wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LKDV_50.1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Chọn phương án đúng về quỹ liên kết đơn vị trong bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập và ủy thác cho công ty quản lý quỹ đầu tư các tài sản của quỹ.
b)
B.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ đầu tư chứng khoán do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập theo quy định của luật chứng khoán.
c)
C.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ mở do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của luật chứng khoán
d)
D.A, D đúng
2.
Chọn phương án đúng khi bên mua bảo hiểm rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn
b)
B.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
c)
C.Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí
d)
D.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị
3.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, các khoản phí được khấu trừ từ giá trị tài khoản của bên mua bảo hiểm, gồm:
a)
A.Phí ban đầu
b)
B.Phí rủi ro
c)
C.Phí quản lý hợp đồng
d)
D.Phí quản lý quỷ
e)
E.B, C đúng
4.
Phát biểu nào sau đây là đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Là sản phẩm kết hợp giữa sản phẩm bảo hiểm và sản phẩm ngân hàng
b)
B.Là sản phẩm ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định
c)
C.Là sản phẩm bảo hiểm vừa có yếu tố bảo vệ vừa có yếu tố đầu tư
d)
D.Là sản phẩm bảo hiểm bán quan ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định
5.
Chọn đáp án đúng đối với quy định liên quan đến thời gian bắt buộc đóng phí của sản phẩm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ
a)
A.Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 4 năm
b)
B.Trong thời gian bắt buộc đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư không bị mất hiệu lực nếu khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản
c)
C.Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 5 năm
d)
D.A và B đúng
e)
E.B và C đúng
6.
Trong thời gian bắt buộc đóng phí của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ, trường hợp khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản hợp đồng bảo hiểm sẽ:
a)
A.Bị mất Hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu- phí rủi ro hàng tháng
b)
B.Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu trừ phí rủi ro và phí quản lý hợp đồng hàng tháng
c)
C.Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản nhỏ hơn số tiền bảo hiểm
d)
D.Không bị mất hiệu lực
7.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo tra cứu được trên website của doanh nghiệp thông tin về giá bán, giá mua đơn vị của quỹ liên kết đơn vị trong khoảng thời gian bao lâu?
a)
A.2 năm
b)
B.3 năm
c)
C.4 năm
d)
D.5 năm
8.
Lựa chọn phương án đúng
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải ủy thác cho công ty quản lý quỹ đã có kinh nghiệm quản lý quỹ thành viên hoặc quỹ mở để đầu tư các tài sản từ các quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được quyền chủ động quản lý, đầu tư các tài sản từ các quỹ liên kết đơn vị
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được lựa chọn từ quản lý hoặc thuê công ty quản lý quỹ để quản lý danh mục đầu tư các tài sản của quỹ liên kết đơn vị
9.
Giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị quỹ liên kết đơn vị được xác định bằng:
a)
A.Tổng giá trị tài sản của quỹ liên kết đơn vị chia cho tổng số đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Tổng giá trị của các tài sản có trong quỹ liên kết đơn vị trừ đi các công nợ có liên quan chia cho tổng số đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
c)
C.Giá bán đơn vị quỹ liên kết đơn vị trừ 5%
d)
D.Giá mua đơn vị liên kết đơn vị
10.
Giá bán và giá mua các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị được xác định dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày:
a)
A.Ngày định giá ngay trước ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Ngày định giá ngay sau ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
c)
C.Ngày định giá đầu tiên của tháng doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị.
d)
D.Ngày định giá cuối cùng của tháng doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
11.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi bên mua bảo hiểm đã đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về mua và bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị.
b)
B.Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm của bên mua bảo hiểm hết hiệu lực.
c)
C.Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại các đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho ngân hàng giám sát
12.
Trường hợp triển khai sản phẩm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị:
a)
A.2 quỹ
b)
B.3 quỹ
c)
C.4 quỹ
d)
D.5 quỹ
13.
Phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần:
a)
A.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá phí bảo hiểm cơ bản
b)
B.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 5 lần phí bảo hiểm cơ bản
c)
C.A và B đúng
14.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
a)
A.Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi phí hoa hồng đại lý và chi phí khác
b)
B.Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D.Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị
15.
Chọn phương án đúng về quỹ liên kết đơn vị trong bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập và ủy thác cho công ty quản lý quỹ đầu tư các tài sản của quỹ.
b)
B.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ đầu tư chứng khoán của DNBH thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
c)
C.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ thành viên do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
d)
D.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ mở do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
e)
E.A, D đúng
16.
Chọn phương án đúng khi BMBH rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn
b)
B.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
c)
C.Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí
d)
D.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị.
17.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, các khoản phí được khấu trừ từ giá trị tài khoản của BMBH gồm:
a)
A.Phí ban đầu
b)
B.Phí rủi ro
c)
C.Phí quản lý hợp đồng
d)
D.Phí quản lý quỹ
e)
E.B, C đúng
18.
Chọn phương án đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:
a)
A.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại
b)
B.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại
c)
C.Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm
19.
Chọn phương án đúng về Sản phẩm bảo hiểm Liên kết đơn vị
a)
A.BMBH chịu mọi rủi ro trong đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn.
b)
B.Chỉ chịu một phần rủi ro
c)
C.DNBH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
d)
D.BMBH không chịu rủi ro đầu tư do hoạt động đầu tư của công ty quản lý quỹ
20.
Với SP Liên kết đầu tư, DNBH tính phí bảo hiểm rủi ro nhằm:
a)
A.Bù đắp duy trì hợp đồng HĐ và cung cấp thông tin
b)
B.Chi trả quyền lợi rủi ro theo cam kết
c)
C.Trả cho hoạt động đầu tư, hoạt động định giá tài sản, hoạt động quản lý quỹ
d)
D.Bù đắp chi phí khai thác hợp đồng, vốn doanh nghiệp
21.
Giống nhau giữa SPBH liên kết chung và SPBH liên kết đơn vị
a)
A.Quyền lợi HĐBH liên kết đầu tư được tách bạch giữa phần rủi ro và đầu tư
b)
B.BMBH được linh hoạt xác định phí và số tiền bảo hiểm.
c)
C.BMBH được cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu
d)
D.A, B đúng
e)
E.B, C đúng
22.
Phí ban đầu được khấu trừ theo
a)
A.Tỷ lệ % phí bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí bảo hiểm
b)
B.Tỷ lệ % lợi nhuận từ kết quả đầu tư
c)
C.Số tiền cố định khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí bảo hiểm
d)
D.Tỷ lệ % phí bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí đầu tư thêm
23.
Hãy chọn các quy định đúng
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện giải quyết yêu cầu mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị tại ngày định giá vừa qua
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi bên mua bảo hiểm đã đáp ứng các điều kiện theo quy định.
c)
C.Bên mua bảo hiểm chỉ được mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.Giá mua hoặc giá bán đơn vị quỹ liên kết đơn vị được định giá mỗi ngày
24.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ liên kết đầu tư
a)
A.Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B.Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D.Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
25.
Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A.600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B.800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C.1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
D.300 tỷ đồng Việt Nam
26.
Doanh nghiệp bảo hiểm cần cung cấp thông tin về mục tiêu đầu tư, chính sách đầu tư, hạn mức đầu tư và các rủi ro đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị khi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị.
b)
B. Bên mua bảo hiểm có yêu cầu chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị.
c)
C. Bên mua bảo hiểm thay đổi tỷ lệ đầu tư vào các quỹ đơn vị.
d)
D. Cả A, B, và C
27.
Chọn đáp án đúng về quy định Tên của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A.Phù hợp với tính chất của sản phẩm bảo hiểm và phải đảm bảo có thành tố Sản phẩm liên kết đơn vị
b)
B.Phù hợp với tính chất của sản phẩm bảo hiểm và phải đảm bảo có thành tố Sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
c)
C.Phù hợp với tính chất của sản phẩm bảo hiểm và phải đảm bảo có thành tố Liên kết đơn vị
d)
D.Phù hợp với tính chất của sản phẩm bảo hiểm và phải đảm bảo có thành tố Bảo hiểm liên kết đơn vị
28.
Theo quy định về việc thành lập của quỹ liên kết đơn vị. Doanh nghiệp bảo hiểm phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị dành cho mỗi sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A. Tối thiểu 05 Quỹ liên kết đơn vị
b)
B. Tối thiểu 04 Quỹ liên kết đơn vị
c)
C. Tối thiểu 03 Quỹ liên kết đơn vị
d)
D. Tối thiểu 02 Quỹ liên kết đơn vị
29.
Lựa chọn câu trả lời đúng khi nói về mục tiêu và hạn mức đầu tư của Quỹ Liên kết đơn vị?
a)
A.Phải rõ ràng, chi tiết để BMBH có thể đánh giá một cách khách quan về thực trạng hoạt động của quỹ liên kết đơn vị cũng như tính chất các tài sản có trong quỹ liên kết đơn vị và những rủi ro mà quỹ liên kết đơn vị có thể gặp phải.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo rằng quỹ liên kết đơn vị được đầu tư phù hợp với các mục tiêu đã công bố và tuân thủ những hạn mức đầu tư theo quy định của pháp luật.
c)
C.Các mục tiêu, cách thức phân bổ các tài sản đầu tư của quỹ liên kết đơn vị phải được thông báo đầy đủ, rõ ràng trong tài liệu giới thiệu sản phẩm và hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.Tất cả đều đúng
30.
Điểm giống nhau giữa Bảo hiểm liên kết chung và Bảo hiểm liên kết đơn vị là?
a)
A.Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
b)
B.Bên mua bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu
c)
C.Chỉ có 1 quỹ đầu tư duy nhất
d)
D.Bên mua bảo hiểm không được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm
31.
Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị, thời hạn từ 10 năm trở lên là:
a)
A. 10%
b)
B. 5%
c)
C. 7%
d)
D. 15%
32.
Đáp án nào sau đây ĐÚNG khi nói về Quy định thành lập của quỹ Liên kết đơn vị?
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm các tài sản hình thành từ các quỹ liên kết đơn vị phải được tách và quản lý riêng khỏi quỹ chủ sở hữu, các quỹ chủ hợp đồng khác và giữa các quỹ liên kết đơn vị của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B.Trong mọi trường hợp, quỹ liên kết đơn vị phải được quản lý và sử dụng đầu tư phù hợp với mục tiêu, chính sách đầu tư và chế độ tài chính áp dụng đối với các doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.A&B đều đúng
d)
D.A&B đều sai
33.
Tài sản đầu tư của quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư vào đâu?
a)
A.Không được đầu tư vào các quỹ đầu tư chứng khoán, cổ phiếu của các công ty đầu tư chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
b)
B.Tài sản của quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư trực tiếp vào bất động sản, vàng, bạc, kim loại quý, đá quý.
c)
C.A&B đều sai
d)
D.A&B đều đúng
34.
Doanh nghiệp bảo hiểm và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong HĐBH liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp NĐBH tử vong bằng:
a)
A.50 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng hàng năm, tùy số nào lớn hơn
b)
B.100 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50 triệu đồng hoặc 125% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
d)
D.50 triệu đồng hoặc 150% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
35.
Trong thời hạn bao nhiêu tháng kể từ ngày sai lệch phát sinh doanh nghiệp bảo hiểm phải yêu cầu công ty quản lý quỹ điều chỉnh lại danh mục đầu tư để đảm bảo các hạn mức đầu tư quy định tại mục này?
a)
A.1 tháng
b)
B.2 tháng
c)
C.3 tháng
d)
D.4 tháng
36.
Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm kiểm tra toàn bộ kết quả cung cấp thông tin, và tư vấn, chào bán và thu xếp hợp đồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cho khách hàng của tư vấn tài chính.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm bảo đảm tư vấn tài chính tuân thủ quy định của pháp luật và quy trình nội bộ của doanh nghiệp về việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
c)
C.Tư vấn tài chính được tự ý sử dụng kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây để minh họa kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trong tương lai cho Khách hàng.
d)
D.Tư vấn tài chính cần thu âm hoặc thu hình quá trình thực hiện một trong các hoạt động tư vấn, chào bán và thu xếp việc giao kết sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn.
37.
Chọn đáp án SAI?
a)
A.Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị vị cho doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B.BMBH có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị vị cho Quỹ đầu tư.
c)
C.BMBH thực hiện mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi: HĐBH còn hiệu lực, số tiền yêu cầu mua thêm đáp ứng quy định và có đơn yêu cầu
d)
D.BMBH thực hiện bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi: HĐBH còn hiệu lực và số đơn vị quỹ muốn bán đáp ứng quy định về số tiền tối thiểu và có đơn yêu cầu
38.
Phát biểu nào sau đúng với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
b)
B.BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kệt đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư nhưng không chịu rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
c)
C.Việc mua bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị có thể được thực hiện giữa Doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ
d)
D.Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.
39.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B.Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D.Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
40.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, Doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm:
a)
A.Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hoạt động bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B.Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá thị trường, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D.Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí, vốn của doanh nghiệp.
41.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được đảm bảo
c)
C.Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
42.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ BH liên kết đầu tư có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
b)
B.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ BH liên kết đầu tư có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
c)
C.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đâu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
d)
D.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đâu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
43.
DNBH phải đảm bảo khách hàng tra cứu được trên website của DNBH về giá trị đơn vị quỹ của các tuần liền kề của:
a)
A.Một (01) năm trước đó
b)
B.Hai (02) năm trước đó
c)
C.Ba (03) năm trước đó
d)
D.Bốn (04) năm trước đó
44.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, Doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm:
a)
A.Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hoạt động bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B.Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá thị trường, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D.Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí, vốn của doanh nghiệp.
45.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
a)
A.Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B.Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D.Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.
46.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp.
c)
C.Là sản phẩm bảo hiểm có sự tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư
d)
D.Là sản phẩm bảo hiểm có cơ cấu phí bảo hiểm được tách bạch giữa phí đem đi đầu tư và phí ban đầu
47.
Doanh nghiệp bảo hiểm được phép tính loại phí nào dưới đây khi khách hàng tham gia sản phẩm Bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A.Phí ban đầu, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ.
b)
B.Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ
c)
C.Phí ban đầu, Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ, Phí chuyển đổi quỹ, Phí huỷ bỏ hợp đồng
d)
D.Phí quản lý quỹ, Các loại phí khác (nếu có) phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản.
48.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải định giá tài sản của quỹ liên kết đơn vị theo định kỳ tối thiểu bao lâu một lần?
a)
A.1 lần 1 tuần
b)
B.1 tuần 2 lần
c)
C.1 tháng 1 lần
d)
D.1 tháng 2 lần
49.
DNBH phải đảm bảo các thông tin về giá bán, giá mua đơn vị quỹ được lưu trữ và có thể tra cứu trên trang thông tin điện tử (website) của DNBH trong vòng:
a)
A.01 năm
b)
B.02 năm
c)
C.03 năm
d)
D.04 năm
50.
Khi triển khai sản phẩm Liên kết đơn vị, DNBH phải cập nhật minh bạch, rõ ràng và thường xuyên trên website của DNBH nội dung:
a)
A.Giá bán đơn vị quỹ liên kết đơn vị vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
b)
B.Giá mua đơn vị quỹ liên kết đơn vị vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
c)
C.Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
d)
D.A, B, C đều đúng.