wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI NĂM - LÍ 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao quả bóng bay dù buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

2.

Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu - nước có thể tích

a)

bằng 100cm3

b)

lớn hơn 100cm3

c)

nhỏ hơn 100cm3

d)

có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3

3.

Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?

a)

khối lượng của vật.

b)

trọng lượng của vật.

c)

cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật.

d)

nhiệt độ của vật.

4.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

c)

giữa chúng có khoảng cách.

d)

chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

5.

Trong thí nghiệm của Bơ-rao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

Giữa chúng có khoảng cách.

b)

Chúng là các phân tử.

c)

Các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

Chúng là các thực thể sống.

6.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp.

c)

chuyển động không hỗn độn.

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

7.

Có mấy hình thức truyền nhiệt:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Chỉ ra các hình thức truyền nhiệt:

a)

dẫn nhiệt

b)

đối lưu

c)

bức xạ nhiệt

d)

Cả dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt

9.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng?

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt năng

c)

khối lượng

d)

thể tích

10.

Đặt một thìa nhôm vào cốc nước nóng, thì nhiệt năng của thìa nhôm và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

nhiệt năng của thìa giảm, của nước trong cốc tăng.

b)

nhiệt năng của thìa tăng, của nước trong cốc giảm.

c)

nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc đều giảm.

d)

nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc đều tăng.

11.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là không đúng?

a)

nhiệt năng của một vật là một dạng năng lượng.

b)

nhiệt năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của vật.

c)

nhiệt năng của một vật là năng lượng vật lúc nào cũng có.

d)

nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

12.

Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là đúng:

a)

Nhiệt lượng là một dạng năng lượng có đơn vị là jun.

b)

Bất cứ vật nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt trong sự truyền nhiệt.

d)

Sự truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật có nhiệt lượng bằng nhau.

13.

Nhiệt năng của một vật:

a)

chỉ có thể thay đổi bằng truyền nhiệt.

b)

chỉ có thể thay đổi bằng thực hiện công.

c)

có thể thay đổi bằng cả thực hiện công hoặc truyền nhiệt.

d)

không thể thay đổi.

14.

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì:

a)

động năng của vật càng lớn.

b)

thế năng của vật càng lớn.

c)

cơ năng của vật càng lớn.

d)

nhiệt năng của vật càng lớn.

15.

Nhiệt năng của vật tăng khi:

a)

vật truyền nhiệt cho vật khác.

b)

vật thực hiện công lên vật khác.

c)

chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên.

d)

chuyển động của vật nhanh lên.

16.

Đại lượng nào dưới đây của vật rắn không thay đổi, khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật thay đổi?

a)

nhiệt độ của vật.

b)

khối lượng của vật.

c)

nhiệt năng của vật.

d)

thể tích của vật.

17.

Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của một vật rắn dựa vào sự thay đổi:

a)

khối lượng của vật.

b)

khối lượng riêng của vật.

c)

nhiệt độ của vật.

d)

vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

18.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ kém hơn đến tốt hơn sau đây, cách nào là đúng?

a)

đồng, nước, thủy tinh, không khí.

b)

đồng, thủy tinh, nước, không khí.

c)

thủy tinh, đồng, nước, không khí.

d)

không khí, nước, thủy tinh, đồng.

19.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt tự truyền

a)

từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

b)

từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

d)

từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

20.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của:

a)

chất rắn

b)

chất khí và chất lỏng

c)

chất khí

d)

chất lỏng

21.

Sự dẫn nhiệt chỉ có thể xảy ra giữa hai vật rắn khi:

a)

hai vật có nhiệt năng khác nhau.

b)

hai vật có nhiệt năng khác nhau, tiếp xúc nhau.

c)

hai vật có nhiệt độ khác nhau.

d)

hai vật có nhiệt độ khác nhau, tiếp xúc nhau.

22.

Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?

a)

chỉ ở chất lỏng

b)

chỉ ở chất khí

c)

chỉ ở chất lỏng và chất khí

d)

ở các chất lỏng, chất khí và chất rắn

23.

Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

a)

sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.

b)

sự truyền nhiệt từ bếp ga tới người đứng gần bếp.

c)

sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh sắt.

d)

sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.

24.

Câu nào sau đây nói về bức xạ nhiệt là đúng?

a)

mọi vật đều có thể phát ra tia nhiệt.

b)

chỉ có những vật bề mặt xù xì và màu sẫm mới có thể phát ra tia nhiệt.

c)

chỉ có những vật bề mặt bóng và màu sáng mới có thể phát ra tia nhiệt.

d)

chỉ có Mặt Trời mới có thể phát ra tia nhiệt.

25.

Câu nào dưới đây so sánh dẫn nhiệt và đối lưu là đúng?

a)

dẫn nhiệt là quá trình truyền nhiệt, đối lưu không phải là quá trình truyền nhiệt.

b)

cả dẫn nhiệt và đối lưu đều có thể xảy ra trong không khí.

c)

dẫn nhiệt xảy ra trong môi trường nào thì đối lưu cũng có thể xảy ra trong môi trường đó.

d)

trong nước, dẫn nhiệt xảy ra nhanh hơn đối lưu.

26.

Trong chân không một miếng sắt được nung nóng có thể truyền nhiệt cho một miếng sắt không được nung nóng

a)

chỉ bằng bức xạ nhiệt.

b)

chỉ bằng bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.

c)

chỉ bằng bức xạ nhiệt và đối lưu.

d)

bằng cả bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt và đối lưu.

27.

Người ta cung cấp cùng một nhiệt lượng cho 3 cốc bằng thủy tinh giống nhau. Cốc 1 đựng rượu, cốc 2 đựng nước, cốc 3 đựng nước đá với khối lượng bằng nhau. Hãy so sánh độ tăng nhiệt độ của các cốc trên. Biết rằng nước đá chưa tan (cnước = 4200J/kg.K; crượu = 2500J/kg.K; cnước đá = 1800J/kg.K)

a)

Δt1=Δt2=Δt3\Delta t_1=\Delta t_2=\Delta t_3

b)

Δt1>Δt2>Δt3\Delta t_1>\Delta t_2>\Delta t_3

c)

Δt1<Δt2<Δt3\Delta t_1<\Delta t_2<\Delta t_3

d)

Δt2<Δt1<Δt3\Delta t_2<\Delta t_1<\Delta t_3

28.

Nhiệt dung riêng có cùng đơn vị với đại lượng nào sau đây:

a)

nhiệt năng

b)

nhiệt độ

c)

nhiệt lượng

d)

cả ba phương án trên đều sai

29.

Khi cung cấp nhiệt lượng 8 400J cho 1kg của một chất, thì nhiệt độ của chất này tăng thêm 2oC. Chất này là:

a)

đồng

b)

rượu

c)

nước

d)

nước đá

30.

Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng. Hãy so sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên.

a)

nhiệt độ của ba miếng bằng nhau.

b)

nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.

c)

nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.

d)

nhiệt độ của miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì.

31.

Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng và cùng được nung nóng tới 100oC vào một cốc nước lạnh. Hãy so sánh nhiệt lượng do các miếng kim loại trên truyền cho nước.

a)

nhiệt lượng của ba miếng truyền cho nước bằng nhau.

b)

nhiệt lượng của miếng nhôm truyền cho nước lớn nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.

c)

nhiệt lượng của miếng chì truyền cho nước lớn nhất, lớn đến miếng đồng, miếng nhôm.

d)

nhiệt lượng của miếng đồng truyền cho nước lớn nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì.

32.

Thả một miếng nhôm được nung nóng vào nước lạnh. Câu mô tả nào sau đây trái với nguyên lí truyền nhiệt?

a)

nhôm truyền nhiệt cho nước tới khi nhiệt độ của nhôm và nước bằng nhau.

b)

nhiệt năng của nhôm giảm đi bao nhiêu thì nhiệt năng của nước tăng lên bấy nhiêu.

c)

nhiệt độ của nhôm giảm đi bao nhiêu thì nhiệt độ của nước tăng lên bấy nhiêu.

d)

nhiệt lượng do nhôm tỏa ra bằng nhiệt lượng do nước thu vào.

33.

Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.

34.

Một nhiệt lượng 21kJ được truyền cho 1kg nước thì sẽ làm cho khối nước này tăng thêm bao nhiêu độ? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

200oC

b)

20oC

c)

5oC

d)

0,5oC

35.

Cần cung cấp bao nhiêu nhiệt lượng để làm 3,5kg nước tăng nhiệt độ từ 30oC lên 50oC:

a)

294000J

b)

441000J

c)

735000J

d)

84000J

36.

Một chiếc ấm bằng nhôm có khối lượng 1,8kg. Hỏi nhiệt lượng cần cung cấp để cho chiếc ấm nóng thêm 1oC là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K.

a)

704J

b)

880J

c)

1584J

d)

489J

37.

Một miếng đồng nhận lượng nhiệt 8190J thì tăng thêm 15oC. Hỏi khối lượng của miếng đồng là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của đồng là 390 J/kg.K.

a)

315kg

b)

1,4kg

c)

0,71kg

d)

21kg

38.

50g nước ở 0oC được trộn lẫn với 50g nước ở 30oC. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp là bao nhiêu?

a)

10oC

b)

15oC

c)

20oC

d)

25oC

39.

Dùng đèn cồn để đun các chất lỏng có cùng khối lượng ở 4 bình khác nhau. Nhiệt độ cuối cùng của các bình khác nhau là do:

a)

Nhiệt dung riêng của chất lỏng trong mỗi bình khác nhau.

b)

Hình dạng các bình khác nhau.

c)

Thể tích của chất lỏng trong bốn bình khác nhau.

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng trong bốn bình khác nhau.

40.

Muốn có 4 lít nước ở 40oC cần lấy bao nhiêu lít nước sôi, bao nhiêu lít nước ở 20oC pha vào với nhau?

a)

3 lít nước sôi và 1 lít nước 20oC

b)

1 lít nước sôi và 3 lít nước 20oC

c)

2 lít nước sôi và 2 lít nước 20oC

d)

1,5 lít nước sôi và 2,5 lít nước 20oC

41.

Nam vừa đi đá bóng về, khát nước. Trên bàn có một cốc đựng 200ml nước nóng 90oC. Muốn uống ngay nên Nam dùng nước 0oC để pha vào. Nam uống hết lượng nước khi nhiệt độ của chúng là 18oC. Hỏi lượng nước mà Nam uống là bao nhiêu?

a)

800l

b)

800ml

c)

1000l

d)

1000ml

42.

Vào buổi chiều, nhiệt từ Mặt Trời truyền đến chúng ta chủ yếu bằng:

a)

Bức xạ nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Dẫn nhiệt

d)

Phản xạ

43.

Cốc uống nước thường được làm bằng thủy tinh mà ít làm bằng kim loại vì lí do gì?

a)

Thủy tinh trong suốt nên dễ nhìn thấy nước trong cốc còn nhiều hay ít.

b)

Cốc thủy tinh dẫn nhiệt chậm hơn cốc kim loại.

c)

Chi phí sản xuất cốc thủy tinh rẻ hơn cốc kim loại.

d)

Cốc thủy tinh có tính thẩm mĩ cao hơn cốc kim loại.

44.

Khi sử dụng gạch có lỗ thì khả năng cách nhiệt tốt hơn so với gạch đặc. Lí giải nào sau đây là đúng nhất?

a)

Gạch có lỗ dày hơn gạch đặc.

b)

Vật liệu làm gạch có lỗ truyền nhiệt kém hơn gạch đặc.

c)

Gạch có lỗ khô hơn gạch đặc nên truyền nhiệt chậm hơn.

d)

Các lỗ gạch chứa không khí nên nhiệt truyền qua khó hơn.

45.

Để nhấc nồi canh ra khỏi bếp người ta thường dùng cái lót tay khô mà không dùng cái lót tay ẩm? Vì:

a)

Lót tay khô nhẹ hơn vì không có nước bám vào.

b)

Lót tay ẩm truyền nhiệt nhanh hơn do nước truyền nhiệt tốt hơn không khí, nên cầm vào sẽ nhanh bị nóng hơn.

c)

Nước trong lót tay ẩm gặp nóng sẽ bốc hơi làm cho ta khó nhìn đường.

d)

Lót tay ẩm thì bông bên trong bị bết lại nên không êm bằng lót tay khô.

46.

Phát biểu nào sau đây về nhiệt năng không chính xác?

a)

Nhiệt năng là tổng động năng các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Nhiệt năng của vật không phải là hằng số.

c)

Nhiệt lượng là lượng nhiệt năng mà vật trao đổi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Chỉ có thể làm thay đổi nhiệt năng của vật bằng cách cho vật tiếp xúc với vật khác.

47.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra của một vật?

a)

Nhiệt độ nóng chảy

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt dung riêng

d)

Sự thay đổi nhiệt độ của vật

48.

Công thức nào dưới đây được dùng để tính độ lớn của nhiệt lượng thu vào của một vật có khối lượng m? Biết c là nhiệt dung riêng, t1 < t2

a)

Q = m.c.(t1 – t2)

b)

Q = m.c.(t2 – t1)

c)

Q = m.c.(t1 + t2)

d)

Q = m : c.(t2 – t1)

49.

Nhiệt dung riêng của một chất có đơn vị là:

a)

Jun (J)

b)

Jun trên kilogam (J/kg)

c)

Jun trên kilogam.kenvin (J/kg.K)

d)

Jun kilogam (J.kg)

50.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Jun (J)

b)

độ C (oC)

c)

kilogam (kg)

d)

Jun trên kilogam.kenvin (J/kg.K)