wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dùng câu lệnh nào để xóa tất cả các dòng trong một bảng

a)

DROP TABLE

b)

DELETE TABLE

c)

DELETE ROWS

d)

TRUNCATE TABLE

2.

Câu lệnh nào sẽ trả về các mặt hàng như là sô-cô-la (chocolate) hoặc bánh nhân Chocopie?

a)

Select * from eatables where item_desc LIKE "CHOCO*"

b)

Select from eatables where item_desc = "CHOCO%"

c)

Select * from eatables where item_desc LIKE "CHOCO%"

d)

Select * from eatables where item_desc LIKE "%CHOCO?"

3.

Bạn muốn kiểm tra xem tiền lương của tất cả nhân viên của mình trong trường hợp cơ bản tăng

10%, bạn sẽ dùng câu lệnh nào dưới đây

a)

Select emp_code, basic*.10 from employee order by emp_code

b)

Select emp_code, basic+basic*.01 from employee order by emp_code

c)

Select emp_code, basic+10 from employee order by emp_code

d)

Select emp_code, basic+basic*.10 from employee order by emp_code

4.

Bạn muốn kiểm tra xem tiền lương của tất cả nhân viên của mình trong trường hợp cơ bản tăng

10%, bạn sẽ dùng câu lệnh nào dưới đây

a)

Select emp_code, basic*.10 from employee order by emp_code

b)

Select emp_code, basic+basic*.01 from employee order by emp_code

c)

Select emp_code, basic+10 from employee order by emp_code

d)

Select emp_code, basic+basic*.10 from employee order by emp_code

5.

Chỉ ra câu lệnh đồng loạt tăng giá sách lên 10%

a)

UPDATE BookDetails SET Book_Price*10/100

b)

UPDATE BookDetails SET Book_Price=Book_Price*10/100

c)

UPDATE Book_Price=Book_Price+Book_Price*10/100 FROM BookDetails

d)

UPDATE BookDetails SET Book_Price=Book_Price+Book_Price*10/100

6.

. ----------------- đảm bảo rằng mối quan hệ được định nghĩa giữa các bảng là đúng đắn và hiện

tượng xóa / sửa không hợp lệ không được xảy ra

a)

Toàn vẹn thực thể

b)

Toàn vẹn do người dùng định nghĩa

c)

Toàn vẹn tham chiếu

d)

Toàn vẹn miền

7.

. ----------------- đảm bảo rằng mối quan hệ được định nghĩa giữa các bảng là đúng đắn và hiện

tượng xóa / sửa không hợp lệ không được xảy ra

a)

Toàn vẹn thực thể

b)

Toàn vẹn do người dùng định nghĩa

c)

Toàn vẹn tham chiếu

d)

Toàn vẹn miền

8.

Để xem trường regis_dt với các giá trị từ 10/02/2004 đến 12/02/2004, bạn dùng câu lệnh nào dưới

đây:

a)

SELECT * FROM Student WHERE regis_dt BETWEEN "10/02/2004" AND

"12/02/2004"

b)

SELECT * FROM Student WHERE regis_dt BETWEEN #10/02/2004# AND

#12/02/2004#

c)

SELECT * FROM Student WHERE regis_dt NOT BETWEEN #10/02/2004# AND

#12/02/2004#

d)

SELECT * FROM Student WHERE regis_dt = #10/02/2004# AND regis_dt

#12/02/2004#

9.

Câu lệnh nào dưới đây hiển thị điểm cao nhất của môn mà học sinh nhận được

a)

SELECT Student_Name,Student_Subject, Max(Marks)FROM Student_Acads GROUP

BY Student_Subject

b)

SELECT Student_Subject, FROM Student_Acads GROUP BY Student_Subject WHERE

Max(Marks)

c)

SELECT Student_Subject, Max(Marks)FROM Student_Acads GROUP BY

Student_Subject

d)

SELECT Student_Subject, Max(Marks)FROM Student_Acads WHERE Mac(Marks)

GROUP BY Student_Subjec

10.

Câu lệnh nào dưới đây trả về tên của nhân viên (employee) có lương cao nhất trong mỗi phòng

(department)

a)

SELECT Emp_Name,Dep_Code,Salary FROM Employee WHERE Employee.Salary =

(Select Max(Salary) from Employee GROUP BY Dep_Code);

b)

SELECT Emp_Name,Dep_Code,Salary FROM Employee WHERE Employee.Salary In

(Select Max(Salary) from Employee GROUP BY Dep_Code HAVING Max(Salary));

c)

SELECT Emp_Name,Dep_Code,Salary FROM Employee WHERE

Employee.Salary In (Select Max(Salary) from Employee GROUP BY Dep_Code);

d)

SELECT Emp_Name,Dep_Code,Salary FROM Employee WHERE Employee.Salary In

(Select Salary from Employee GROUP BY Dep_Code HAVING Max(Salary));

11.

Câu lệnh nào dưới đây trả về số lượng nhân viên trong một công ty

a)

Select count(Emp_Code) from Employee

b)

Select sum(Emp_Code) from Employee

c)

Select max(Emp_Code) from Employee

d)

Select Emp_Code from Employee where count(employee) >0

12.

Kích thước kiểu CHAR là:

a)

2 bytes

b)

8 bytes

c)

1 byte

d)

4 bytes

13.

Update Employee set Sal = Sal + (Sal * .20) where Sal between 2000 and 4000

Câu lệnh trên sẽ cho ra kêt quả như thế nào?

a)

Câu truy vân sẽ tăng 20% lương cho các nhân viên (employee) có lương trong khoảng từ

2000 đến 4000

b)

Câu truy vân sẽ tăng 20% lương (sal - viêt tat c_a salary) cho các nhân viên

(employee) có lương trong khoảng từ 2000 đến 4000. Đồng thời, nó cũng tăng lương

cho các nhân viên có lương 2000 và 4000.

c)

Câu truy vân sẽ tăng 20% lương cho các nhân viên (employee) có lương trong khoảng từ

2000 đến 4000, trừ những người có mức lương 2000 và 4000.

d)

Câu lệnh truy vấn sẽ cập nhật cột lương là 20% cho mỗi nhân viên

14.

Bạn sử dụng câu lệnh nào để xóa bảng Employee mà không tốn tài nguyên

của hệ thống và không ghi trong các bản nhật ký giao dịch (transaction log):

a)

DROP

b)

TRUNCATE

c)

DELETE

d)

Không thể dùng câu lệnh nào như trên.

15.

Bạn sử dụng câu lệnh nào để xóa bảng Employee mà không tốn tài nguyên

của hệ thống và không ghi trong các bản nhật ký giao dịch (transaction log):

a)

DROP

b)

TRUNCATE

c)

DELETE

d)

Không thể dùng câu lệnh nào như trên.

16.

Câu lệnh đúng để xem các bản ghi về khách hàng có số điện thoại

a)

SELECT * from customer where phone IS NOT NULL

b)

SELECT * from customer where phone = NOT NULL

c)

SELECT * from customer where phone NOT NULL

d)

SELECT * from customer where HAVING phone NOT NULL