wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B - SESSION 1

Total questions: 53

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

reflect (V)

a)

phản ánh , phản chiếu

b)

phản hồi, trả lời

c)

xem xét

d)

hoàn trả

2.

renovation (n)

a)

sự cải tạo, đổi mới

b)

sự đánh giá

c)

sự xây dựng

d)

nhà ở

3.

residence (n)

a)

tài sản

b)

nghề nghiệp

c)

chỗ ở, thời gian cư trú

d)

cư dân

4.

resident (n)

a)

sự đổi mới

b)

cư dân

c)

nhà ở

d)

hàng xóm

5.

access (n,v):

a)

truy cập

b)

thay đổi

c)

tìm kiếm

d)

phản hồi

6.

workbench (N)

a)

kệ làm việc

b)

ghế

c)

công việc

d)

cái ô

7.

illustration (n)

a)

sự minh họa

b)

sự phản đối

c)

sự công nhận

d)

tài sản

8.

persistence (N):

a)

thử làm gì

b)

sự cống hiến

c)

sự kiên trì

d)

sự phát triển

9.

element (n)

a)

thành tựu

b)

yếu tố

c)

cơ quan

d)

tổ chức

10.

component (n )

a)

link kiện

b)

tài sản

c)

cá nhân

d)

công ty

11.

process (n)

a)

quy trình

b)

sự phát triển

c)

triển vọng

d)

bằng cấp

12.

specialty (n)

a)

: chuyên môn

b)

chuyên gia

c)

cá nhân

d)

học phần

13.

duty (n)

a)

nhiệm vụ

b)

sự thanh toán

c)

tài chính

d)

sự phát triển

14.

biography (n)

a)

địa lý

b)

lịch sử

c)

tiểu sử

d)

hồ sơ xin việc

15.

judge (V)

a)

phê duyệt

b)

đánh giá

c)

tiếp cận

d)

tài trợ

16.

exceed (v)

a)

mở rộng, gia hạn

b)

mong chờ

c)

vượt quá

d)

cho phép

17.

revenue (N)

a)

lợi nhuận

b)

doanh thu

c)

thuế

d)

kiểm toán

18.

separate from (v,adj)

a)

đánh giá

b)

hợp nhất

c)

tách rời, riêng lẻ

d)

tài trợ

19.

community (n)

a)

công trường

b)

cộng đồng

c)

cư dân

d)

chuyên gia

20.

sponsor (n,v)

a)

tài trợ

b)

tài năng

c)

đánh giá

d)

vượt quá

21.

registration (n)

a)

sự đăng ký

b)

sự chứng minh

c)

sự tài trợ

d)

sự chăm sóc

22.

Responsibility (N)

a)

chất lượng

b)

trách nhiệm

c)

chuyên môn

d)

cộng đồng

23.

qualified (adj)

a)

có chất lượng

b)

số lượng lớn

c)

được hoàn thiện

d)

phản ánh

24.

qualification

a)

số lượng

b)

phẩm chất

c)

điều kiện

d)

quần áo .

25.

qualify for (V)

a)

tài trợ

b)

tham gia

c)

số lượng

d)

đủ điều kiện

26.

expertise (n)

a)

chuyên nghiệp

b)

chuyên môn

c)

chuyên sâu

d)

chuyên gia

27.

along with (prep)

a)

cùng với

b)

dọc theo

c)

bên cạnh

d)

trước

28.

approach (n,v)

a)

tiếp cận

b)

quần áo

c)

tranh luận

d)

chuyên môn

29.

damage (n,v)

a)

thiết bị

b)

thành công

c)

hư hại

d)

tài sản

30.

debate (n,v)

a)

tranh luận

b)

đồng ý

c)

phản đối

d)

phản ánh

31.

stationery (N)

a)

nhà ga

b)

đồ dùng vpp

c)

trạm xăng

d)

kết quả

32.

result (n)

a)

hiệu quả

b)

kết quả

c)

thành tựu

d)

thành tích

33.

result in (V)

a)

dẫn đến

b)

do nguyên nhân gì

c)

kết quả

d)

thành tích

34.

result from (v)

a)

dẫn đến ( kết quả gì )

b)

do ( nguyên nhân gì )

c)

kết quả

d)

thành tích

35.

permit (n):

a)

giấy phép

b)

giấy khen

c)

giấy chứng nhận

d)

bằng cấp

36.

reimburse (v)

a)

hoàn trả

b)

hoàn tiền

c)

trở về

d)

thăng tiến

37.

environmentally - conscious (adj)

a)

có ý thức về môi trường

b)

môi trường

c)

nhận thức

d)

thân thiện

38.

affordable (adj) =

a)

reasonable

b)

reliable

c)

responsive

d)

responsible

39.

alternative (n,adj)

a)

thay thế

b)

thay đổi

c)

thay phiên

d)

khác nhau

40.

prospective (adj)

a)

chuyên nghiệp

b)

vui mừng

c)

triển vong, tiềm năng

d)

đáng tin cậy

41.

baggage allowance (N)

a)

hành lý

b)

sự cho phep

c)

khối lượng hành lý cho phép

d)

tiền trợ cấp

42.

enrollment form (n)

a)

mẫu đăng ký

b)

sự tham gia

c)

mẫu đơn

d)

công ty

43.

worker productivity (n)

a)

công nhân

b)

sự sản xuất

c)

năng suất lao động

d)

kinh nghiệm

44.

savings account (n)

a)

tài khoản tiết kiệm

b)

tài khoản ngân hàng

c)

tài khoản

d)

kế toán

45.

reward (V):

a)

trao giải

b)

giải thưởng

c)

kính trọng

d)

thưởng, đền ơn.

46.

tourist attraction (n)

a)

điểm tham quan du lịch

b)

khách du lịch

c)

sự hấp dẫn

d)

du lịch

47.

measure (n,v):

a)

đo lường, đánh giá

b)

xây dựng

c)

trải qua

d)

thay thế

48.

undergo (v)

a)

trải qua

b)

tiếp tục

c)

thực hiện

d)

thay đổi

49.

committee (N):

a)

cộng đồng

b)

hội đồng, ủy ban

c)

ban giám đốc

d)

chuyên gia

50.

sponsor (n,v)

a)

người tài trợ

b)

người mua

c)

người bán

d)

nhà đầu tư

51.

in stock

a)

hết hàng

b)

còn hàng trong kho

c)

hàng hóa

d)

chứng khoán

52.

assembly line (n ):

a)

sự lắp ráp

b)

dây truyền sx

c)

tài sản

d)

hàng/ dòng

53.

flavor (n)

a)

món ăn

b)

hương vị

c)

bữa ăn

d)

ẩm thực