NEW
Font size
WorksheetsTOEIC B - SESSION 1
Total questions: 53
Worksheet time: 4mins
reflect (V)
phản ánh , phản chiếu
phản hồi, trả lời
xem xét
hoàn trả
renovation (n)
sự cải tạo, đổi mới
sự đánh giá
sự xây dựng
nhà ở
residence (n)
tài sản
nghề nghiệp
chỗ ở, thời gian cư trú
cư dân
resident (n)
sự đổi mới
cư dân
nhà ở
hàng xóm
access (n,v):
truy cập
thay đổi
tìm kiếm
phản hồi
workbench (N)
kệ làm việc
ghế
công việc
cái ô
illustration (n)
sự minh họa
sự phản đối
sự công nhận
tài sản
persistence (N):
thử làm gì
sự cống hiến
sự kiên trì
sự phát triển
element (n)
thành tựu
yếu tố
cơ quan
tổ chức
component (n )
link kiện
tài sản
cá nhân
công ty
process (n)
quy trình
sự phát triển
triển vọng
bằng cấp
specialty (n)
: chuyên môn
chuyên gia
cá nhân
học phần
duty (n)
nhiệm vụ
sự thanh toán
tài chính
sự phát triển
biography (n)
địa lý
lịch sử
tiểu sử
hồ sơ xin việc
judge (V)
phê duyệt
đánh giá
tiếp cận
tài trợ
exceed (v)
mở rộng, gia hạn
mong chờ
vượt quá
cho phép
revenue (N)
lợi nhuận
doanh thu
thuế
kiểm toán
separate from (v,adj)
đánh giá
hợp nhất
tách rời, riêng lẻ
tài trợ
community (n)
công trường
cộng đồng
cư dân
chuyên gia
sponsor (n,v)
tài trợ
tài năng
đánh giá
vượt quá
registration (n)
sự đăng ký
sự chứng minh
sự tài trợ
sự chăm sóc
Responsibility (N)
chất lượng
trách nhiệm
chuyên môn
cộng đồng
qualified (adj)
có chất lượng
số lượng lớn
được hoàn thiện
phản ánh
qualification
số lượng
phẩm chất
điều kiện
quần áo .
qualify for (V)
tài trợ
tham gia
số lượng
đủ điều kiện
expertise (n)
chuyên nghiệp
chuyên môn
chuyên sâu
chuyên gia
along with (prep)
cùng với
dọc theo
bên cạnh
trước
approach (n,v)
tiếp cận
quần áo
tranh luận
chuyên môn
damage (n,v)
thiết bị
thành công
hư hại
tài sản
debate (n,v)
tranh luận
đồng ý
phản đối
phản ánh
stationery (N)
nhà ga
đồ dùng vpp
trạm xăng
kết quả
result (n)
hiệu quả
kết quả
thành tựu
thành tích
result in (V)
dẫn đến
do nguyên nhân gì
kết quả
thành tích
result from (v)
dẫn đến ( kết quả gì )
do ( nguyên nhân gì )
kết quả
thành tích
permit (n):
giấy phép
giấy khen
giấy chứng nhận
bằng cấp
reimburse (v)
hoàn trả
hoàn tiền
trở về
thăng tiến
environmentally - conscious (adj)
có ý thức về môi trường
môi trường
nhận thức
thân thiện
affordable (adj) =
reasonable
reliable
responsive
responsible
alternative (n,adj)
thay thế
thay đổi
thay phiên
khác nhau
prospective (adj)
chuyên nghiệp
vui mừng
triển vong, tiềm năng
đáng tin cậy
baggage allowance (N)
hành lý
sự cho phep
khối lượng hành lý cho phép
tiền trợ cấp
enrollment form (n)
mẫu đăng ký
sự tham gia
mẫu đơn
công ty
worker productivity (n)
công nhân
sự sản xuất
năng suất lao động
kinh nghiệm
savings account (n)
tài khoản tiết kiệm
tài khoản ngân hàng
tài khoản
kế toán
reward (V):
trao giải
giải thưởng
kính trọng
thưởng, đền ơn.
tourist attraction (n)
điểm tham quan du lịch
khách du lịch
sự hấp dẫn
du lịch
measure (n,v):
đo lường, đánh giá
xây dựng
trải qua
thay thế
undergo (v)
trải qua
tiếp tục
thực hiện
thay đổi
committee (N):
cộng đồng
hội đồng, ủy ban
ban giám đốc
chuyên gia
sponsor (n,v)
người tài trợ
người mua
người bán
nhà đầu tư
in stock
hết hàng
còn hàng trong kho
hàng hóa
chứng khoán
assembly line (n ):
sự lắp ráp
dây truyền sx
tài sản
hàng/ dòng
flavor (n)
món ăn
hương vị
bữa ăn
ẩm thực
