wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2 ly 8

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

2.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m

b)

N/m^2

c)

N.m

d)

N.m^2

3.

Một quả dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

4.

Dùng cần cẩu nâng thùng hàng khối lượng 2500kg lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

A=300kJ

b)

A=400kJ

c)

A=350kJ

d)

A=450kJ

5.

Động cơ ô tô thực hiện lực kéo không đổi F = 1800N. Biết ô tô chuyển động đều với vận tốc 36km/h trong 10 phút. Công của lực kéo của động cơ có giá trị là

a)

A=32,4 MJ

b)

A=12,6 MJ

c)

A=1499 kJ

d)

A=10,8MJ

6.

Kí hiệu của công cơ học là

a)

P

b)

A

c)

W

d)

S

7.

Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Quãng đường và thời gian

b)

Lực và vận tốc

c)

Lực và quãng đường

d)

Quãng đường và vận tốc

8.

Đơn vị của công cơ học:

a)

Jun

b)

Mét

c)

Niu tơn

d)

oát

9.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

10.

một chiếc xe nặng 5 tấn chuyển động trên quãng đường 100m nằm ngang. Công cơ học do trọng lực sinh ra là:

a)

5000 000 J

b)

0 J

c)

5 000 000 N/m2

d)

500 J

11.

Điều kiện để có công cơ học là

a)

Có Lực tác dụng vào vật/ đối tượng

b)

Tạo ra quãng đường vật/ đối tượng di chuyển

c)

Có phản lực tác dụng vào vật/đối tượng

d)

Làm vật/ đối tượng di chuyển thẳng đều

12.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học

a)

Một người đang kéo xe chuyển động lên dốc

b)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

d)

Máy xúc đất đang làm việc

13.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi

a)

vật rơi từ trên cao xuống

b)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

c)

vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

d)

vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

14.

Công thức tính công cơ học là:

a)

A = F.s

- A là công của lực F (J),

- F là lực tác dụng vào vật (N),

- s là quãng đường vật dịch chuyển theo hướng của lực (m).

Đơn vị của công là Jun (J)

b)

A = F.h

- A là công của lực F (J),

- F là lực tác dụng vào vật (N),

- h là chiều cao vật dịch chuyển theo hướng của lực (m).

Đơn vị của công là Jun (J)

c)

A = P.s

- A là công của lực F (J),

- P là trọng lực tác dụng vào vật (N),

- s là quãng đường vật dịch chuyển theo hướng của lực (m).

Đơn vị của công là Jun (J)

d)

A = F.s

- A là công của lực F (J),

- F là phản lực tác dụng vào vật (N),

- s là quãng đường vật dịch chuyển theo hướng của lực (m).

Đơn vị của công là Jun (J)

15.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

a)

A. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.

b)

B. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.

c)

C. Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

d)

D. Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.

16.

Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?

a)

A. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.

b)

B. Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.

c)

C. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.

d)

D. Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.

17.

kéo vật nặng 4kg từ độ sâu 5m lên độ cao 15m so với mặt đất. Biết hiệu suất quá trình kéo H = 80%. Công của lực kéo và công hao phí là:

a)

200J và 1kJ

b)

1kJ và 200J

c)

800J và 200J

d)

1000J và 800J

18.

kéo vật nặng 2kg lên thẳng đều theo phương song song với mặt phẳng nghiêng cao h = 5m, dài L = 20m. Biết lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 4N. Công lực ma sát là:

a)

20J

b)

80J

c)

100J

d)

400

19.

Để đưa vật có trọng lượng P = 500 N lên cao bằng ròng rọc động phải kéo dây đi một đoạn 8 m. Lực kéo, độ cao đưa vật lên và công nâng vật lên là bao nhiêu?

a)

A. F = 210 N, h = 8 m, A = 1680 J

b)

B. F = 420 N, h = 4 m, A = 2000 J

c)

C. F = 210 N, h = 4 m, A = 16800 J

d)

D. F = 250 N, h = 4 m, A = 2000 J

20.

Đơn vị của công cơ học có thể là

a)

Jun (J)

b)

Niu tơn.met (N.m)

c)

Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

Cả 3 đơn vị trên

21.

Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?

a)

Dùng ròng rọc cố định

b)

Dùng ròng rọc động

c)

Dùng mặt phẳng nghiêng

d)

Không có cách nào cho ta lợi về công.

22.

Đưa cùng 1 khối bê tông lên độ cao h bằng 2 cách trên, theo định luật về công thì công thực hiện:

a)

2 cách như nhau

b)

Cách 1 lớn hơn

c)

Cách 2 lớn hơn

d)

Không so sánh được công thực hiện của 2 cách

23.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

24.

Một vật trọng lượng 2N được kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang dịch chuyển được 0,5m. Công của trọng lực là:

a)

1 J

b)

4 J

c)

2 J

d)

0 J

25.

Đầu tàu hỏa kéo toa tàu với lực F=5000N làm toa xe đi được 100m. Tính công của lực kéo của đầu tàu?

a)

A. 5000 J

b)

B. 100 J

c)

C. 50 000 J

d)

D. 500 000 J

26.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

27.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được do chuyển động

b)

Vật có động năng có khả năng sinh công

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật, không phụ thuộc vào khối lượng của vật

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cơ năng của một vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn

b)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn

c)

Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao

30.

Một vật có khối lượng m được nâng lên độ cao h rồi thả rơi. Tính công của vật thực hiện được cho đến khi chạm mặt đất.

a)

10mh

b)

5mh

c)

20mh

d)

2mh

31.

Động năng phụ thuộc yếu tố gì?

a)

Động năng không phụ thuộc vận tốc và khối lượng của nó

b)

Động năng phụ thuộc khối lượng của nó

c)

Động năng phụ thuộc vận tốc và khối lượng của nó

d)

Động năng phụ thuộc vận tốc của nó

32.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của:

a)

mũi tên

b)

cánh cung

c)

tay người

d)

tất cả đều đúng

33.

Một vật nặng được móc vào một đầu lò xo treo cách mặt đất một khoảng nhất định. Khi vật ở trạng thái cân bằng hệ vật và lò xo có dạng cơ năng nào?

a)

Động năng và thế năng hấp dẫn

b)

Chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

Chỉ có thế năng đàn hồi

d)

Có cả thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

34.

Bỏ qua sức cản của không khí. Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương nằm ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

35.

Thả viên bi lăn trên một cái máng có hình vòng cung. Ở vị trí nào viên bi có động năng lớn nhất?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Ngoài 3 vị trí trên

36.

Một con lắc đang dao động từ vị trí A sang vị trí B và ngược lại. Nếu lấy mốc tính độ cao là mặt đất và bỏ qua ma sát với không khí thi tại điểm A và điểm B, con lắc:

a)

có cơ năng bằng không

b)

chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

chỉ có động năng

d)

có cả động năng và thế năng hấp dẫn

37.

Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng để quả cầu của con lắc ở vị trí A rồi buông tay cho con lắc dao động. Bỏ qua ma sát của không khí. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Con lắc chuyển động từ A về đến C động năng tăng dần, thế năng giảm dần

b)

Con lắc chuyển động từ C đến B, thế năng tăng dần, động năng giảm dần

c)

Cơ năng của con lắc ở C nhỏ hơn ở A

d)

Thế năng của con lắc ở A bằng ở B

38.

Từ điểm A, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng. Vật lên đến vị trí cao nhất B rồi rơi xuống đến điểm C trên mặt đất. Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AB. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Động năng của vật tại A lớn nhất

b)

Động năng của vật tại A bằng thế năng của vật tại B

c)

Động năng của vật ở tại C lớn nhất

d)

Cơ năng của vật tại A nhỏ hơn tại C

39.

Hãy chọn đáp án đúng cho hai phát biểu sau:

Phát biểu 1: Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hoá lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.


Phát biểu 2: Nếu khi một vật chuyển động, ở vị trí nào vật có động năng lớn nhất thì ở vị trí đó thế năng của nó sẽ nhỏ nhất.

a)

Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai.

b)

Phát biểu 2 đúng, phát biểu 1 sai.

c)

Phát biểu 1 và 2 đều sai

d)

Phát biểu 1 và 2 đều đúng.

40.

Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hoá lẫn nhau, nhưng cơ năng thì ... , người ta nói cơ năng được bảo toàn.

a)

tăng lên

b)

không đổi

c)

giảm đi

d)

có thể tăng hoặc giảm

41.

Khi bắn cung thì năng lượng nào chuyển hoá thành năng lượng nào?

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng

c)

Thế năng được bảo toàn

d)

Động năng được bảo toàn

42.

Khi nước từ trên đập cao chảy xuống thì năng lượng nào chuyển hoá thành năng lượng nào?

a)

Thế năng chuyển hoá thành động năng.

b)

Động năng chuyển hoá thành thế năng.

c)

Không có sự chuyển hóa năng lượng

d)

Cả 2 đáp án đều đúng

43.

Chọn phát biểu sai về chuyển động của con lắc:

a)

Trong chuyển động của con lắc đã có sự chuyển hóa liên tục các dạng cơ năng: Thế năng chuyển hoá thành động năngđộng năng chuyển hoá thành thế năng.

b)

Khi con lắc ở vị trí thấp nhất (vị trí cân bằng), thế năng đã chuyển hoá hoàn toàn thành động năng

c)

Khi con lắc ở vị trí cao nhất, thế năng đã chuyển hoá hoàn toàn thành động năng

d)

Khi con lắc ở vị trí cao nhất, động năng đã chuyển hoá hoàn toàn thành thế năng.

44.

Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20m. Ở độ cao này vật có thế năng 600J. Xác định trọng lực tác dụng lên vật

a)

50N

b)

40N

c)

30N

d)

20N

45.

Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20m. Ở độ cao này vật có thế năng 600J, vật rơi với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua sức cản không khí. Hỏi khi rơi tới độ cao bằng 5m, động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

200J

b)

300J

c)

150J

d)

450J

46.

Trường hợp nào sau đây không có sự bảo toàn cơ năng của vật?

a)

Một vật nặng rơi từ trên cao xuống dưới

b)

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất

c)

Viên bi chuyển động trên mặt phẳng nhẵn

d)

Một con bò đang kéo xe