Font size
WorksheetsTừ vựng 11-12
Total questions: 50
Worksheet time: 18mins
います。
có (người)
có ( vật)
nói
viết
かかります。
vay,mượn
cho vay
mất,tốn
viết
やすみます。
bận rộn
nghỉ
vui vẻ
nghiêm khắc
ひとつ
một cái
hai cái
ba cái
bốn cái
よっつ
tám cái
bảy cái
sáu cái
bốn cái
いくつ
mấy tờ
mấy lần
mấy cái
mấy giờ
ふたり
một người
hai người
một cái
hai cái
りんご
táo
quýt
dưa hấu
lê
みかん
quả táo
quả lê
quả quýt
quả cam
kem
サンドイッチ
クリスマス
アイスクリーム
パソコン
きって
vé
tem
bưu thiếp
phong bì
はがき
vé
tem
bưu thiếp
phong bì
ふうとう
tem
vé
bưu thiếp
phong bì
gửi bằng đường thủy
かきとめ
ふなびん
エアメール
そくたつ
かきとめ
gửi nhanh
gửi bảo đảm
gửi bằng đường thủy
gửi bằng đường hàng không
りょうしん
kí túc xá
bố mẹ
món ăn
nhà hàng
きょうだい
bố mẹ
anh em
họ hàng
em trai
おにいさん
bố
mẹ
a trai
e trai
がいこく
trong nước
nước ngoài
người nước ngoài
khoảng
どのぐらい
khi nào
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
Nước Úc
フランス
クリスマス
オーストラリア
イギリス
tôi đi đây
いってきます
おかえりなさい
ただいま
いってらっしゃい
về rồi đấy à
ただいま
いってきます
いってらっしゃい
おかえりなさい
ra ngoài đấy à
いい天気ですね
お出かけですか
それから
ちょっと。。。まで
mọi người
ぜんぶ
みんな
ぐらい
ねん
かんたん
phức tạp
khó khăn
đơn giản
bận rộn
とおい
xa
gần
nhanh
chậm
ちかい
xa
gần
nhanh
chậm
はやい
nhanh
chậm
gần
xa
あたたかい
nóng
mát
ấm
lạnh
すずしい
mát
ấm
lạnh
nóng
あまい
đắng
cay
ngọt
mặn
からい
mặn
ngọt
cay
đắng
おもい
nhẹ
xa
gần
nặng
かるい
nặng
nhẹ
ngọt
cay
きせつ
thân thiện
đẹp
mùa
nặng
あき
mùa đông
mùa hè
mùa xuân
mùa thu
てんき
điện
mùa
phía
thời tiết
ゆき
tuyết
mưa
mây
nắng
ホテル
kem
bánh samwich
khách sạn
nhà hàng
Tôi mệt rồi
ただいま
おかえりなさい
つかれました
しけん
lần đầu tiên
つかれました
ただいま
はじめて
どちら
lá đỏ
まみじ
もまじ
もみじ
みもじ
nghệ thuật cắm hoa
すも
ばないけ
すきやき
いけばな
kì thi
しけん
まつり
パーティー
どちら
thế giới
かいせ
うみ
やま
せかい
sân bay
うみ
くうこう
エアメール
ホテル
mùa đông
あき
なつ
ふゆ
はる
phức tạp
かんたん
ふくざつ
おもい
ふく
bất tiện
べんり
ふくざつ
ふべん
かんたん
