wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi học kì II Hóa 12

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào cho sau đây thường dùng để trị bệnh đau dạ dày ?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NaNO3

d)

Na2SO4 .

2.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Au.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Cu.

3.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

4.

Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch CuSO4 giải phóng Cu là

a)

Al và Ag

b)

Fe và Cu.

c)

Fe và Ag.

d)

Al và Fe.

5.

Cấu hình electron của ion Fe3+

a)

[Ar]3d6.

b)

[Ar]3d4.

c)

[Ar]3d5.

d)

[Ar]3d2.

6.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây

a)

Khí hidroclorua.

b)

Khí cacbonic.

c)

Khí clo.

d)

Khí cacbon oxit.

7.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaCl.

b)

CuSO4.

c)

Na2SO4.

d)

NaOH.

8.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

b)

kết tủa màu xanh lam

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.

9.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH.

b)

NaOH, HCl.

c)

KCl, NaNO3.

d)

NaCl, H2SO4.

10.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

. bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

11.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Ca2+, Mg2+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Cu2+, Fe3+.

12.

Cho sơ đồ chuyển hoá: FeFeCl3Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

. NaCl, Cu(OH)2.

b)

Cl2, NaOH.

c)

HCl, Al(OH)3.

d)

HCl, NaOH.

13.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

14.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

H2SO4 đặc, nguội

d)

H2SO4 đặc, nóng.

15.

Oxit lưỡng tính là

a)

CrO.

b)

CaO.

c)

Al2O3.

d)

MgO.

16.

Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng

a)

Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+

b)

Nước mềm là nước không chứa ion Ca2+ và Mg2+

c)

Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa ion HCO3- và Cl-

d)

Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion HCO3-

17.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A. dầu hỏa. B. nước. C. phenol lỏng. D. rượu etylic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6. B. 1s22s2 2p6 3s1. C. 1s22s2 2p6 3s2. D. 1s22s2 2p6 3s23p1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A. Fe(OH)3. B. Fe2(SO4)3. C. Fe2O3. D. FeSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(NO3)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A. quặng manhetit. B. quặng pirit. C. quặng đôlômit. D. quặng boxit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A. Điện phân CaCl2 nóng chảy. B. Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

C. Điện phân dung dịch CaCl2. D. Nhiệt phân CaCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A. xiđerit. B. hematit nâu. C. hematit đỏ. D. manhetit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

A. Fe. B. Na. C. K. D. Ca.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là:

A. 2,8 gam. B. 1,4 gam. C. 5,6 gam. D. 11,2 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam Fe2O3. Giá trị của m là:

A. 14 gam. B. 16 gam. C. 8 gam. D. 12 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 1,12 lít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24 B. 3,36 C. 1,12 D. 4,48

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)

A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là

A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

A. Pb. B. Sn. C. Cu. D. Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2. B. HCl và AlCl3. C. CuSO4 và HCl. D. ZnCl2 và FeCl3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

: Cấu hình electron của ion Fe3+

A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d4. C. [Ar]3d5. D. [Ar]3d2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 thì xuất hiện

A. kết tủa màu trắng hơi xanh.

B. kết tủa màu xanh lam.

C. kết tủa màu nâu đỏ.

D. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Để nhận biết 2 chất khí CO2 và SO2 ta chỉ cần dùng một thuốc thử là

A. nước vôi trong. B. phenolphtalein. C. dung dịch NaOH. D. nước brom.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội vì

A. nhôm bị thụ động bởi những dung dịch axit này.

B. trên bề mặt của nhôm có màng Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

C. trên bề mặt của nhôm được phủ kín một lớp Al2O3 rất mỏng, bền bảo vệ.

D. nhôm là kim loại có tính khử yếu không tác dụng với các axit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A. Na2CO3 và Na3PO4. B. Na2CO3 và Ca(OH)2.

C. Na2CO3 và HCl. D. NaCl và Ca(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cấu hình electron của nguyên tử Na+ (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6. B. 1s22s2 2p6 3s1. C. 1s22s2 2p6 3s2. D. 1s22s2 2p6 3s23p1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là

A. Fe(OH)3. B. Fe2(SO4)3. C. Fe2O3. D. FeSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Trong dân gian có câu:

“Anh đừng bắc bậc làm cao

Phèn chua em đánh nước nào cũng trong”


Công thức của phèn chua là:


A. K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.

B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D