wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khổ

Total questions: 50

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi điều khiển động cơ bằng công tắc tơ, thông số nào của công tắc tơ phải chọn theo công suất của động cơ điện?

a)

Dòng điện định mức của các cặp tiếp điểm điều khiển

b)

Điện áp định mức của các cặp tiếp điểm động lực.

c)

Dòng điện định mức của các cặp tiếp điểm động lực.

d)

. Điện áp định mức của các cặp tiếp điểm điều khiển.

2.

Câu 2: Sau khi sửa chữa khí cụ điện, lắp lại khí cụ điện vào tủ điện phải:

a)

Lắp theo sơ đồ nguyên lý.

b)

Thay đổi vị trí cho dễ thao tác.

c)

Thay đổi vị trí cho phù hợp.

d)

Lắp đúng vị trí, theo mạch điện ban đầu.

3.

Câu 3: Cách đấu cuộn dây và tiếp điểm của rơ le dòng điện trong mạch điện là:

a)

Cuộn dây đấu trong mạch điều khiển, tiếp điểm đấu trong mạch động lực.

b)

Cuộn dây và tiếp điểm đấu trong mạch động lực.

c)

Cuộn dây đấu trong mạch động lực, tiếp điểm đấu trong mạch điều khiển.

d)

Cuộn dây và tiếp điểm đấu trong mạch điều khiển.

4.

Câu 4: Các thiết bị chính trong mạch điện dùng khởi động từ kép gồm:

a)

A. Hai công tắc tơ và một cầu dao.

b)

Hai công tắc tơ và một áptômát.

c)

Hai công tắc tơ và một nút ấn.

d)

Hai công tắc tơ, một rơ le nhiệt và bộ nút ấn.

5.

Câu 5: Điện áp định mức của cuộn dây công tắc tơ thường được ghi ở vị trí nào sau đây trên công tắc tơ?

a)

Tại hai đầu cực của cuộn dây.

b)

Trên nhãn công tắc tơ.

c)

Trên cực tiếp điểm điều khiển.

d)

Dưới đáy công tắc tơ.

6.

Câu 6: Bản chất của quá trình hãm ngược động cơ Không đồng bộ 3 pha là:

a)

Tạo ra điện áp ngược điện áp ban đầu.

b)

Tạo ra dòng điện ngược dòng điện ban đầu.

c)

Tạo ra lực điện từ cùng chiều quay ban đầu.

d)

Tạo ra từ trường quay ngược từ trường ban đầu.

7.

Câu 7: Dòng làm việc của động cơ điện không đồng bộ 3 pha đi qua bộ phận nào của rơle nhiệt:

a)

Tiếp điểm thường đóng không tự phục hồi.

b)

Hệ thống thanh truyền.

c)

iếp điểm thường mở không tự phục hồi.

d)

Phần tử đốt nóng.

8.

Câu 8: Trong mạch điện điều khiển động cơ dùng công tắc tơ, khi ấn nút mở máy động cơ làm việc, buông tay khỏi nút ấn động cơ dừng, nguyên nhân là do:

a)

Hỏng tiếp điểm thường mở của nút ấn.

b)

Hỏng tiếp điểm thường đóng của nút ấn.

c)

Hỏng mạch duy trì.

d)

Hỏng mạch khóa chéo.

9.

Câu 9: Trong mạch điện điều khiển khởi động động cơ Không đồng bộ 3 pha bằng phương pháp đổi nối sao - tam giác, số lượng dây của mạch động lực từ tủ điều khiển đến hộp đấu dây là:

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

10.

Câu 10: Trong tủ điện phân phối, thanh dẫn phải được bố trí theo phương:

a)

Ngang hoặc xiên g

b)

Thẳng đứng hoặc ngang.

c)

Thẳng đứng hoặc xiên góc.

d)

Bất kỳ.

11.

Câu 11: Các thiết bị chính trong mạch điện khởi động từ đơn gồm:

a)

Một công tắc tơ và nút ấn.

b)

Một công tắc tơ và cầu dao.

c)

Một công tắc tơ và áptômát.

d)

Một công tắc tơ, rơle nhiệt và bộ nút ấn.

12.

Câu 12: Thay thế trọn bộ rơle thời gian cho một mạch điện điều khiển thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

Kiểm tra, lắp đặt, đấu nối mạch điện, đặt thời gian.

b)

Kiểm tra, đấu nối mạch điện, đặt thời gian, lắp đặt.

c)

Lắp đặt, kiểm tra, đấu nối mạch điện, đặt thời gian.

d)

Lắp đặt, đấu nối mạch điện, kiểm tra, đặt thời gian.

13.

Câu 13: Khởi động động cơ Không đồng bộ 3 pha bằng phương pháp đổi nối sao-tam giác để:

a)

Giảm dòng điện khi khởi động động cơ.

b)

Giảm điện áp khi khởi động động cơ.

c)

Giảm dòng điện làm việc của động cơ.

d)

Giảm công suất làm việc của động động cơ.

14.

Câu 14: Một trong những yêu cầu đi dây trong tủ điện phải theo:

a)

Phương chéo, ngang, ngắn nhất.

b)

Phương đứng, ngang, dài nhất.

c)

Phương đứng, ngang, ngắn nhất.

d)

Phương chéo, ngang, dài nhất.

15.

Câu 15: Các thiết bị đóng cắt điện phải được bố trí sao cho:

a)

Có thể tự đóng mạch

b)

Tự đóng lại sau khi mất điện

c)

Sát với thiết bị đo lường

d)

Không thể tự đóng mạch

16.

Câu 16: Đặc điểm về trạng thái của cặp tiếp điểm trong rơ le nhiệt sau khi tác động là:

a)

Tự động phục hồi trở lại.

b)

Không tự phục hồi trở lại.

c)

Không thể phục hồi trở lại.

d)

Tự phục hồi sau khoảng thời gian.

17.

Câu 17: Điện áp đặt vào mạch điều khiển là 220VAC chọn công tắc tơ có điện áp cuộn hút là:

a)

220A xoay chiều.

b)

220A một chiều.

c)

220V xoay chiều.

d)

220V một chiều.

18.

Câu 18: Trong tủ phân phối, thanh dẫn pha B thường được quy định sơn màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Trắng

19.

Câu 19: Một trong những yêu cầu kỹ thuật của Lò xo trong các khí cụ điện là:

a)

Tính đàn hồi, không biến dạng.

b)

Không biến dạng, không dẫn điện.

c)

Không biến dạng, không dẫn nhiệt.

d)

Tính đàn hồi, không dẫn điện.

20.

Câu 20: Chọn áp tô mát 3 pha cho tủ điều khiển động cơ căn cứ vào:

a)

Điện áp khởi động của động cơ, điện áp nguồn.

b)

Điện áp định mức của động cơ, điện áp nguồn.

c)

Dòng điện quá tải của động cơ, điện áp nguồn.

d)

Dòng điện định mức của động cơ, điện áp nguồn.

21.

Câu 21: Muốn đảo chiều quay động cơ điện Không đồng bộ 1 pha khởi động bằng tụ phải:

a)

Đảo hai đầu dây của tụ khởi động.

b)

Đảo 2 đầu dây của cuộn khởi động hoặc cuộn làm việc.

c)

Đảo đầu dây của điện áp nguồn.

d)

Đảo đầu dây của cuộn làm việc và cuộn khởi động.

22.

Câu 22: Điện áp cuộn hút của rơle là 24VDC, chọn điện áp cấp cho rơ le là:

A.

B.

C.

D. 24A xoay chiều.

a)

24V xoay chiều.

b)

24A một chiều.

c)

24V một chiều.

23.

Câu 23: Khi không sử dụng đồng hồ vạn năng thì cầu chuyển mạch đặt ở vị trí:

a)

Off.

b)

Rx1.

c)

250DCV.

d)

250ACV.

24.

Câu 24: Bề mặt tiếp xúc của đầu cốt nối dây dẫn điện bằng nhôm với thanh dẫn điện bằng đồng là:

a)

Thép

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Đồng

25.

Câu 25: Phần tử tác động của cầu chì là:

a)

Dây chảy.

b)

Nắp cầu chì.

c)

Đế bằng nhựa.

d)

Đế bằng sứ.

26.

Câu 26: Nhóm khí cụ điện nào sau đây được dùng trong mạch điện điều khiển đảo chiều quay động cơ điện không đồng bộ 3 pha?

a)

Hai công tắc tơ, hai rơ le nhiệt.

b)

Hai công tắc tơ, một rơ le nhiệt.

c)

Một công tắc tơ, một rơ le nhiệt.

d)

. Một công tắc tơ, hai rơ le nhiệt

27.

Câu 27: Trong các mạch điều khiển có dùng rơle nhiệt khi tải ở chế độ định mức, rơle nhiệt thường xuyên tác động do:

a)

Dòng điện khởi động của tải nhỏ hơn dòng điện chỉnh định trên rơ le

b)

Dòng điện định mức của tải nhỏ hơn dòng điện chỉnh định trên rơ le nhiệt

c)

Dòng điện khởi động của tải lớn hơn dòng điện chỉnh định trên rơ le

d)

Dòng điện định mức của tải lớn hơn dòng điện chỉnh định trên rơ le nhiệt

28.

Câu 28: Các bộ phận chính của rơ le nhiệt được đấu nối trong mạch điện điều khiển động cơ điện như thế nào?

a)

Phần tử đốt nóng và tiếp điểm đấu trong mạch điện động lực.

b)

Phần tử đốt nóng trong mạch động lực, tiếp điểm trong mạch điều khiển.

c)

Phần tử đốt nóng trong mạch điều khiển, tiếp điểm đấu trong mạch động lực.

d)

Phần tử đốt nóng và tiếp điểm đấu trong mạch điện điều khiển.

29.

Câu 29: Động cơ điện khi làm việc với điện áp nguồn nhỏ hơn điện áp định mức của động cơ thì xảy ra hiện tượng:

a)

Quá tải

b)

Bình thường.

c)

Ngắn mạch.

d)

Non tải.

30.

Câu 30: Muốn đảo chiều quay động cơ điện Không đồng bộ 3 pha thực hiện bằng cách:

a)

Thay đổi số đôi cực của động cơ.

b)

Đảo thứ tự 2 trong 3 pha dây cấp nguồn cho động cơ.

c)

Thay đổi vị trí lắp trục của động cơ.

d)

Thay đổi cách đấu từ sang .

31.

Câu 31: Khi thực hiện việc giao, nhận khí cụ điện theo bảng danh mục thiết bị phải kiểm tra:

a)

Đúng chủng loại, thông số kỹ thuật đảm bảo.

b)

Đủ số lượng, thông số kỹ thuật theo thiết kế.

c)

Đủ số lượng, đúng chủng loại, thông số kỹ thuật.

d)

Đúng chủng loại, thông số kỹ thuật đạt yêu cầu.

32.

Câu 32: Các khí cụ điện lắp mạch động lực được bố trí theo thứ tự:

a)

Thiết bị đóng cắt nguồn, bảo vệ ngắn mạch, công tắc tơ, rơle nhiệt.

b)

Công tắc tơ, rơle nhiệt, thiết bị đóng cắt nguồn, bảo vệ ngắn mạch.

c)

Công tắc tơ, rơle nhiệt, thiết bị đóng cắt nguồn, bảo vệ ngắn mạch.

d)

Công tắc tơ, rơle nhiệt, thiết bị đóng cắt nguồn, bảo vệ ngắn mạch.

33.

Câu 33: Công tắc hành trình dùng để:

a)

Khống chế điện áp làm việc của cơ cấu chấp hành.

b)

Khống chế tần số làm việc của cơ cấu chấp hành.

c)

Khống chế giới hạn làm việc của cơ cấu chấp hành.

d)

Khống chế tốc độ làm việc của cơ cấu chấp hành.

34.

Câu 34: Loại nguồn điện cấp cho tủ điện điều khiển động cơ ba pha là nguồn:

a)

1 pha 2 dây.

b)

1 pha 3 dây.

c)

3 pha 2 dây.

d)

3 pha 4 dây.

35.

Câu 35: Khi sử dụng đồng hồ vạn năng để kiểm tra thông mạch của mạch điện điều khiển dùng rơle, công tắc tơ, chuyển mạch của đồng hồ được đặt ở:

a)

Thang đo ACV

b)

Thang đo W.

c)

Thang đo DCV.

d)

Thang đo DCmA.

36.

Câu 36: Trên bộ truyền động của áp tô mát 3 pha có ký hiệu ON – OFF cho biết những trạng thái làm việc nào sau đây?

a)

. Đóng, cắt.

b)

Phải, trái.

c)

Lên, xuống.

d)

Cao, thấp.

37.

Câu 37: Một trong những phương pháp xác định, lựa chọn vật tư, thiết bị để lắp đặt tủ điều khiển dùng rơle công tắc tơ căn cứ vào:

a)

Sơ đồ nguyên lý, sơ đồ bố trí thiết bị.

b)

Sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng.

c)

Sơ đồ nguyên lý, sơ đồ nối dây.

C.

d)

Sơ đồ nguyên lý, công suất phụ tải.

38.

Câu 38: Cách đấu cuộn dây và tiếp điểm của rơ le điện áp trong mạch điện là:

a)

Cuộn dây đấu trong mạch động lực, tiếp điểm đấu trong mạch điều khiển.

b)

Cuộn dây và tiếp điểm đấu trong mạch động lực.

c)

Cuộn dây và tiếp điểm đấu trong mạch điều khiển.

d)

Cuộn dây đấu trong mạch điều khiển, tiếp điểm đấu trong mạch động lực.

39.

Câu 39: Trong một tủ điện điều khiển, dây dẫn trong mạch động lực dùng dây 2,5mm2, lựa chọn dây dẫn có tiết diện nào sau đây để lắp mạch điều khiển?

A.

B.

C.

D.

a)

2,0mm2.

b)

4,0mm2.

c)

1,5mm2.

d)

2,5mm2.

40.

Câu 40: Trong mạch điều khiển dùng một cầu chì thì cầu chì phải được đấu ở:

a)

Dây chống sét

b)

Dây pha.

c)

Dây trung tính.

d)

Dây nối đất.

41.

Câu 41: Trong tủ điện phân phối, thanh dẫn trung tính được quy định sơn màu:

a)

Xanh

b)

Tím

c)

Trắng

d)

Đỏ

42.

Câu 42: Hình dáng của thanh cái trong tủ điều khiển thường là:

a)

Hình tròn.

b)

Hình tam giác.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thang.

43.

Câu 43: Nút reset trên rơle nhiệt có nhiệm vụ:

a)

Cắt mạch tức thời khi có sự cố quá tải.

b)

Phục hồi lại trạng thái ban đầu của tiếp điểm.

c)

Phục hồi lại trạng thái của động cơ.

d)

Bảo vệ quá tải cho động cơ.

44.

Câu 44: Khi thực hiện việc giao, nhận công tắc tơ phải:

a)

Số lượng đủ, thông số kỹ thuật khác với thiết kế.

b)

Đúng chủng loại, số lượng và thông số kỹ thuật.

c)

Số lượng thiếu, đúng thông số kỹ thuật.

d)

Số lượng thừa, thông số kỹ thuật khác với thiết kế.

45.

Câu 45: Số lượng đầu cốt tối đa tại một vị trí liên kết mạch trên khí cụ điện là:

a)

1 chiếc.

b)

2 chiếc.

c)

3 chiếc.

d)

4 chiếc

46.

Câu 46: Các tiếp điểm mạch động lực của công tắc tơ là loại:

a)

Thường đóng mở chậm.

b)

Thường đóng.

c)

Thường mở đóng chậm.

d)

Thường mở.

47.

Câu 47: Trên nhãn của cầu dao được ghi các thông số kỹ thuật:

a)

Công suất, điện áp sử dụng.

b)

Công suất định mức, dòng điện định mức.

c)

Điện áp định mức, dòng điện định mức.

d)

Dòng điện, điện áp, tần số làm việc.

48.

Câu 48: Trong tủ điện phân phối, thanh dẫn pha A được quy định sơn màu:

A. Đỏ.

B. Đen.

C. Vàng.

D. Xanh.

a)

Xanh

b)

Đen

c)

Đỏ

d)

Vàng

49.

Câu 49: Sau khi sửa chữa khí cụ điện, lắp lại khí cụ điện vào tủ điện phải theo nguyên tắc:

a)

Tháo trước, lắp sau.

b)

Tháo trước, lắp trước.

c)

Khó lắp trước, dễ lắp sau.

d)

Dễ lắp trước, khó lắp sau.

50.

Câu 50: Nguyên tắc an toàn khi sửa chữa, bảo dưỡng tủ điện phải có:

a)

Biển báo cấm đóng điện

b)

Nguồn điện phụ

c)

Dụng cụ

d)

Thiết bị