Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

【語彙】第4週_5日目_パソコンを使いましょう

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

「máy tính xách tay, laptop」は日本語で何ですか。

(a)  

2.

「máy tính bàn, máy tính cây」は日本語で何ですか。

(a)  

3.

「bàn phím」は日本語で何ですか。

(a)  

4.

「chuột」は日本語で何ですか。

(a)  

5.

「màn hình」は日本語で何ですか。

(a)  

6.

「người mới bắt đầu」は日本語で何ですか。

(a)  

7.

「sản phẩm mới (ra mắt)」は日本語で何ですか。

(a)  

8.

「hàng mới, hàng chưa qua sử dụng」は日本語で何ですか。

(a)  

9.

「hàng đã qua sử dụng, secondhand」は日本語で何ですか。

(a)  

10.

「phần mềm」は日本語で何ですか。

(a)  

11.

「nút Start」は日本語で何ですか。

(a)  

12.

「click chuột」は日本語で何ですか。

(a)  

13.

「tập tin, file」は日本語で何ですか。

(a)  

14.

「thiệp chúc Tết」は日本語で何ですか。

(a)  

15.

「buổi đấu giá」は日本語で何ですか。

(a)  

16.

「trưng bày sản phẩm」は日本語で何ですか。

(a)  

17.

はじめてパソコンを___

lần đầu đụng tới máy tính

(a)  

18.

___を受ける

tham gia khóa học nhập môn

(a)  

19.

パソコンに___

quen với máy tính

(a)  

20.

画面を___

nhìn màn hình

(a)  

21.

ソフトウェアを___

cài phần mềm

(a)  

22.

スタートボタンを___

nhấn chuột vào nút Start

(a)  

23.

ファイルを___

mở tập tin

(a)  

24.

ファイルを___

đóng tập tin

(a)  

25.

___を作る

làm thiệp chúc Tết

(a)  

26.

インターネットに___

kết nối internet

(a)  

27.

世界中と___

được kết nối với thế giới

(a)  

28.

情報を___

thu nhận thông tin

(a)  

29.

___に参加する

tham gia buổi đấu giá

(a)  

30.

オークションに品物を___

đưa sản phẩm vào buổi đấu giá

(a)  

31.

___を作る

làm website

(a)  

32.

___を始める

bắt đầu viết blog

(a)