wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 khối 11

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

2.

Xác định sản phẩm hữu cơ chính của phản ứng: (CH3)2CH-CH2-CH3 + Cl2(as)

a)

(CH3)2CH-CH2-CH2Cl

b)

(CH3)2CCl-CH2-CH3

c)

CH2Cl-CH(CH3)-CH2-CH3

d)

(CH3)2CH-CHCl-CH3

3.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en

d)

2-etylbut-2-en

4.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

(I), (IV), (V)

b)

(II), (IV), (V)

c)

(III), (IV)

d)

(II), III, (IV), (V)

5.

Buta-1,3-đien tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40oC tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-brombut-2-en

b)

3-brombut-2-en

c)

4-brombut-1-en

d)

1-đibrombut-3-en

6.

Chọn các phát biểu đúng sau đây:

(1) Ankin là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

(2) Ankin là những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

(3) Những hiđrocacbon có 1 liên kết ba trong phân tử là ankin.

(4) Tất cả các anken có đồng phân hình học.

(5) Anken và ankin đều có phản ứng cộng.

(6) Ank-1-in phân biệt với ank-2-in bằng phản ứng thế với ion kim loại.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

8.

Trong phân tử vinylaxetilen có số liên kết xich ma (σ) là

a)

10

b)

9

c)

7

d)

8

9.

Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

a)

1,8

b)

2,0

c)

0,8

d)

1,25

10.

Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 \rightarrow   A \rightarrow  B  \rightarrow   C \rightarrow  Cao su buna. Công thức phân tử của B là   

a)

C4H6.

b)

C2H5OH.

c)

C4H4.

d)

C4H10.

11.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).

b)

Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

c)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

d)

Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

12.

Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(I) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(II) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(III) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(IV) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

13.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

nước Br2

d)

H2(Ni, nung nóng)

14.

Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

15.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH