wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ETS 2020 - TEST3

Total questions: 50

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
forum
a)
văn phòng
b)
diễn đàn
c)
đường lối
d)
dự phòng
2.
eventual
a)
cuối cùng
b)
chậm chí
c)
nghiêm ngặt
d)
cho dù
3.
assembly
a)
sự sáng tạo
b)
sự lắp đặt
c)
sự gỡ bỏ
d)
sự nghiêm cấm
4.
chỉ mục đích của V ta dùng-------
a)
to V
b)
Ving
c)
Ved/P2
d)
V-inf
5.
traffic congesion
a)
đi ngược chiều
b)
bắt giữ phương tiện
c)
tắc nghẽn giao thông
d)
chuyển làn đường
6.
until+---------
a)
S+V+O
b)
khoảng thời gian
c)
S+V+O/ Khoảng thời gian
d)
Ving
7.
restfully
a)
ồn ào
b)
xa xôi
c)
ẩm ướt
d)
yên tĩnh
8.
finely
a)
tinh tế
b)
phóng khoáng
c)
khó khăn
d)
bất lợi
9.
.....to select the candidate best qualified..... sử dụng rút gọn MĐQH dạng nào?
a)
Bị động
b)
Chủ động
c)
Tính từ
d)
Đồng chủ ngữ
10.
praise
a)
hợp nhất
b)
ca ngợi
c)
khám phá
d)
ban hành
11.
cover work
a)
ủng hộ công việc
b)
làm thay công việc
c)
giám sát công việc
d)
từ bỏ công việc
12.
regard
a)
điều hành
b)
bất chấp
c)
hộ tống
d)
coi là
13.
instinctively
a)
quyết đoán
b)
bản năng
c)
tuyệt vọng
d)
nhạt nhòa
14.
simultaneously
a)
đồng thời
b)
đa dạng
c)
khẩn trương
d)
riêng lẻ
15.
collectively
a)
khao khát
b)
do dự
c)
tập thể
d)
đối nghịch
16.
If+S+had/PII..., S+......
a)
will+V
b)
would/could+V
c)
will+have+Ved/P2
d)
would/could+have+P2
17.
supplement(V)
a)
ước lượng
b)
bổ sung
c)
chuyển giao
d)
phản đối
18.
coverage
a)
trụ sở
b)
tin tức
c)
doanh nghiệp
d)
thực đơn
19.
prestigious
a)
danh giá
b)
đổi mới
c)
mềm mại
d)
thô cứng
20.
ongoing
a)
chật vật
b)
dao động
c)
tiến triển
d)
suy thoái
21.
for instance
a)
ngay tức khắc
b)
ví dụ
c)
như là
d)
bởi vì
22.
with that said
a)
bởi vì
b)
dẫu vậy
c)
trong khi
d)
miễn là
23.
aim to
a)
rút lui
b)
thảo luận
c)
mô phỏng
d)
mục đích
24.
Điền vào (…) a.....manner : kịp thời
a)
times
b)
time
c)
timely
d)
timed
25.
So sánh bằng thì chỗ (…) điền gì is(not) as........as
a)
Adj
b)
Adv
c)
Noun
d)
to+V
26.
Điền vào (…) ......the demand/ deadline: đáp ứng
a)
take
b)
make
c)
meet
d)
put
27.
consistently
a)
nhất quán
b)
cao thượng
c)
đáng giá
d)
tự lập
28.
crew
a)
lục địa
b)
đội ngũ
c)
học giả
d)
thợ lặn
29.
round-trip
a)
giao thương
b)
hành trình
c)
nền tảng
d)
khứ hồi
30.
Điền vào (…) proficiency.....sth/doing sth: thành thạo
a)
in
b)
at
c)
about
d)
into
31.
recipient
a)
người nhận
b)
công thức
c)
ưu đãi
d)
người ủy quyền
32.
along with
a)
cam kết
b)
thẳng hàng
c)
cùng với
d)
đãi ngộ
33.
get settled
a)
phá hủy
b)
ổn định
c)
lấy về
d)
ngăn chặn
34.
pursue
a)
khai thác
b)
mong đợi
c)
theo đuổi
d)
cạnh tranh
35.
Điền vào (…) tire.......: chán ngấy
a)
of
b)
in
c)
about
d)
onto
36.
bear the cost
a)
định giá
b)
thanh toán
c)
chịu chi phí
d)
đảm bảo chi phí
37.
turn out
a)
xảy ra
b)
biến mất
c)
chịu đựng
d)
lạm dụng
38.
revolutionize
a)
lạm phát
b)
sự thâu tóm
c)
sự cảnh cáo
d)
cách mạng hóa
39.
hectic
a)
bận rộn
b)
độc hại
c)
tươi mát
d)
thư giãn
40.
streamline
a)
sắp xếp
b)
phục vụ
c)
nhấn mạnh
d)
dự toán
41.
team up with
a)
đưa ra
b)
phân phối
c)
tham gia
d)
từ bỏ
42.
tally
a)
tạo dựng
b)
kiểm kê
c)
chia rẽ
d)
cân bằng
43.
amenity
a)
lô đất
b)
phong tỏa
c)
tiện nghi
d)
phòng thu
44.
recreational
a)
tạm thời
b)
quan trọng
c)
sáng tạo
d)
giải trí
45.
creature
a)
kem tươi
b)
cây giáo
c)
sinh vật
d)
tảo biển
46.
diagnotic
a)
chuẩn đoán
b)
dự phòng
c)
giao dịch
d)
giám sát
47.
outcome
a)
kết quả
b)
nhiệm vụ
c)
tan rã
d)
thông tin
48.
Điền vào (…) ....... advantage of : tận dụng, tranh thủ
a)
make
b)
take
c)
put
d)
let
49.
competency
a)
sự dư thừa
b)
sự nhiệt huyết
c)
năng lực
d)
tầng lớp
50.
principle
a)
sự in ấn
b)
bản thảo
c)
nguồn trích dẫn
d)
nguyên lý