WorksheetsSOUMATOME - TUẦN 5
Total questions: 49
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
下がる(さがる)
a)
giảm xuống
b)
quan trọng
c)
tìm kiếm (người, vật bị mất)
d)
tìm kiếm (việc làm, vật muốn tìm)
2.
下げる(さげる)
a)
làm giảm, hạ xuống
b)
giảm xuống
c)
quan trọng
d)
tìm kiếm (người, vật bị mất)
3.
上がる(あがる)
a)
tăng lên
b)
làm giảm, hạ xuống
c)
giảm xuống
d)
quan trọng
4.
上げる(あげる)
a)
nâng lên
b)
tăng lên
c)
làm giảm, hạ xuống
d)
giảm xuống
5.
続く(つづく)
a)
tiếp tục (tự động từ)
b)
nâng lên
c)
tăng lên
d)
làm giảm, hạ xuống
6.
続ける(つづける)
a)
tiếp tục (tha động từ)
b)
tiếp tục (tự động từ)
c)
nâng lên
d)
tăng lên
7.
冷える(ひえる)
a)
lạnh đi
b)
tiếp tục (tha động từ)
c)
tiếp tục (tự động từ)
d)
nâng lên
8.
冷やす(ひやす)
a)
làm lạnh
b)
lạnh đi
c)
tiếp tục (tha động từ)
d)
tiếp tục (tự động từ)
9.
温まる(あたたまる)
a)
ấm lên
b)
làm lạnh
c)
lạnh đi
d)
tiếp tục (tha động từ)
10.
温める(あたためる)
a)
làm ấm
b)
ấm lên
c)
làm lạnh
d)
lạnh đi
11.
乾く(かわく)
a)
khô
b)
làm ấm
c)
ấm lên
d)
làm lạnh
12.
乾かす(かわかす)
a)
làm khô
b)
khô
c)
làm ấm
d)
ấm lên
13.
治る・直る(なおる)
a)
khỏi bệnh, được sửa
b)
làm khô
c)
khô
d)
làm ấm
14.
治す・直す(なおす)
a)
chữa trị, sửa chữa
b)
khỏi bệnh, được sửa
c)
làm khô
d)
khô
15.
始まる(はじまる)
a)
bắt đầu (tự động từ)
b)
chữa trị, sửa chữa
c)
khỏi bệnh, được sửa
d)
làm khô
16.
始める(はじめる)
a)
bắt đầu (tha động từ)
b)
bắt đầu (tự động từ)
c)
chữa trị, sửa chữa
d)
khỏi bệnh, được sửa
17.
間違える(まちがえる)
a)
sai, nhầm
b)
bắt đầu (tha động từ)
c)
bắt đầu (tự động từ)
d)
chữa trị, sửa chữa
18.
残る(のこる)
a)
còn lại
b)
sai, nhầm
c)
bắt đầu (tha động từ)
d)
bắt đầu (tự động từ)
19.
余る(あまる)
a)
dư
b)
còn lại
c)
sai, nhầm
d)
bắt đầu (tha động từ)
20.
足りる(たりる)
a)
đủ
b)
dư
c)
còn lại
d)
sai, nhầm
21.
チェックする(ちぇっくする)
a)
kiểm tra
b)
đủ
c)
dư
d)
còn lại
22.
調べる(しらべる)
a)
tra cứu, tìm hiểu
b)
kiểm tra
c)
đủ
d)
dư
23.
質問する(しつもんする)
a)
đặt câu hỏi
b)
tra cứu, tìm hiểu
c)
kiểm tra
d)
đủ
24.
役に立つ(やくにたつ)
a)
hữu ích
b)
đặt câu hỏi
c)
tra cứu, tìm hiểu
d)
kiểm tra
25.
写す(うつす)
a)
chụp lại, sao chép
b)
hữu ích
c)
đặt câu hỏi
d)
tra cứu, tìm hiểu
26.
貼る(はる)
a)
dán
b)
chụp lại, sao chép
c)
hữu ích
d)
đặt câu hỏi
27.
塗る(ぬる)
a)
tô, bôi
b)
dán
c)
chụp lại, sao chép
d)
hữu ích
28.
きっと(きっと)
a)
chắc chắn
b)
tô, bôi
c)
dán
d)
chụp lại, sao chép
29.
やっと(やっと)
a)
cuối cùng thì
b)
chắc chắn
c)
tô, bôi
d)
dán
30.
ずっと(ずっと)
a)
suốt, mãi / hơn hẳn
b)
cuối cùng thì
c)
chắc chắn
d)
tô, bôi
31.
さっき(さっき)
a)
lúc nãy
b)
suốt, mãi / hơn hẳn
c)
cuối cùng thì
d)
chắc chắn
32.
最近(さいきん)
a)
gần đây
b)
lúc nãy
c)
suốt, mãi / hơn hẳn
d)
cuối cùng thì
33.
もうすぐ(もうすぐ)
a)
sắp sửa
b)
gần đây
c)
lúc nãy
d)
suốt, mãi / hơn hẳn
34.
必ず(かならず)
a)
nhất định
b)
sắp sửa
c)
gần đây
d)
lúc nãy
35.
たいてい(たいてい)
a)
thường thì, phần lớn
b)
nhất định
c)
sắp sửa
d)
gần đây
36.
ずいぶん(ずいぶん)
a)
khá, nhiều
b)
thường thì, phần lớn
c)
nhất định
d)
sắp sửa
37.
やっぱり(やっぱり)
a)
quả thật là, đúng là
b)
khá, nhiều
c)
thường thì, phần lớn
d)
nhất định
38.
落とす(おとす)
a)
đánh rơi, làm rớt
b)
quả thật là, đúng là
c)
khá, nhiều
d)
thường thì, phần lớn
39.
落ちる(おちる)
a)
rơi, rớt
b)
đánh rơi, làm rớt
c)
quả thật là, đúng là
d)
khá, nhiều
40.
壊す(こわす)
a)
làm hỏng, phá hư
b)
rơi, rớt
c)
đánh rơi, làm rớt
d)
quả thật là, đúng là
41.
壊れる(こわれる)
a)
bị hỏng
b)
làm hỏng, phá hư
c)
rơi, rớt
d)
đánh rơi, làm rớt
42.
無くす(なくす)
a)
làm mất
b)
bị hỏng
c)
làm hỏng, phá hư
d)
rơi, rớt
43.
無くなる(なくなる)
a)
mất đi
b)
làm mất
c)
bị hỏng
d)
làm hỏng, phá hư
44.
見つける(みつける)
a)
tìm thấy
b)
mất đi
c)
làm mất
d)
bị hỏng
45.
見つかる(みつかる)
a)
được tìm thấy
b)
tìm thấy
c)
mất đi
d)
làm mất
46.
拾う(ひろう)
a)
nhặt lên
b)
được tìm thấy
c)
tìm thấy
d)
mất đi
47.
探す(さがす)
a)
tìm kiếm (việc làm, vật muốn tìm)
b)
nhặt lên
c)
được tìm thấy
d)
tìm thấy
48.
捜す(さがす)
a)
tìm kiếm (người, vật bị mất)
b)
tìm kiếm (việc làm, vật muốn tìm)
c)
nhặt lên
d)
được tìm thấy
49.
大切な(たいせつな)
a)
quan trọng
b)
tìm kiếm (người, vật bị mất)
c)
tìm kiếm (việc làm, vật muốn tìm)
d)
nhặt lên
100 %
