wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC 11

Total questions: 30

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

a)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng

b)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

c)

Tìm chỉ số phần tử lớn nhất trong mảng

d)

Tìm chỉ số phần tử nhỏ nhất trong mảng

2.

Chọn phương án đúng chỉ phần tử thứ 10 của mảng:

a)

a[10];

b)

a(10);

c)

a[9];

d)

a(9);

3.

Biểu thức điều kiện để kiểm tra một phần tử thứ i của mảng A có nằm trong (-5;10)?

a)

(A[i] > -5) or (A[i] < 10)

b)

(A[i] < -5) and (A[i] >10)

c)

(-5 < A[i] < 10)

d)

(A[i] > -5) and (A[i] < 10)

4.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng D được xác định bởi:

a)

D[',i',]

b)

D['i']

c)

D[i]

d)

D(i)

5.

Để khai báo một mảng số thực có tên là Diem tối đa 100 phần tử, ta khai báo:

a)

Var Diem : array [1..100] of integer;

b)

Var Diem : array [1..100] of byte;

c)

Var Diem = array [1..100] of real;

d)

Var Diem : array [1..100] of real;

6.

Giả sử mảng a gồm các phần tử a[1]=1, a[2]=2, a[3]=3, a[4]=4, a[5]=5.

Xét đoạn chương trình sau:

S := 0;

For i :=1 to 5 do

If a[i] mod 2 = 1 then S := S+a[i];

Write(S);

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

9

b)

S=6

c)

6

d)

S=9

7.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘bbaa’; s2: ‘abcd’;

if s1 > s2 then write(s1) else write(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

’bbaa’

b)

’abcd’

c)

’bbaaabcd’

d)

’abcdbbaa’

8.

Cho s = ‘ABCDEF’, hàm copy (s, 2, 3) cho giá trị là:

a)

’ABC’

b)

’BCD’

c)

’CDE’

d)

’DEF’

9.

Cho s = ‘Học sinh THPT Thường Tín’, hàm length(s) cho giá trị bằng:

a)

24

b)

23

c)

22

d)

21

10.

Biến S lưu trữ giá trị hằng xâu ‘Thuong Tin’ thì S[7] cho ta kí tự là:

a)

’ ’

b)

’g’

c)

’n’

d)

'T'

11.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘abcd’; s2: ‘abab’;

if length(s1) > length(s2) then write(s1) else write(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

‘abcd’

b)

‘abab’

c)

‘abcdabab’

d)

‘abababcd’

12.

Cho xâu kí tự sau:

s:= ‘Hoc sinh lop-11A1’

Lệnh nào sau đây cho ra kết quả ‘hoc sinh’

a)

copy(s, 1, 7);

b)

copy(s, 1, 8);

c)

delete(s, 1, 7);

d)

delete(s, 1, 8);

13.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘123d’; s2 := ‘abcd’;

delete(s1, 1, 3);

write(pos (s1, s2));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trong Pascal, xâu không có kí tự nào được gọi là:

a)

Xâu rỗng

b)

Xâu số

c)

Xâu không hợp lệ

d)

Xâu kí tự trắng

15.

Đoạn chương trình trên in ra kết quả là:

a)

10

b)

6

c)

7

d)

Chương trình báo lỗi

16.

Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

a)

In xâu ra màn hình

b)

In từng kí tự xâu ra màn hình

c)

In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên

d)

In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược

17.

Đoạn chương trình trên thực hiện việc gì?

a)

Xóa hết dấu cách trong xâu S

b)

Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu S

c)

Xóa dấu cách cuối cùng trong xâu S

d)

Xóa dấu cách thừa trong xâu S

18.

Cho đoạn chương trình sau:

s := ‘123456789’;

delete (s, 1, 9);

write(s);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

‘789’

b)

‘6789’

c)

‘9’

d)

‘ ’

19.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘abc’; s2 := ‘abcd’;

write(pos(s1, s2));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

0

b)

'0'

c)

1

d)

'1'

20.

Cho đoạn chương trình sau:

s := 'Thuong Tin';

write(upcase(s[1]));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

T

b)

H

c)

I

d)

U

21.

Cho đoạn chương trình:

Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?

a)

2; 4; 6; 8; 10

b)

1; 3; 5; 9

c)

1; 3; 5; 7; 9

d)

4; 6; 8; 10

22.

Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f2 ta sử dụng câu lệnh:

a)

f2 := ‘KQ.TXT’;

b)

‘KQ.TXT’ := f2;

c)

Assign(‘KQ.TXT’, f2);

d)

Assign(f2, ‘KQ.TXT’);

23.

Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:

a)

eof(f)

b)

eoln(f)

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

24.

Tệp f1 có dữ liệu 3, 5, 9. Để đọc 3 giá trị trên tương ứng với 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:

a)

Read(f1, x, y, z);

b)

Readln(x, y, z, f1);

c)

Write(f1, x, y, z);

d)

Writeln(x, y, z, f1);

25.

Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp :

a)

Mở tệp => Gắn tên tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp

b)

Gắn tên tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp

c)

Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gắn tên tệp => Đóng tệp

d)

Gắn tên tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp

26.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong lập trình, muốn thao tác trên tệp dữ liệu phải thao tác gián tiếp qua biến tệp

b)

Biến tệp là biến kiểu xâu

c)

Trong Pascal, biến tệp văn bản có kiểu text

d)

Trong chương trình, tên tệp có thể là biến xâu hoặc hằng xâu

27.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Muốn đọc/ ghi dữ liệu trong một tệp, sau khi gắn biến tệp với tên tệp cần phải thực hiện thao tác mở tệp đó

b)

Trong lệnh mở tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa

c)

Sau khi mở tệp, con trỏ tệp nằm ở vị trí đầu tệp

d)

Trong lệnh gán tên tệp với biến tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa

28.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về lợi ích của việc sử dụng chương trình con:

a)

Để chương trình gọn hơn

b)

Hỗ trợ việc viết chương trình có cấu trúc như cấu trúc lặp, rẽ nhánh

c)

Không có lợi ích

d)

Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh nào đó

29.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp :

a)

Là một tập hợp các số nguyên

b)

Độ dài tối đa của mảng là 255

c)

Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

d)

Mảng không thể chứa kí tự

30.

Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:

a)

Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng

b)

Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng

c)

Khai báo chỉ số kết thúc của mảng

d)

Không cần khai báo do hệ thống tự xác định