wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kt số 3

Total questions: 50

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm khi sử dụng cầu chì làm khí cụ điện bảo vệ:

a)

Đơn giản, rẻ tiền, độ nhạy cao

b)

Phức tạp, rẻ tiền, độ nhạy cao

c)

Phức tạp, rẻ tiền, độ nhạy thấp

d)

Đơn giản, rẻ tiền, độ nhạy thấp

2.

Câu 2: CB (áp tô mát) là khí cụ điện dùng để:

a)

Bảo vệ quá tải

b)

Bảo vệ ngắn mạch.

c)

Bảo vệ nối đất

d)

Câu A và B đúng

3.

Câu 3: Những hộ rất quan trọng, không được để mất điện như sân bay, hải cảng, khu quân sự, khu ngoại giao, các đại sứ quán, nhà ga, bệnh viện, trục giao thông chính trong thành phố… được xếp vào hộ tiêu thụ loại:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Câu 4: Cấp điện áp nào không có trong lưới điện Việt Nam là:

a)

0,4 KV

b)

5 KV

c)

10 KV

d)

35 KV

5.

Câu 5: Trong các giải pháp bù cosj tự nhiên bên dưới, chọn phát biểu sai:

a)

Dùng động cơ không đồng bộ thay thế động cơ đồng bộ

b)

Thay động cơ thương xuyên non tải bằng động cơ có công suất bé hơn

c)

Giảm điện áp cho những động cơ làm việc non tải, hạn chế động cơ chạy không tải

d)

Thay thế những máy biến áp làm việc non tải bằng những máy biến áp nhỏ hơn

6.

Câu 6: Mục đích bù cosj cho xí nghiệp sao cho cosj lớn hơn:

a)

0,75

b)

0,85

c)

0,8

d)

0,9

7.

Câu 7: Các thiết bị bù là:

a)

Máy bù và các cuộn dây

b)

Tụ bù và các cuộn dây

c)

Máy bù và tụ bù

d)

Máy bù và máy phát điện

8.

Câu 8: Xác định phụ tải tính toán nhằm mục đích:

a)

Chọn thiết bị trong hệ thống điện

b)

Chọn phương án đi dây

c)

Chọn phương án vận hành hệ thống điện

d)

Chọn phương án bảo vệ hệ thống điện

9.

Câu 9: Đặc điểm của hệ thống điện:

a)

Điện năng sản xuất ra không tích trữ được, các quá trình điện xảy ra từ từ

b)

Điện năng sản xuất ra được tích trữ ở các trạm, các quá trình điện xảy ra từ từ

c)

Điện năng sản xuất ra không tích trữ được, các quá trình điện xảy ra rất nhanh

d)

Điện năng sản xuất ra được tích trữ ở các trạm, các quá trình điện xảy ra rất nhanh

10.

Câu 10: Khi thiết kế cung cấp điện, nếu phụ tải tính toán nhỏ hơn phụ tải thực tế:

a)

Gây lãng phí vốn đầu tư

b)

Thiết bị dùng điện quá tải

c)

Thiết bị dùng điện non tải

d)

Dây dẫn và thiết bị truyền tải quá tải, có khả năng cháy nổ

11.

Câu 11: Thành phần nào sau đây không buộc phải có ở một trạm biến áp:

a)

Máy biến áp

b)

Các thiết bị đóng cắt: máy cắt , dao cách ly, cầu chì tự rơi…

c)

Các thiết bị bù công suất

d)

Các thiết bị đo lường

12.

Câu 12: Ba dạng bài toán tính tổn thất trong hệ thống điện là:

a)

Tổn thất dòng điện, điện áp và công suất

b)

Tổn thất dòng điện, công suất và điện năng

c)

Tổn thất điện áp, công suất và điện năng

d)

Tổn thất dòng điện, điện áp và điện năng

13.

Câu 13: Ý nghĩa của việc chọn thiết bị theo dòng điện định mức:

a)

Đảm bảo các bộ phận của nó chịu được lực điện động lớn khi xảy ra ngắn mạch

b)

Tránh cách điện của nó không bị phá hủy do quá áp

c)

Đảm bảo các bộ phận của nó không bị đốt nóng nguy hiểm khi làm việc lâu dài

d)

Đảm bảo thiết bị không bị phá hủy bởi nhiệt khi xẩy ra ngắn mạch

14.

Câu 14: Ý nghĩa việc chọn thiết bị theo điện áp định mức:

a)

Đảm bảo các bộ phận của nó chịu được lực điện động lớn khi xảy ra ngắn mạch

b)

Tránh cách điện của nó không bị phá hủy do quá áp

c)

Đảm bảo các bộ phận của nó không bị đốt nóng nguy hiểm khi làm việc lâu dài

d)

Đảm bảo thiết bị không bị phá hủy bởi nhiệt khi xẩy ra ngắn mạch

15.

Câu 15: Chọn thiết bị ít tiêu thụ công suất phản kháng Q của hệ thống điện nhất:

a)

Điện trở

b)

Đường dây trên không

c)

Động cơ không đồng bộ

d)

Máy biến áp

16.

Câu 16: Để tránh truyền tải một lượng Q lớn trên đường dây:

a)

Các thiết bị bù được đặt ở gần phụ tải

b)

Các thiết bị bù được đặt ở nhà máy điện

c)

Các thiết bị bù được đặt ở trạm điện

d)

Các thiết bị bù được đặt ở dây phân phối

17.

Câu 17 : Hai giải pháp chính bù cosj là:

a)

Dùng tụ và bù cosj tự nhiên

b)

Bù cosj tự nhiên và các thiết bị bù

c)

Bù cosj tự nhiên và dùng máy bù

d)

Dùng tụ và các thiết bị bù

18.

Câu 18: Nâng cao hệ số công suất có ý nghĩa gì?

a)

Tăng tổn thất điện áp

b)

Giảm công suất tác dụng, tăng công suất phản kháng

c)

Giảm công suất phản kháng, tăng công suất tác dụng

d)

Giảm tổn thất điện áp, tổn thất công suất, tổn thất điên năng, tăng khả năng truyền tải của đường dây và máy biến áp

19.

Câu 19: Bù công suất để làm gì?

a)

Tăng công suất phản kháng trên lưới điện, giảm tổn thất điện áp trên lưới điện

b)

Giảm hiệu suất làm việc của động cơ điện, tăng hệ số cosφ

c)

Giảm hiệu suất làm việc của động cơ điện, giảm hệ số cosφ

d)

Tăng hệ số cosφ, bù lượng công suất phản kháng mà phụ tải tiêu thụ, làm giảm lượng công suất phản kháng truyền tải trên lưới, Giảm tổn thất điện áp, tổn thất công suất, tổn thất điện năng, tăng khả năng truyền tải của đường dây và máy biến áp

20.

Câu 20: Mạng truyền tải là gì?

A.

B.

C.

D.

a)

Là mạng truyền tải giữa các máy biến áp

b)

Là mạng truyền năng lượng điện

c)

Là mạng điện truyền tải năng lượng từ nhà máy điện đến máy biến áp phân phối

d)

Là mạng truyền tải giữa máy biến áp với dây dẫn

21.

Câu 21: Mạng phân phối là gì?

a)

Là phần kết nối từ trạm biến áp phân phối đến hộ tiêu thụ điện

b)

Là phần kết nối giữa máy biến áp truyền tải và máy biến áp phân phối

c)

Là phần kết nối giữa nhà máy điện và trạm biến áp truyền tải

d)

Là phần kết nối giữa nhà máy điện và phụ tải

22.

Câu 22: Trạm biến áp truyền tải là gì?

a)

Là trạm biến áp được dùng trọng truyền tải năng lượng từ nhà máy điện đến trạm biến áp phần phối

b)

Là trạm biến áp tăng áp

c)

Là trạm biến áp hạ áp

d)

Là trạm biến áp ổn áp

23.

Câu 23: Trạm biến áp phân phối là gì?

a)

Là trạm biến áp tăng áp

b)

Là trạm biến áp hạ áp

c)

Là trạm biến áp biến đổi điện áp trung áp về hạ áp cung cấp cho mạng phân phối

d)

Là trạm biến áp ổn áp

24.

Câu 24. Tần số của điện áp chuẩn trong lưới điện Việt Nam là:

a)

60 Hz

b)

50 Hz

c)

40 Hz

d)

30 Hz

25.

Câu 25: Vật liệu dùng làm dây dẫn điện phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Nhôm

d)

Đồng

26.

Câu 26: Để giảm tổn thất khi truyền tải điện, người ta thường dùng biện pháp:

a)

Giảm điện trở, điện kháng dây dẫn

b)

Giảm điện áp truyền tải

c)

Nâng cao điện áp truyền tải

d)

Tất cả đều sai

27.

Câu 27: Một động cơ có Pđm = 5KW, cosj = 0,8 khi hoạt động định mức sẽ sinh ra công suất phản kháng là:

a)

3,65 kVar

b)

3,85 kVar

c)

3,75 kVar

d)

3,95 kVar

28.

Câu 28: Một động cơ có Pđm = 5KW, cosj = 0,8 khi hoạt động định mức sẽ sinh ra công suất toàn phần là:

a)

4,35 kVA

b)

6,45 Kva

c)

6,25 kVA

d)

6,55 kVA

29.

Câu 29: Công thức tính tổn thất điện áp là:

a)

ΔU = (PX + QR) / Uđm

b)

ΔU = (PR + QX) / Uđm

c)

ΔU = (PX + QR) / 2Uđm

d)

Tất cả đều sai

30.

Câu 30: Nếu sụt điện áp cho phép DUcp = 5% Uđm với Uđm = 400V thì giá trị điện áp cho phép Ucp sẽ là:

a)

380V - 400V

b)

380V - 420V

c)

390V - 400V

d)

390V - 420V

31.

Câu 31: Công thức tính tổn thất công suất tác dụng là:

a)

ΔU = (PX + QR) / Uđm

b)

ΔU = (PR + QX) / Uđm

c)

ΔU = (PX + QR) / 2Uđm

d)

Tất cả đều sai

32.

Câu 32: Điện năng có các ưu điểm sau:

a)

Sản xuất dễ dàng, sử dụng khó khăn, dễ biến đổi sang các dạng năng lượng khác

b)

Sản xuất dễ dàng, sử dụng dễ dàng, không biến đổi sang các dạng năng lượng khác

c)

Sản xuất dễ dàng, sử dụng dễ dàng, dễ biến đổi sang các dạng năng lượng khác

d)

Sản xuất dễ dàng, sử dụng khó khăn, không biến đổi sang các dạng năng lượng khác

33.

Câu 33: Nhà máy thủy điện là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng……. để sản xuất ra điện:

a)

Dầu hỏa, than đá

b)

Gió

c)

Nước

d)

Ánh sáng mặt trời

34.

Câu 34: Nhà máy nhiệt điện là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng……. để sản xuất ra điện:

a)

Gió

b)

Nước

c)

Dầu hỏa, than đá

d)

Ánh sáng mặt trời

35.

Câu 35: Tại nơi tiêu thụ điện năng, điện áp thường được máy biến áp giảm xuống:

a)

220V đến 380V

b)

110V

c)

20V đến 110V

d)

500 đến 1000V

36.

Câu 36: Cầu dao thường được sử dụng để đóng cắt phụ tải ở cấp điện áp:

A. ; B. ; C. ; D.

a)

Cao thế

b)

Trung thế

c)

Hạ thế

d)

Tất cả các cấp

37.

Câu 37: Cầu dao được chọn theo thông số:

a)

Công suất phụ tải và hệ số công suất

b)

Dòng điện tải và tần số làm việc

c)

Dòng điện và công suất phản kháng

d)

Điện áp nguồn và dòng điện tải

38.

Câu 38: Khi có sự cố ngắn mạch phía sau cầu chì của nhóm phụ tải, yêu cầu dây chảy của cầu chì phải:

a)

Tác động cắt nhanh, chọn lọc

b)

Tác động cắt toàn bộ mạch

c)

Tác động cắt phụ tải lớn nhất

d)

Tác động cắt phụ tải nhỏ nhất

39.

Câu 39: Điện áp nguồn là 220V, dòng điện tải (Iđm) là 18,2A thì phải chọn cầu dao loại:

a)

380V-20A

b)

250V- 20A

c)

250V-15A

d)

250V-18A

40.

Câu 40: Trên cầu dao có ghi 380V - 60A. Các giá trị này có ý nghĩa:

a)

Uđm = (1,5 x 380)V; Iđm = (2 x 60)A

b)

Điện áp tối đa 380V; dòng điện tối đa 60A

c)

Uf = 380V; If = 60A

d)

Uđm = 380V; Iđm = 60A

41.

Câu 41: Cầu chì tác động tốt khi có sự cố, nghĩa là:

a)

Khi có sự cố cầu chì còn tốt (không đứt)

b)

Phải dùng dây chảy bằng đồng

c)

Khi có sự cố cầu chì tác động (đứt)

d)

Tất cả đều sai

42.

Câu 42: Yêu cầu khi chọn nguồn điện là:

a)

Gần phụ tải điện. Có nguồn dự phòng

b)

Đảm bảo công suất cấp điện cho phụ tải

c)

Ít người qua lại thoáng mát

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

43.

Câu 43: Mạng hạ áp có U:

a)

U < 1KV

b)

U > 1KV

c)

U = 1KV

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

44.

Câu 44: Điện áp pha là điện áp đo giữa:

a)

2 dây pha

b)

2 dây pha, 1 dây trung tính

c)

3 dây pha

d)

1 dây pha, 1 dây trung tính

45.

Câu 45: Dây dẫn điện, các thiết bị điện và đồ dùng điện được gọi là:

a)

Ký hiệu điện của mạch điện

b)

Mạch điện

c)

Phần tử của mạch điện

d)

Sơ đồ điện của mạch điện

46.

Câu 46: Tụ bù được lắp như thế nào đối với phụ tải?

A. B.

C. D.

a)

Song song với phụ tải

b)

Nối tiếp với phụ tải

c)

Không mắc với phụ tải

d)

Câu A và B đúng

47.

Câu 47: Vị trí lắp tụ bù ở đâu trong mạng hạ áp?

a)

Lắp tại trạm biến áp

b)

Tại cuộn sơ cấp của máy biến áp

c)

Trước trạm biến áp

d)

Tại vị trí tải hoặc tại thanh cái của tủ phân phối

48.

Câu 48: Cáp điện ghi 3Cx10 Sqmm có ý nghiã gì?

a)

Cáp 3 lõi

b)

Cáp 3 lõi mỗi lõi có tiết diện 10 mm2

c)

Cáp 3 lõi có tiết diện tổng cả 3 lõi là 10 mm2

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

49.

Câu 49: Đặc điểm khi sử dụng cầu chì làm khí cụ điện bảo vệ:

a)

Đơn giản, rẻ tiền, độ nhạy cao

b)

Phức tạp, rẻ tiền, độ nhạy cao

c)

Phức tạp, rẻ tiền, độ nhạy thấp

d)

Đơn giản, rẻ tiền, độ nhạy thấp

50.

Câu 50: Trong các giải pháp bù cosj tự nhiên bên dưới, chọn phát biểu sai:

a)

Dùng động cơ không đồng bộ thay thế động cơ đồng bộ

b)

Thay động cơ thương xuyên non tải bằng động cơ có công suất bé hơn

c)

Giảm điện áp cho những động cơ làm việc non tải, hạn chế động cơ chạy không tải

d)

Thay thế những máy biến áp làm việc non tải bằng những máy biến áp nhỏ hơn