi tiền với hình thức sở hữu tiền gửi chung
4.
Mức cho vay tối đa đối với thẻ tiết kiệm VNĐ (thời gian vay > 3 tháng)
a)
M = 99%*Gt/(1 + Ls*n/365 )
b)
M = 95%*Gt/(1 + Ls*n/365 )
c)
M = 95%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )
d)
M = 100%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )
5.
Lãi suất cho vay cầm cố sổ tiết kiệm với thời hạn vay <= 1 năm được xác định
a)
Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB
b)
Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB
c)
Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB
d)
Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB
6.
Theo Quyết định số 7729/QĐ-HS ngày 05/07/2019 của Tổng giám đốc về Ban hành sửa đổi quy định tiền gửi có kỳ hạn cho khách hàng tổ chức, về việc đánh số hợp đồng tiền gửi sẽ theo mẫu A.B.C.D.TG.DN. <br />C sẽ là? <br />
a)
C là số thức tự Hợp đồng trên hệ thống T24 (Theo sổ theo dõi số thứ tự tại hệ thống T24).
b)
C là năm (lấy 2 số cuối năm, ví dụ năm 2019 lấy số là 19)<br />
c)
C là mã chi nhánh (theo quy định trên T24 và lấy 03 số cuối. Ví dụ: VN00051, lấy mã số là 051)<br />
d)
C là mã khách hàng trên hệ tống T24<br />
7.
MB cho phép chuyển quyền sở hữu và ủy quyền thanh toán đối với các HĐTG KHDN bằng ngoại tệ, điều này đúng hay sai?<br />
a)
Đúng
b)
Sai
8.
MB không nhận và chi trả ngoại tệ bằng tiền mặt cho khách hàng tổ chức trong giao dịch tiền gửi CKH, điều này đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
sai
9.
Loại tiền được áp dụng đối với sản phẩm tiền gửi tiết kiệm tích lũy thông minh tại MB trong nước là gì?
a)
VND, USD và EUR
b)
VND, USD, EUR, GBP và AUD
c)
VND, USD
d)
VND
10.
KHDN có thể thực hiện thanh toán gốc và lãi?
a)
Vào TKTT dùng để gửi tiền ban đầu
b)
Chi trả tiền mặt cho người đại diện theo pháp luật của DN
c)
Chi trả vào TKTT của kế toán trưởng theo chỉ thị trong HĐTG
d)
Vào TKTT bất kì của KH do KH chỉ định
11.
KH báo mất STK sau bao lâu được phép giao dịch tất toán STK?
a)
Rút tiền sau 05 ngày làm việc kể từ ngày xác nhận mất
b)
Rút tiền sau 07 ngày làm việc kể từ ngày xác nhận mất
c)
Rút tiền sau 90 ngày làm việc kể từ ngày xác nhận mất
d)
5 ngày với STK đến hạn và 7 ngày với STK chưa đến hạn
12.
Kì hạn đối với tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ tiết kiệm dân cư là?
a)
1-3 tuần, 1 -3-6-9-12 tháng
b)
1-3 tuần, 1-60 tháng
c)
1-60 tháng
d)
1-3-6-9-12 tháng
13.
Thẻ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi bị phong tỏa có chuyển quyền sở hữu và ủy quyền được không?
a)
Có
b)
Không
c)
Không có quy định cụ thể
d)
Có được ủy quyền, không được chuyển quyền sở hữu
14.
Thời hạn khiếu nại liên quan đến tiền gửi là bao lâu?
a)
7 ngày
b)
30 ngày
c)
80 ngày
d)
90 ngày
15.
Người nước ngoài cư trú trên 6 tháng tại MB có được gửi thẻ tiết kiệm tại MB không?
a)
Chỉ được gửi tiền VND
b)
Không
c)
Được gửi như người VN
d)
Không quy định
16.
HĐTG của KHDN do ai soạn thảo và lưu trữ
a)
RM SME
b)
RM SME soạn thảo, GDV hạch toán và lưu trữ
c)
GDV
d)
Tùy từng chi nhánh
17.
Trên APP MBBANK, MB đang thực hiện cung cấp các sản phẩm vay tiêu dùng nào?
a)
1. Vay cầm cố sổ tiết kiệm;<br />2. Vay lương CBNV;
b)
1. Vay siêu nhanh không TSBĐ<br />2. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng
c)
1. Vay mua tài sản
d)
Tất cả các câu trên
18.
OTP là gì?
a)
Là mã khóa bí mật có giá trị sử dụng một lần và có hiệu lực trong một khoảng thời gian nhất định, thường được sử dụng như một yếu tố thứ 2 để xác thực người dùng truy cập ứng dụng hoặc thực hiện giao dịch Internet Banking. Một OTP chỉ có giá trị sử dụng cho một lần giao dịch và được sinh ra từ các phương thức xác thực (Bao gồm nhưng không hạn chế các phương thức sau: Hard token, Mobile token, SMS token)
b)
Là một trong những phương thức xác thực cho dịch vụ NHĐT, được sử dụng thông qua phần mềm do MB cung cấp cho KH để cài đặt trên điện thoại di động
c)
Là một dãy ký tự được mã hóa nhằm mục đích xác định quyền truy cập cho người sử dụng
d)
Mật khẩu sử dụng một lần được gửi qua SMS tới số thuê bao khách hàng đăng ký mỗi khi khách hàng cần xác thực giao dịch
19.
Khi khách hàng đăng nhập lần đầu tiên hệ thống eMB của MB, Khách hàng cần thực hiện thao tác gì?
a)
Khách hàng phải thay đổi mật khẩu ngay lần đăng nhập đầu tiên (đây là tính năng bắt buộc của hệ thống internet banking)
b)
Khách hàng phải khai báo hình thức xác thực giao dịch
c)
Khách hàng bắt buộc phải tải APP MBBank mới được kích hoạt dịch vụ
d)
Khách hàng bắt buộc nhập thông tin người giới thiệu dịch vụ
20.
Trên APP MBBANK, tính năng rút tiền ATM cho phép Khách hàng rút số tiền tối đa 1 lần là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu: 10.000VNĐ<br />Tối đa 10.000.00VNĐ<br />và là bội số của 10.000VNĐ
b)
Tối thiểu: 50.000VNĐ<br />Tối đa 10.000.00VNĐ<br />và là bội số của 50.000VNĐ
c)
Tối thiểu: 10.000VNĐ<br />Tối đa 50.000.00VNĐ<br />và là bội số của 10.000VNĐ
d)
Tối thiểu: 50.000VNĐ<br />Tối đa 50.000.00VNĐ<br />và là bội số của 50.000VNĐ
21.
Giá trị cho vay Sản phẩm Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 200.000.000 VND/Khách hàng/tháng
b)
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 500.000.000 VND/Khách hàng/tháng
c)
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 100.000.000 VND/Khách hàng/tháng
d)
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 300.000.000 VND/Khách hàng/tháng
22.
Khách hàng được giảm phí khi đăng ký tài khoản số đẹp với gói
a)
Gói Bạch Kim
b)
Gói Kim Cương
c)
Gói Private
d)
Đáp án B và C
23.
Ủy quyền sử dụng tài khoản được thực hiện ở đâu?
a)
Chỉ thực hiện tại MB chi nhánh mở tài khoản
b)
Tại bất cứ điểm giao dịch nào của MB
c)
Văn phòng công chứng
d)
Đáp án B và C
24.
CVTV sẽ mở TKTT loại nào cho hộ kinh doanh cá thể?
a)
TKTT cá nhân
b)
TKTT cá nhân/doanh nghiệp
c)
TKTT doanh nghiệp
d)
TKTT dùng chung
25.
Thủ tục khi KH thay đổi chữ kí và không kí lại chữ kí cũ
a)
Ktra giấy tờ tùy thân, nét chữ, thông tin KH
b)
Ktra giấy tờ tùy thân, thông tin KH
c)
KTra giấy tờ tùy thân, nét chữ, thông tin KH, Viết giấy cam kết
d)
Ktra giấy tờ tùy thân, nét chữ, chữ kí cũ của KH
26.
KHCN được phép ủy quyền đối với các giao dịch nào?
a)
Tất cả các loại giao dịch
b)
Tất cả các loại giao dịch ngoại trừ Mở/Thay đổi thông tin/Đóng
c)
Chỉ ủy quyền nộp rút và chuyển khoản
d)
Mở/Thay đổi thông tin/Đóng
27.
Loại tiền cho phép trong hợp đồng vay cầm cố sổ tiết kiệm bao gồm?
a)
VND
b)
VND, USD
c)
VND, USD, EUR
d)
VND, USD, EUR, GBP, AUD, LAK
28.
Đối với TSBĐ do MB phát hành thì Trị giá TSBĐ (Gt) là:
a)
Số tiền trên sổ tiết kiệm tại thời điểm vay
b)
Giá trị gốc và lãi của sổ tiết kiệm tại thời điểm vay
c)
Tổng giá trị còn được thanh toán của TSBĐ khi đến hạn thanh toán
d)
Tổng giá trị còn được thanh toán của TSBĐ tại thời điểm vay
29.
Phương thức trả nợ đối với vay theo món khi thời hạn vay từ 12 tháng trở xuống là?
a)
Trả nợ gốc/nợ lãi hàng tháng.hàng quý
b)
Trả nợ gốc/nợ lãi cuối kỳ
c)
Trả nợ gốc/nợ lãi hàng tháng.hàng quý hoặc trả nợ gốc/nợ lãi cuối kỳ
30.
Lãi vay tối thiếu khách hàng được quy định là:
a)
1,000,000 VND
b)
500,000 VND
c)
200,000 VND
d)
Không quy định về lãi vay tối thiếu
Reset
